达成
dáchéngfāng’àn dédào pīzhǔn yǐhòu dàjiā yìqǐ nǔlì hěn kuài dáchéng le mùbiāo
方案得到批准以后,大家一起努力,很快达成了目标。Sau khi phương án được phê duyệt, mọi người cùng nỗ lực và nhanh chóng đạt được mục tiêu.fāng’àn dédào pīzhǔn yǐhòu dàjiā yìqǐ nǔlì hěn kuài dáchéng le mùbiāo
方案得到批准以后,大家一起努力,很快达成了目标。Sau khi phương án được phê duyệt, mọi người cùng nỗ lực và nhanh chóng đạt được mục tiêu.huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù
会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.fāng’àn dédào pīzhǔn yǐhòu dàjiā yìqǐ nǔlì hěn kuài dáchéng le mùbiāo
方案得到批准以后,大家一起努力,很快达成了目标。Sau khi phương án được phê duyệt, mọi người cùng nỗ lực và nhanh chóng đạt được mục tiêu.Zhōngguó yǒu hěn duō shěngfèn měi gè shěngfèn dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn
中国有很多省份,每个省份都有自己的特点。Trung Quốc có nhiều tỉnh; mỗi tỉnh đều có đặc điểm riêng.huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù
会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.zhǔxí huī le huī shǒu ràng dàjiā ānjìng xià lái
主席挥了挥手,让大家安静下来。Chủ tọa vẫy tay, bảo mọi người yên lặng lại.zhè gè bàogào bāohán sān gè bùfen qízhōng yī bùfen jiǎng nèibù guǎnlǐ
这个报告包含三个部分,其中一部分讲内部管理。Báo cáo này gồm ba phần, trong đó một phần nói về quản lý nội bộ.zhèxiē cáiliào dāngzhōng yǒu yìxiē hányǒu yǒu hài wùzhì
这些材料当中有一些含有有害物质。Trong số các vật liệu này có một số loại chứa chất có hại.zhèxiē cáiliào dāngzhōng yǒu yìxiē hányǒu yǒu hài wùzhì
这些材料当中有一些含有有害物质。Trong số các vật liệu này có một số loại chứa chất có hại.zhè gè bàogào bāohán sān gè bùfen qízhōng yī bùfen jiǎng nèibù guǎnlǐ
这个报告包含三个部分,其中一部分讲内部管理。Báo cáo này gồm ba phần, trong đó một phần nói về quản lý nội bộ.huìyì zhǔxí jièshào le zhè gè lǐngyù zuìjìn xíngchéng de xīn zhìdù
会议主席介绍了这个领域最近形成的新制度。Chủ tọa cuộc họp giới thiệu chế độ mới vừa hình thành gần đây trong lĩnh vực này.āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō
哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō
哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.dìmiàn hěn shī dìxià hái yǒu hěn duō shuǐ
地面很湿,地下还有很多水。Mặt đất rất ướt; dưới đất còn có nhiều nước.dìmiàn hěn shī dìxià hái yǒu hěn duō shuǐ
地面很湿,地下还有很多水。Mặt đất rất ướt; dưới đất còn có nhiều nước.tā shēn chū shǒu bāngzhù lǎorén lǎorén shuō yǒu rén péibàn zhēn hǎo
他伸出手帮助老人,老人说有人陪伴真好。Anh ấy đưa tay ra giúp người già; người già nói có người bầu bạn thật tốt.āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō
哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.zhǔxí huī le huī shǒu ràng dàjiā ānjìng xià lái
主席挥了挥手,让大家安静下来。Chủ tọa vẫy tay, bảo mọi người yên lặng lại.nóngmín gěi cài jiāo shuǐ yòu zài dì shàng sǎ le yìxiē shuǐ
农民给菜浇水,又在地上洒了一些水。Nông dân tưới rau rồi lại rưới một ít nước xuống đất.nóngmín gěi cài jiāo shuǐ yòu zài dì shàng sǎ le yìxiē shuǐ
农民给菜浇水,又在地上洒了一些水。Nông dân tưới rau rồi lại rưới một ít nước xuống đất.tā shēn chū shǒu bāngzhù lǎorén lǎorén shuō yǒu rén péibàn zhēn hǎo
他伸出手帮助老人,老人说有人陪伴真好。Anh ấy đưa tay ra giúp người già; người già nói có người bầu bạn thật tốt.