字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 9

这个城市面积很大,将近一半居民住在这里Dân số & đời sống: 面积、比例 và ước lượng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quy mô & số lượng

半夜

bànyè
CỤM SỐ LƯỢNG · DANH TỪnửa đêm
Ví dụ

bànyè yǐhòu sìzhōu hěn jìng dàjiā dōu shuì le

半夜以后四周很静,大家都睡了。Sau nửa đêm, xung quanh rất yên tĩnh và mọi người đều đã ngủ.
Quy mô & số lượng

比例

bǐlì
DANH TỪtỷ lệ
Ví dụ

xiànzài yǎng chǒngwù de rén bǐlì hěn gāo

现在养宠物的人比例很高。Hiện nay tỷ lệ người nuôi thú cưng khá cao.
Quy mô & số lượng

大批

dàpī
TÍNH TỪsố lượng lớn; hàng loạt
Ví dụ

dàpī niánqīng de rén kāishǐ zài gèháng-gèyè gōngzuò

大批年轻的人开始在各行各业工作。Một lượng lớn người trẻ bắt đầu làm việc trong nhiều ngành nghề.
Quy mô & số lượng

将近

jiāngjìn
PHÓ TỪgần; xấp xỉ; gần tới
Ví dụ

zhè gè chéngshì miànjī hěn dà jiāngjìn yíbàn jūmín zhù zài zhèlǐ

这个城市面积很大,将近一半居民住在这里。Thành phố này có diện tích lớn; gần một nửa cư dân sống ở đây.
Quy mô & số lượng

面积

miànjī
DANH TỪdiện tích
Ví dụ

zhè gè chéngshì miànjī hěn dà jiāngjìn yíbàn jūmín zhù zài zhèlǐ

这个城市面积很大,将近一半居民住在这里。Thành phố này có diện tích lớn; gần một nửa cư dân sống ở đây.
Liên lạc & đời sống

拨打

bōdǎ
ĐỘNG TỪgọi; quay số điện thoại
Ví dụ

yǒu wèntí kěyǐ bōdǎ kèfú diànhuà búguò yào zhùyì huàfèi

有问题可以拨打客服电话,不过要注意话费。Có vấn đề thì có thể gọi điện cho chăm sóc khách hàng, nhưng cần chú ý cước điện thoại.
Liên lạc & đời sống

宠物

chǒngwù
DANH TỪthú cưng
Ví dụ

xiànzài yǎng chǒngwù de rén bǐlì hěn gāo

现在养宠物的人比例很高。Hiện nay tỷ lệ người nuôi thú cưng khá cao.
Liên lạc & đời sống

话费

huàfèi
DANH TỪcước điện thoại
Ví dụ

yǒu wèntí kěyǐ bōdǎ kèfú diànhuà búguò yào zhùyì huàfèi

有问题可以拨打客服电话,不过要注意话费。Có vấn đề thì có thể gọi điện cho chăm sóc khách hàng, nhưng cần chú ý cước điện thoại.
Liên lạc & đời sống

命

mìng
DANH TỪmạng; tính mạng
Ví dụ

kāichē chāosù hěn wēixiǎn kěnéng huì diū le mìng

开车超速很危险,可能会丢了命。Lái xe quá tốc độ rất nguy hiểm, có thể mất mạng.
Liên lạc & đời sống

增进

zēngjìn
ĐỘNG TỪtăng cường; thúc đẩy sự hiểu biết hoặc tình cảm
Ví dụ

zhè cì fúwù shēngjí yǐhòu gōngsī hé yònghù zēngjìn le liǎojiě

这次服务升级以后,公司和用户增进了了解。Sau lần nâng cấp dịch vụ này, công ty và người dùng hiểu nhau hơn.
Sản xuất & vật liệu

产

chǎn
ĐỘNG TỪsản xuất; sinh ra
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào chǎn chá shān shàng de cǎo hěn qīng

这里主要产茶,山上的草很青。Nơi đây chủ yếu sản xuất trà; cỏ trên núi rất xanh.
Sản xuất & vật liệu

厚度

hòudù
DANH TỪđộ dày
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào de hòudù zēngjiā yǐhòu qiángdù yě tígāo le

这种材料的厚度增加以后,强度也提高了。Sau khi độ dày của vật liệu này tăng lên, độ bền cũng được nâng cao.
Sản xuất & vật liệu

强度

qiángdù
DANH TỪcường độ; độ bền
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào de hòudù zēngjiā yǐhòu qiángdù yě tígāo le

这种材料的厚度增加以后,强度也提高了。Sau khi độ dày của vật liệu này tăng lên, độ bền cũng được nâng cao.
Sản xuất & vật liệu

青

qīng
TÍNH TỪxanh; xanh biếc
Ví dụ

zhèlǐ zhǔyào chǎn chá shān shàng de cǎo hěn qīng

这里主要产茶,山上的草很青。Nơi đây chủ yếu sản xuất trà; cỏ trên núi rất xanh.
Sản xuất & vật liệu

升级

shēngjí
ĐỘNG TỪnâng cấp
Ví dụ

zhè cì fúwù shēngjí yǐhòu gōngsī hé yònghù zēngjìn le liǎojiě

这次服务升级以后,公司和用户增进了了解。Sau lần nâng cấp dịch vụ này, công ty và người dùng hiểu nhau hơn.
Công việc & mô tả

超速

chāosù
ĐỘNG TỪvượt tốc độ; chạy quá tốc độ
Ví dụ

kāichē chāosù hěn wēixiǎn kěnéng huì diū le mìng

开车超速很危险,可能会丢了命。Lái xe quá tốc độ rất nguy hiểm, có thể mất mạng.
Công việc & mô tả

各行各业

gèháng-gèyè
TỪ / CỤM TỪcác ngành các nghề; mọi ngành nghề
Ví dụ

dàpī niánqīng de rén kāishǐ zài gèháng-gèyè gōngzuò

大批年轻的人开始在各行各业工作。Một lượng lớn người trẻ bắt đầu làm việc trong nhiều ngành nghề.
Công việc & mô tả

静

jìng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪyên tĩnh; tĩnh
Ví dụ

bànyè yǐhòu sìzhōu hěn jìng dàjiā dōu shuì le

半夜以后四周很静,大家都睡了。Sau nửa đêm, xung quanh rất yên tĩnh và mọi người đều đã ngủ.
Công việc & mô tả

生动

shēngdòng
TÍNH TỪsinh động
Ví dụ

zhè gè gùshi hěn shēngdòng tā de xíngxiàng yě hěn qīngchu

这个故事很生动,他的形象也很清楚。Câu chuyện này rất sinh động, hình tượng của anh ấy cũng rất rõ nét.
Công việc & mô tả

形象

xíngxiàng
DANH TỪ · TÍNH TỪhình tượng; hình ảnh
Ví dụ

zhè gè gùshi hěn shēngdòng tā de xíngxiàng yě hěn qīngchu

这个故事很生动,他的形象也很清楚。Câu chuyện này rất sinh động, hình tượng của anh ấy cũng rất rõ nét.