安全带
ānquándàikāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn
开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn
开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.fāshēng chēhuò yǐhòu jiùhùchē hěn kuài jiù dào le
发生车祸以后,救护车很快就到了。Sau khi xảy ra tai nạn xe, xe cứu thương đã đến rất nhanh.kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn
开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.kāichē qián yào jiǎnchá ānquándài jiàshǐ chēliàng yídìng yào xiǎoxīn
开车前要检查安全带,驾驶车辆一定要小心。Trước khi lái xe phải kiểm tra dây an toàn; điều khiển phương tiện nhất định phải cẩn thận.méiyǒu jiàzhào bù néng kāichē
没有驾照不能开车。Không có bằng lái thì không được lái xe.chēzhǔ bǎ chē tíng jìn chēkù
车主把车停进车库。Chủ xe đã đỗ xe vào ga-ra.zuò lièchē shí bù yào zài chēxiāng lǐ zǒu lái zǒu qù
坐列车时不要在车厢里走来走去。Khi đi tàu đừng đi đi lại lại trong toa xe.chēzhǔ bǎ chē tíng jìn chēkù
车主把车停进车库。Chủ xe đã đỗ xe vào ga-ra.fāshēng chēhuò yǐhòu jiùhùchē hěn kuài jiù dào le
发生车祸以后,救护车很快就到了。Sau khi xảy ra tai nạn xe, xe cứu thương đã đến rất nhanh.zuò lièchē shí bù yào zài chēxiāng lǐ zǒu lái zǒu qù
坐列车时不要在车厢里走来走去。Khi đi tàu đừng đi đi lại lại trong toa xe.wǒ xiǎng lái xiǎng qù háishi bǎ zhè cì lǚxíng dàngchéng yī cì xuéxí jīhuì
我想来想去,还是把这次旅行当成一次学习机会。Tôi nghĩ đi nghĩ lại rồi vẫn coi chuyến đi này là một cơ hội học tập.lǎoshī bǎ ānquán dàngzuò zuì zhòngyào de shì wǒmen yě bǎ ānquán kànzuò zuì zhòngyào de yāoqiú
老师把安全当作最重要的事,我们也把安全看作最重要的要求。Giáo viên coi an toàn là việc quan trọng nhất; chúng tôi cũng xem an toàn là yêu cầu quan trọng nhất.fēijī zài tiān shàng fēi lái fēi qù jīntiān yǒu hěn duō fēixíng huódòng
飞机在天上飞来飞去,今天有很多飞行活动。Máy bay bay qua bay lại trên trời; hôm nay có nhiều hoạt động bay.lǎoshī bǎ ānquán dàngzuò zuì zhòngyào de shì wǒmen yě bǎ ānquán kànzuò zuì zhòngyào de yāoqiú
老师把安全当作最重要的事,我们也把安全看作最重要的要求。Giáo viên coi an toàn là việc quan trọng nhất; chúng tôi cũng xem an toàn là yêu cầu quan trọng nhất.tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ
天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.wǒ liúlǎn le zhàopiàn yòu bǎ zuì qīngchu de yī zhāng shàngchuán le
我浏览了照片,又把最清楚的一张上传了。Tôi đã xem ảnh rồi lại tải lên tấm rõ nhất.wǒ liúlǎn le zhàopiàn yòu bǎ zuì qīngchu de yī zhāng shàngchuán le
我浏览了照片,又把最清楚的一张上传了。Tôi đã xem ảnh rồi lại tải lên tấm rõ nhất.tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ
天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ
天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.tiānqì zhèngzài shēngwēn wàigōng wàipó zuò de chē zhèngzài gōnglù shàng xíngshǐ
天气正在升温,外公外婆坐的车正在公路上行驶。Thời tiết đang ấm lên; chiếc xe ông bà ngoại đi đang chạy trên đường.