字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 8

中国有很多省份,报告介绍了不同地区的基本情况Khái quát hành chính: 省份 và tổ chức thông tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành chính & tổ chức

达成

dáchéng
ĐỘNG TỪđạt được; đi đến thỏa thuận hoặc mục tiêu
Ví dụ

fāng’àn dédào pīzhǔn yǐhòu dàjiā yìqǐ nǔlì hěn kuài dáchéng le mùbiāo

方案得到批准以后,大家一起努力,很快达成了目标。Sau khi phương án được phê duyệt, mọi người cùng nỗ lực và nhanh chóng đạt được mục tiêu.
Hành chính & tổ chức

领域

lǐngyù
DANH TỪlĩnh vực
Ví dụ

huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù

会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.
Hành chính & tổ chức

批准

pīzhǔn
ĐỘNG TỪphê chuẩn; phê duyệt
Ví dụ

fāng’àn dédào pīzhǔn yǐhòu dàjiā yìqǐ nǔlì hěn kuài dáchéng le mùbiāo

方案得到批准以后,大家一起努力,很快达成了目标。Sau khi phương án được phê duyệt, mọi người cùng nỗ lực và nhanh chóng đạt được mục tiêu.
Hành chính & tổ chức

省份

shěngfèn
DANH TỪtỉnh; đơn vị cấp tỉnh
Ví dụ

Zhōngguó yǒu hěn duō shěngfèn měi gè shěngfèn dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn

中国有很多省份,每个省份都有自己的特点。Trung Quốc có nhiều tỉnh; mỗi tỉnh đều có đặc điểm riêng.
Hành chính & tổ chức

主席

zhǔxí
DANH TỪchủ tịch; chủ tọa
Ví dụ

huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù

会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.
Ví dụ

zhǔxí huī le huī shǒu ràng dàjiā ānjìng xià lái

主席挥了挥手,让大家安静下来。Chủ tọa vẫy tay, bảo mọi người yên lặng lại.
Nội dung & cấu trúc

包含

bāohán
ĐỘNG TỪbao gồm; chứa
Ví dụ

zhè gè bàogào bāohán sān gè bùfen qízhōng yī bùfen jiǎng nèibù guǎnlǐ

这个报告包含三个部分,其中一部分讲内部管理。Báo cáo này gồm ba phần, trong đó một phần nói về quản lý nội bộ.
Nội dung & cấu trúc

当中

dāngzhōng
DANH TỪở giữa; trong số; trong
Ví dụ

zhèxiē cáiliào dāngzhōng yǒu yìxiē hányǒu yǒu hài wùzhì

这些材料当中有一些含有有害物质。Trong số các vật liệu này có một số loại chứa chất có hại.
Nội dung & cấu trúc

含有

hányǒu
ĐỘNG TỪchứa; có chứa
Ví dụ

zhèxiē cáiliào dāngzhōng yǒu yìxiē hányǒu yǒu hài wùzhì

这些材料当中有一些含有有害物质。Trong số các vật liệu này có một số loại chứa chất có hại.
Nội dung & cấu trúc

内部

nèibù
DANH TỪbên trong; nội bộ
Ví dụ

zhè gè bàogào bāohán sān gè bùfen qízhōng yī bùfen jiǎng nèibù guǎnlǐ

这个报告包含三个部分,其中一部分讲内部管理。Báo cáo này gồm ba phần, trong đó một phần nói về quản lý nội bộ.
Nội dung & cấu trúc

形成

xíngchéng
ĐỘNG TỪhình thành; tạo thành
Ví dụ

huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù

会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.
Không gian & hoàn cảnh

熬夜

áoyè
ĐỘNG TỪthức khuya
Ví dụ

āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō

哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.
Không gian & hoàn cảnh

背后

bèihòu
DANH TỪphía sau; đằng sau; nguyên nhân phía sau
Ví dụ

āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō

哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.
Không gian & hoàn cảnh

地面

dìmiàn
DANH TỪmặt đất; bề mặt
Ví dụ

dìmiàn hěn shī dìxià hái yǒu hěn duō shuǐ

地面很湿,地下还有很多水。Mặt đất rất ướt; dưới đất còn có nhiều nước.
Không gian & hoàn cảnh

地下

dìxià
DANH TỪ · TÍNH TỪdưới đất; ngầm
Ví dụ

dìmiàn hěn shī dìxià hái yǒu hěn duō shuǐ

地面很湿,地下还有很多水。Mặt đất rất ướt; dưới đất còn có nhiều nước.
Không gian & hoàn cảnh

陪伴

péibàn
ĐỘNG TỪđồng hành; bầu bạn
Ví dụ

tā shēn chū shǒu bāngzhù lǎorén lǎorén shuō yǒu rén péibàn zhēn hǎo

他伸出手帮助老人,老人说有人陪伴真好。Anh ấy đưa tay ra giúp người già; người già nói có người bầu bạn thật tốt.
Thao tác & phản ứng

哎

āi
THÁN TỪôi; này; ây (thán từ)
Ví dụ

āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō

哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.
Thao tác & phản ứng

挥

huī
ĐỘNG TỪvung; vẫy
Ví dụ

zhǔxí huī le huī shǒu ràng dàjiā ānjìng xià lái

主席挥了挥手,让大家安静下来。Chủ tọa vẫy tay, bảo mọi người yên lặng lại.
Thao tác & phản ứng

浇

jiāo
ĐỘNG TỪtưới; dội
Ví dụ

nóngmín gěi cài jiāo shuǐ yòu zài dì shàng sǎ le yìxiē shuǐ

农民给菜浇水,又在地上洒了一些水。Nông dân tưới rau rồi lại rưới một ít nước xuống đất.
Thao tác & phản ứng

洒

sǎ
ĐỘNG TỪrắc; tưới; làm vãi
Ví dụ

nóngmín gěi cài jiāo shuǐ yòu zài dì shàng sǎ le yìxiē shuǐ

农民给菜浇水,又在地上洒了一些水。Nông dân tưới rau rồi lại rưới một ít nước xuống đất.
Thao tác & phản ứng

伸

shēn
ĐỘNG TỪduỗi; đưa ra; vươn
Ví dụ

tā shēn chū shǒu bāngzhù lǎorén lǎorén shuō yǒu rén péibàn zhēn hǎo

他伸出手帮助老人,老人说有人陪伴真好。Anh ấy đưa tay ra giúp người già; người già nói có người bầu bạn thật tốt.