字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 1

说走就走,旅行社马上安排了行程Hành trình tức thời với 说A就A

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành trình & tuyến

路线

lùxiàn
DANH TỪtuyến đường; lộ trình
Ví dụ

wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù

我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.
Hành trình & tuyến

旅行社

lǚxíngshè
DANH TỪcông ty du lịch
Ví dụ

tāmen shuō zǒu jiù zǒu lǚxíngshè mǎshàng ānpái le xíngchéng

他们说走就走,旅行社马上安排了行程。Họ nói đi là đi; công ty du lịch lập tức sắp xếp lịch trình.
Hành trình & tuyến

往返

wǎngfǎn
ĐỘNG TỪđi và về; khứ hồi
Ví dụ

zhè tiáo xiànlù měi tiān wǎngfǎn shí cì

这条线路每天往返十次。Tuyến này chạy khứ hồi mười lượt mỗi ngày.
Hành trình & tuyến

线路

xiànlù
DANH TỪtuyến; đường dây; lộ trình
Ví dụ

zhè tiáo xiànlù měi tiān wǎngfǎn shí cì

这条线路每天往返十次。Tuyến này chạy khứ hồi mười lượt mỗi ngày.
Hành trình & tuyến

行程

xíngchéng
DANH TỪhành trình; lịch trình chuyến đi
Ví dụ

tāmen shuō zǒu jiù zǒu lǚxíngshè mǎshàng ānpái le xíngchéng

他们说走就走,旅行社马上安排了行程。Họ nói đi là đi; công ty du lịch lập tức sắp xếp lịch trình.
Chuyển động & tham quan

冲

chōng
ĐỘNG TỪxông; lao tới; xả/rửa
Ví dụ

tā yī tīng dào xiāoxi jiù chōng chūqù bǎ xiāoxi chuán gěi dàjiā

他一听到消息就冲出去,把消息传给大家。Vừa nghe tin anh ấy liền lao ra ngoài và truyền tin cho mọi người.
Chuyển động & tham quan

登

dēng
ĐỘNG TỪleo (lên độ cao)
Ví dụ

wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ

我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.
Chuyển động & tham quan

划

huá
ĐỘNG TỪchèo; vạch/khuấy; đáng công
Ví dụ

wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ

我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.
Chuyển động & tham quan

绕

rào
ĐỘNG TỪđi vòng; vòng quanh
Ví dụ

wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù

我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.
Chuyển động & tham quan

游览

yóulǎn
ĐỘNG TỪtham quan; du ngoạn
Ví dụ

wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ

我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.
Thời gian & đường đi

临时

línshí
PHÓ TỪ · TÍNH TỪtạm thời; lâm thời; đột xuất
Ví dụ

wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù

我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.
Thời gian & đường đi

时刻

shíkè
DANH TỪ · PHÓ TỪthời khắc; lúc; mọi lúc
Ví dụ

guò mǎlù shí xíngrén yào shíkè zhùyì chēliàng

过马路时,行人要时刻注意车辆。Khi qua đường, người đi bộ phải luôn chú ý phương tiện.
Thời gian & đường đi

实施

shíshī
ĐỘNG TỪthực hiện
Ví dụ

xīn bànfǎ míngtiān kāishǐ shíshī

新办法明天开始实施。Biện pháp mới bắt đầu được thực hiện vào ngày mai.
Thời gian & đường đi

行人

xíngrén
DANH TỪngười đi bộ
Ví dụ

guò mǎlù shí xíngrén yào shíkè zhùyì chēliàng

过马路时,行人要时刻注意车辆。Khi qua đường, người đi bộ phải luôn chú ý phương tiện.
Thời gian & đường đi

一路

yílù
DANH TỪ · PHÓ TỪsuốt dọc đường; dọc đường
Ví dụ

chūfā qián péngyou duì wǒmen shuō yílù-shùnfēng yílù shàng tiānqì dōu hěn hǎo

出发前朋友对我们说“一路顺风”,一路上天气都很好。Trước khi xuất phát, bạn bè chúc chúng tôi thượng lộ bình an; suốt dọc đường thời tiết đều rất đẹp.
Con người & giao tiếp

成人

chéngrén
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrưởng thành; người trưởng thành
Ví dụ

hěn duō chéngrén yě xǐhuan zhè zhǒng lǚxíng fāngshì

很多成人也喜欢这种旅行方式。Nhiều người trưởng thành cũng thích kiểu du lịch này.
Con người & giao tiếp

传

chuán
ĐỘNG TỪtruyền đạt
Ví dụ

tā yī tīng dào xiāoxi jiù chōng chūqù bǎ xiāoxi chuán gěi dàjiā

他一听到消息就冲出去,把消息传给大家。Vừa nghe tin anh ấy liền lao ra ngoài và truyền tin cho mọi người.
Con người & giao tiếp

一路顺风

yílù-shùnfēng
TỪ / CỤM TỪchúc lên đường bình an (thành ngữ)
Ví dụ

chūfā qián péngyou duì wǒmen shuō yílù-shùnfēng yílù shàng tiānqì dōu hěn hǎo

出发前朋友对我们说“一路顺风”,一路上天气都很好。Trước khi xuất phát, bạn bè chúc chúng tôi thượng lộ bình an; suốt dọc đường thời tiết đều rất đẹp.
Con người & giao tiếp

邮局

yóujú
DANH TỪbưu điện
Ví dụ

wǒ yào qù yóujú jì dōngxi péngyou yào qù yīyuàn zhì bìng

我要去邮局寄东西,朋友要去医院治病。Tôi phải đi bưu điện gửi đồ, còn bạn tôi phải tới bệnh viện chữa bệnh.
Con người & giao tiếp

治

zhì
ĐỘNG TỪquản lý/cai trị; chữa trị; xử lý
Ví dụ

wǒ yào qù yóujú jì dōngxi péngyou yào qù yīyuàn zhì bìng

我要去邮局寄东西,朋友要去医院治病。Tôi phải đi bưu điện gửi đồ, còn bạn tôi phải tới bệnh viện chữa bệnh.