字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 1

他在车厢里走来走去Giao thông & hành động lặp với A来A去

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
An toàn giao thông

安全带

ānquándài
DANH TỪdây an toàn
Ví dụ

kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn

开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.
An toàn giao thông

车祸

chēhuò
DANH TỪtai nạn xe cộ
Ví dụ

fāshēng chēhuò yǐhòu jiùhùchē hěn kuài jiù dào le

发生车祸以后,救护车很快就到了。Sau khi xảy ra tai nạn xe, xe cứu thương đã đến rất nhanh.
An toàn giao thông

车辆

chēliàng
DANH TỪphương tiện giao thông
Ví dụ

kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn

开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.
An toàn giao thông

驾驶

jiàshǐ
ĐỘNG TỪlái; điều khiển (phương tiện)
Ví dụ

kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn

开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.
An toàn giao thông

驾照

jiàzhào
DANH TỪbằng lái xe
Ví dụ

méiyǒu jiàzhào bù néng kāichē

没有驾照不能开车。Không có bằng lái thì không được lái xe.
Phương tiện & không gian

车库

chēkù
DANH TỪga-ra; nhà để xe
Ví dụ

chēzhǔ bǎ chē tíng jìn chēkù

车主把车停进车库。Chủ xe đã đỗ xe vào ga-ra.
Phương tiện & không gian

车厢

chēxiāng
DANH TỪtoa xe; khoang xe
Ví dụ

zuò lièchē shí bù yào zài chēxiāng lǐ zǒu lái zǒu qù

坐列车时不要在车厢里走来走去。Khi đi tàu đừng đi đi lại lại trong toa xe.
Phương tiện & không gian

车主

chēzhǔ
DANH TỪchủ xe
Ví dụ

chēzhǔ bǎ chē tíng jìn chēkù

车主把车停进车库。Chủ xe đã đỗ xe vào ga-ra.
Phương tiện & không gian

救护车

jiùhùchē
DANH TỪxe cứu thương
Ví dụ

fāshēng chēhuò yǐhòu jiùhùchē hěn kuài jiù dào le

发生车祸以后,救护车很快就到了。Sau khi xảy ra tai nạn xe, xe cứu thương đã đến rất nhanh.
Phương tiện & không gian

列车

lièchē
DANH TỪtàu hoả (đường sắt)
Ví dụ

zuò lièchē shí bù yào zài chēxiāng lǐ zǒu lái zǒu qù

坐列车时不要在车厢里走来走去。Khi đi tàu đừng đi đi lại lại trong toa xe.
Nhận định & kỹ thuật

当成

dàngchéng
ĐỘNG TỪcoi là; xem như
Ví dụ

wǒ xiǎng lái xiǎng qù háishi bǎ zhè cì lǚxíng dàngchéng yī cì xuéxí jīhuì

我想来想去,还是把这次旅行当成一次学习机会。Tôi nghĩ đi nghĩ lại rồi vẫn coi chuyến đi này là một cơ hội học tập.
Nhận định & kỹ thuật

当作

dàngzuò
ĐỘNG TỪcoi là; xem như
Ví dụ

lǎoshī bǎ ānquán dàngzuò zuì zhòngyào de shì wǒmen yě bǎ ānquán kànzuò zuì zhòngyào de yāoqiú

老师把安全当作最重要的事,我们也把安全看作最重要的要求。Giáo viên coi an toàn là việc quan trọng nhất; chúng tôi cũng xem an toàn là yêu cầu quan trọng nhất.
Nhận định & kỹ thuật

飞行

fēixíng
ĐỘNG TỪ(máy bay,...) bay
Ví dụ

fēijī zài tiān shàng fēi lái fēi qù jīntiān yǒu hěn duō fēixíng huódòng

飞机在天上飞来飞去,今天有很多飞行活动。Máy bay bay qua bay lại trên trời; hôm nay có nhiều hoạt động bay.
Nhận định & kỹ thuật

看作

kànzuò
ĐỘNG TỪcoi là; xem như
Ví dụ

lǎoshī bǎ ānquán dàngzuò zuì zhòngyào de shì wǒmen yě bǎ ānquán kànzuò zuì zhòngyào de yāoqiú

老师把安全当作最重要的事,我们也把安全看作最重要的要求。Giáo viên coi an toàn là việc quan trọng nhất; chúng tôi cũng xem an toàn là yêu cầu quan trọng nhất.
Nhận định & kỹ thuật

行驶

xíngshǐ
ĐỘNG TỪchạy; lưu thông (phương tiện)
Ví dụ

tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ

天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.
Thông tin & gia đình

浏览

liúlǎn
ĐỘNG TỪxem lướt; duyệt (trang/tài liệu)
Ví dụ

wǒ liúlǎn le zhàopiàn yòu bǎ zuì qīngchu de yī zhāng shàngchuán le

我浏览了照片,又把最清楚的一张上传了。Tôi đã xem ảnh rồi lại tải lên tấm rõ nhất.
Thông tin & gia đình

上传

shàngchuán
ĐỘNG TỪtải lên
Ví dụ

wǒ liúlǎn le zhàopiàn yòu bǎ zuì qīngchu de yī zhāng shàngchuán le

我浏览了照片,又把最清楚的一张上传了。Tôi đã xem ảnh rồi lại tải lên tấm rõ nhất.
Thông tin & gia đình

升温

shēngwēn
ĐỘNG TỪtăng nhiệt; ấm lên
Ví dụ

tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ

天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.
Thông tin & gia đình

外公

wàigōng
DANH TỪông ngoại
Ví dụ

tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ

天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.
Thông tin & gia đình

外婆

wàipó
DANH TỪbà ngoại
Ví dụ

tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ

天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.