路线
lùxiànwǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù
我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù
我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.tāmen shuō zǒu jiù zǒu lǚxíngshè mǎshàng ānpái le xíngchéng
他们说走就走,旅行社马上安排了行程。Họ nói đi là đi; công ty du lịch lập tức sắp xếp lịch trình.zhè tiáo xiànlù měi tiān wǎngfǎn shí cì
这条线路每天往返十次。Tuyến này chạy khứ hồi mười lượt mỗi ngày.zhè tiáo xiànlù měi tiān wǎngfǎn shí cì
这条线路每天往返十次。Tuyến này chạy khứ hồi mười lượt mỗi ngày.tāmen shuō zǒu jiù zǒu lǚxíngshè mǎshàng ānpái le xíngchéng
他们说走就走,旅行社马上安排了行程。Họ nói đi là đi; công ty du lịch lập tức sắp xếp lịch trình.tā yī tīng dào xiāoxi jiù chōng chūqù bǎ xiāoxi chuán gěi dàjiā
他一听到消息就冲出去,把消息传给大家。Vừa nghe tin anh ấy liền lao ra ngoài và truyền tin cho mọi người.wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ
我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ
我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù
我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.wǒmen zhǔnbèi dēng shān yě xiǎng huá chuán yóulǎn zhèlǐ
我们准备登山,也想划船游览这里。Chúng tôi chuẩn bị leo núi và cũng muốn chèo thuyền tham quan nơi này.wǒmen línshí gǎibiàn lùxiàn rào guò le zhèngzài xiū de nà tiáo lù
我们临时改变路线,绕过了正在修的那条路。Chúng tôi tạm thời đổi lộ trình và đi vòng qua con đường đang sửa.guò mǎlù shí xíngrén yào shíkè zhùyì chēliàng
过马路时,行人要时刻注意车辆。Khi qua đường, người đi bộ phải luôn chú ý phương tiện.xīn bànfǎ míngtiān kāishǐ shíshī
新办法明天开始实施。Biện pháp mới bắt đầu được thực hiện vào ngày mai.guò mǎlù shí xíngrén yào shíkè zhùyì chēliàng
过马路时,行人要时刻注意车辆。Khi qua đường, người đi bộ phải luôn chú ý phương tiện.chūfā qián péngyou duì wǒmen shuō yílù-shùnfēng yílù shàng tiānqì dōu hěn hǎo
出发前朋友对我们说“一路顺风”,一路上天气都很好。Trước khi xuất phát, bạn bè chúc chúng tôi thượng lộ bình an; suốt dọc đường thời tiết đều rất đẹp.hěn duō chéngrén yě xǐhuan zhè zhǒng lǚxíng fāngshì
很多成人也喜欢这种旅行方式。Nhiều người trưởng thành cũng thích kiểu du lịch này.tā yī tīng dào xiāoxi jiù chōng chūqù bǎ xiāoxi chuán gěi dàjiā
他一听到消息就冲出去,把消息传给大家。Vừa nghe tin anh ấy liền lao ra ngoài và truyền tin cho mọi người.chūfā qián péngyou duì wǒmen shuō yílù-shùnfēng yílù shàng tiānqì dōu hěn hǎo
出发前朋友对我们说“一路顺风”,一路上天气都很好。Trước khi xuất phát, bạn bè chúc chúng tôi thượng lộ bình an; suốt dọc đường thời tiết đều rất đẹp.wǒ yào qù yóujú jì dōngxi péngyou yào qù yīyuàn zhì bìng
我要去邮局寄东西,朋友要去医院治病。Tôi phải đi bưu điện gửi đồ, còn bạn tôi phải tới bệnh viện chữa bệnh.wǒ yào qù yóujú jì dōngxi péngyou yào qù yīyuàn zhì bìng
我要去邮局寄东西,朋友要去医院治病。Tôi phải đi bưu điện gửi đồ, còn bạn tôi phải tới bệnh viện chữa bệnh.