调研
diàoyánkēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng
科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng
科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng
科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ
他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ
他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.zhè fèn zhēnguì zīliào shì cóng yī běn jiù shū lǐ sōu chūlái de
这份珍贵资料是从一本旧书里搜出来的。Tài liệu quý giá này được tìm ra từ một cuốn sách cũ.tāmen xiān shōují shìshí zài bǎ wèntí shuō de gèng jùtǐ
他们先收集事实,再把问题说得更具体。Họ thu thập sự thật trước rồi trình bày vấn đề cụ thể hơn.kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng
科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.zhè gè kēyán xiǎozǔ yóu sān wèi gōngchéngshī hé liǎng wèi yīshēng zǔchéng
这个科研小组由三位工程师和两位医生组成。Nhóm nghiên cứu khoa học này gồm ba kỹ sư và hai bác sĩ.cóng zhèxiē zīliào lái kàn jiélùn bǐjiào kèguān yě hěn míngquè
从这些资料来看,结论比较客观,也很明确。Nhìn từ những tài liệu này, kết luận tương đối khách quan và cũng rất rõ ràng.kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng
科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.zhè gè xiǎozǔ zhèngzài yánfā yī zhǒng xīn de shèbèi
这个小组正在研发一种新的设备。Nhóm này đang nghiên cứu phát triển một loại thiết bị mới.cóng zhèxiē zīliào lái kàn jiélùn bǐjiào kèguān yě hěn míngquè
从这些资料来看,结论比较客观,也很明确。Nhìn từ những tài liệu này, kết luận tương đối khách quan và cũng rất rõ ràng.zhè gè yánjiū jiéguǒ hěn zhēnshí yě gěi wǒ liúxia le shēnkè yìnxiàng
这个研究结果很真实,也给我留下了深刻印象。Kết quả nghiên cứu này rất chân thực và cũng để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.yánjiū bìxū miànduì xiànshí bù néng zhǐ gēnjù xiǎngxiàng
研究必须面对现实,不能只根据想象。Nghiên cứu phải đối diện với thực tế, không thể chỉ dựa vào tưởng tượng.zhè fèn zhēnguì zīliào shì cóng yī běn jiù shū lǐ sōu chūlái de
这份珍贵资料是从一本旧书里搜出来的。Tài liệu quý giá này được tìm ra từ một cuốn sách cũ.zhè gè yánjiū jiéguǒ hěn zhēnshí yě gěi wǒ liúxia le shēnkè yìnxiàng
这个研究结果很真实,也给我留下了深刻印象。Kết quả nghiên cứu này rất chân thực và cũng để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.zhèngrú bàogào lǐ xiě de zhēnshí de zīliào bǐ piàoliang de shuōfǎ gèng zhòngyào
正如报告里写的,真实的资料比漂亮的说法更重要。Đúng như báo cáo viết, tài liệu chân thực quan trọng hơn cách nói đẹp đẽ.guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng
过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng
过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.guò qiáng de cìjī huì dǎozhì bùliáng fǎnyìng
过强的刺激会导致不良反应。Kích thích quá mạnh có thể dẫn đến phản ứng bất lợi.zhèngrú bàogào lǐ xiě de zhēnshí de zīliào bǐ piàoliang de shuōfǎ gèng zhòngyào
正如报告里写的,真实的资料比漂亮的说法更重要。Đúng như báo cáo viết, tài liệu chân thực quan trọng hơn cách nói đẹp đẽ.zhè gè kēyán xiǎozǔ yóu sān wèi gōngchéngshī hé liǎng wèi yīshēng zǔchéng
这个科研小组由三位工程师和两位医生组成。Nhóm nghiên cứu khoa học này gồm ba kỹ sư và hai bác sĩ.