字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 8

从这些资料来看,结论很明确;科研小组由五名成员组成Nghiên cứu với 从……来看 và 由……组成

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phương pháp & nguồn dữ liệu

调研

diàoyán
ĐỘNG TỪkhảo sát; điều tra nghiên cứu
Ví dụ

kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng

科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.
Phương pháp & nguồn dữ liệu

观察

guānchá
ĐỘNG TỪquan sát
Ví dụ

kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng

科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.
Phương pháp & nguồn dữ liệu

事实

shìshí
DANH TỪsự thật; sự thực
Ví dụ

tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ

他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.
Phương pháp & nguồn dữ liệu

收集

shōují
ĐỘNG TỪthu thập; sưu tầm
Ví dụ

tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ

他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.
Phương pháp & nguồn dữ liệu

搜

sōu
ĐỘNG TỪtìm; lục tìm; tra tìm
Ví dụ

zhè fèn zhēnguì zīliào shì cóng yī běn jiù shū lǐ sōu chūlái de

这份珍贵资料是从一本旧书里搜出来的。Tài liệu quý giá này được tìm ra từ một cuốn sách cũ.
Nghiên cứu & diễn đạt

具体

jùtǐ
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪcụ thể; cụ thể hóa
Ví dụ

tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ

他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.
Nghiên cứu & diễn đạt

科研

kēyán
ĐỘNG TỪnghiên cứu khoa học
Ví dụ

kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng

科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.
Ví dụ

zhè gè kēyán xiǎozǔ yóu sān wèi gōngchéngshī hé liǎng wèi yīshēng zǔchéng

这个科研小组由三位工程师和两位医生组成。Nhóm nghiên cứu khoa học này gồm ba kỹ sư và hai bác sĩ.
Nghiên cứu & diễn đạt

明确

míngquè
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪrõ ràng; làm rõ
Ví dụ

cóng zhèxiē zīliào lái kàn jiélùn bǐjiào kèguān yě hěn míngquè

从这些资料来看,结论比较客观,也很明确。Nhìn từ những tài liệu này, kết luận tương đối khách quan và cũng rất rõ ràng.
Nghiên cứu & diễn đạt

深入

shēnrù
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđi sâu; sâu; chuyên sâu
Ví dụ

kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng

科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.
Nghiên cứu & diễn đạt

研发

yánfā
ĐỘNG TỪnghiên cứu và phát triển; R&D
Ví dụ

zhè gè xiǎozǔ zhèngzài yánfā yī zhǒng xīn de shèbèi

这个小组正在研发一种新的设备。Nhóm này đang nghiên cứu phát triển một loại thiết bị mới.
Độ tin cậy & thực tế

客观

kèguān
TÍNH TỪkhách quan
Ví dụ

cóng zhèxiē zīliào lái kàn jiélùn bǐjiào kèguān yě hěn míngquè

从这些资料来看,结论比较客观,也很明确。Nhìn từ những tài liệu này, kết luận tương đối khách quan và cũng rất rõ ràng.
Độ tin cậy & thực tế

深刻

shēnkè
TÍNH TỪsâu sắc
Ví dụ

zhè gè yánjiū jiéguǒ hěn zhēnshí yě gěi wǒ liúxia le shēnkè yìnxiàng

这个研究结果很真实,也给我留下了深刻印象。Kết quả nghiên cứu này rất chân thực và cũng để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Độ tin cậy & thực tế

现实

xiànshí
DANH TỪ · TÍNH TỪhiện thực; thực tế
Ví dụ

yánjiū bìxū miànduì xiànshí bù néng zhǐ gēnjù xiǎngxiàng

研究必须面对现实,不能只根据想象。Nghiên cứu phải đối diện với thực tế, không thể chỉ dựa vào tưởng tượng.
Độ tin cậy & thực tế

珍贵

zhēnguì
TÍNH TỪquý giá; trân quý
Ví dụ

zhè fèn zhēnguì zīliào shì cóng yī běn jiù shū lǐ sōu chūlái de

这份珍贵资料是从一本旧书里搜出来的。Tài liệu quý giá này được tìm ra từ một cuốn sách cũ.
Độ tin cậy & thực tế

真实

zhēnshí
TÍNH TỪchân thực; thật
Ví dụ

zhè gè yánjiū jiéguǒ hěn zhēnshí yě gěi wǒ liúxia le shēnkè yìnxiàng

这个研究结果很真实,也给我留下了深刻印象。Kết quả nghiên cứu này rất chân thực và cũng để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Ví dụ

zhèngrú bàogào lǐ xiě de zhēnshí de zīliào bǐ piàoliang de shuōfǎ gèng zhòngyào

正如报告里写的,真实的资料比漂亮的说法更重要。Đúng như báo cáo viết, tài liệu chân thực quan trọng hơn cách nói đẹp đẽ.
Nguyên nhân & cấu trúc

不良

bùliáng
TÍNH TỪkhông tốt; bất lợi
Ví dụ

guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng

过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.
Nguyên nhân & cấu trúc

刺激

cìjī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkích thích; tác động kích thích
Ví dụ

guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng

过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.
Nguyên nhân & cấu trúc

导致

dǎozhì
ĐỘNG TỪdẫn đến; gây ra
Ví dụ

guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng

过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.
Nguyên nhân & cấu trúc

正如

zhèngrú
ĐỘNG TỪđúng như; chính như
Ví dụ

zhèngrú bàogào lǐ xiě de zhēnshí de zīliào bǐ piàoliang de shuōfǎ gèng zhòngyào

正如报告里写的,真实的资料比漂亮的说法更重要。Đúng như báo cáo viết, tài liệu chân thực quan trọng hơn cách nói đẹp đẽ.
Nguyên nhân & cấu trúc

组成

zǔchéng
ĐỘNG TỪtạo thành; cấu thành
Ví dụ

zhè gè kēyán xiǎozǔ yóu sān wèi gōngchéngshī hé liǎng wèi yīshēng zǔchéng

这个科研小组由三位工程师和两位医生组成。Nhóm nghiên cứu khoa học này gồm ba kỹ sư và hai bác sĩ.