字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 9

傍晚以后天气凉下来了Thời đại & biến đổi với bổ ngữ xu hướng mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thời đại & đặc trưng

时代

shídài
DANH TỪthời đại
Ví dụ

zhè gè biànhuà xiàngzhēng zhe xīn shídài yě zhǎnxiàn le xīn de shēnghuó fāngshì

这个变化象征着新时代,也展现了新的生活方式。Sự thay đổi này tượng trưng cho thời đại mới và cũng thể hiện một lối sống mới.
Thời đại & đặc trưng

特征

tèzhēng
DANH TỪđặc trưng; đặc điểm
Ví dụ

chéngshì xiàndàihuà yǐhòu jiāotōng yǒu le xīn de tèzhēng

城市现代化以后,交通有了新的特征。Sau khi thành phố hiện đại hóa, giao thông có những đặc trưng mới.
Thời đại & đặc trưng

现代

xiàndài
DANH TỪ · TÍNH TỪhiện đại
Ví dụ

xiàndài jìshù ràng jùlí suōxiǎo le yě ràng liánxì gèng fāngbiàn

现代技术让距离缩小了,也让联系更方便。Công nghệ hiện đại làm khoảng cách thu hẹp và việc liên lạc thuận tiện hơn.
Thời đại & đặc trưng

现代化

xiàndàihuà
ĐỘNG TỪhiện đại hóa
Ví dụ

chéngshì xiàndàihuà yǐhòu jiāotōng yǒu le xīn de tèzhēng

城市现代化以后,交通有了新的特征。Sau khi thành phố hiện đại hóa, giao thông có những đặc trưng mới.
Thời đại & đặc trưng

象征

xiàngzhēng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtượng trưng; biểu tượng
Ví dụ

zhè gè biànhuà xiàngzhēng zhe xīn shídài yě zhǎnxiàn le xīn de shēnghuó fāngshì

这个变化象征着新时代,也展现了新的生活方式。Sự thay đổi này tượng trưng cho thời đại mới và cũng thể hiện một lối sống mới.
Biến đổi quy mô/thời lượng

变动

biàndòng
ĐỘNG TỪbiến động; thay đổi
Ví dụ

jìhuà yǒu biàndòng huódòng shíjiān cóng liǎng xiǎoshí yáncháng dào sān xiǎoshí

计划有变动,活动时间从两小时延长到三小时。Kế hoạch có thay đổi, thời gian hoạt động được kéo dài từ hai giờ lên ba giờ.
Biến đổi quy mô/thời lượng

化

huà
HẬU TỐhóa; làm thành; biến thành
Ví dụ

bǎ fùzá wèntí jiǎndān huà kěyǐ suōduǎn chǔlǐ shíjiān

把复杂问题简单化,可以缩短处理时间。Đơn giản hóa vấn đề phức tạp có thể rút ngắn thời gian xử lý.
Biến đổi quy mô/thời lượng

缩短

suōduǎn
ĐỘNG TỪrút ngắn
Ví dụ

bǎ fùzá wèntí jiǎndān huà kěyǐ suōduǎn chǔlǐ shíjiān

把复杂问题简单化,可以缩短处理时间。Đơn giản hóa vấn đề phức tạp có thể rút ngắn thời gian xử lý.
Biến đổi quy mô/thời lượng

缩小

suōxiǎo
ĐỘNG TỪthu nhỏ; giảm bớt
Ví dụ

xiàndài jìshù ràng jùlí suōxiǎo le yě ràng liánxì gèng fāngbiàn

现代技术让距离缩小了,也让联系更方便。Công nghệ hiện đại làm khoảng cách thu hẹp và việc liên lạc thuận tiện hơn.
Biến đổi quy mô/thời lượng

延长

yáncháng
ĐỘNG TỪkéo dài
Ví dụ

jìhuà yǒu biàndòng huódòng shíjiān cóng liǎng xiǎoshí yáncháng dào sān xiǎoshí

计划有变动,活动时间从两小时延长到三小时。Kế hoạch có thay đổi, thời gian hoạt động được kéo dài từ hai giờ lên ba giờ.
Xuất bản & hiển thị

出版

chūbǎn
ĐỘNG TỪxuất bản
Ví dụ

zhè běn shū chūbǎn yǐhòu hěn kuài yòu yìnshuā le yī cì

这本书出版以后很快又印刷了一次。Sau khi xuất bản, cuốn sách này nhanh chóng được in thêm một lần.
Xuất bản & hiển thị

怪

guài
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkỳ lạ; lạ
Ví dụ

tā bǎ huà wǎng hòu yí le yíxià kàn qǐlái bù nàme guài le

他把画往后移了一下,看起来不那么怪了。Anh ấy dịch bức tranh ra sau một chút, nhìn đã bớt kỳ lạ hơn.
Xuất bản & hiển thị

下载

xiàzài
ĐỘNG TỪtải xuống
Ví dụ

xiàzài zīliào yǐhòu kěyǐ bǎ tā yídòng dào lìng yī gè wèizhì

下载资料以后,可以把它移动到另一个位置。Sau khi tải tài liệu xuống, có thể chuyển nó sang một vị trí khác.
Xuất bản & hiển thị

印刷

yìnshuā
ĐỘNG TỪin ấn
Ví dụ

zhè běn shū chūbǎn yǐhòu hěn kuài yòu yìnshuā le yī cì

这本书出版以后很快又印刷了一次。Sau khi xuất bản, cuốn sách này nhanh chóng được in thêm một lần.
Xuất bản & hiển thị

展现

zhǎnxiàn
ĐỘNG TỪthể hiện; phô bày
Ví dụ

zhè gè biànhuà xiàngzhēng zhe xīn shídài yě zhǎnxiàn le xīn de shēnghuó fāngshì

这个变化象征着新时代,也展现了新的生活方式。Sự thay đổi này tượng trưng cho thời đại mới và cũng thể hiện một lối sống mới.
Trạng thái & di chuyển

傍晚

bàngwǎn
DANH TỪchập tối; chiều tối
Ví dụ

bàngwǎn yǐhòu tiānqì liáng xià lái le

傍晚以后,天气凉下来了。Sau chập tối, thời tiết mát xuống.
Trạng thái & di chuyển

实现

shíxiàn
ĐỘNG TỪthực hiện; hiện thực hóa
Ví dụ

jìhuà zhōngyú shíxiàn le zhè zhǒng zuòfǎ hái yào wéichí xià qù

计划终于实现了,这种做法还要维持下去。Kế hoạch cuối cùng đã thành hiện thực; cách làm này còn cần được duy trì tiếp.
Trạng thái & di chuyển

维持

wéichí
ĐỘNG TỪduy trì
Ví dụ

jìhuà zhōngyú shíxiàn le zhè zhǒng zuòfǎ hái yào wéichí xià qù

计划终于实现了,这种做法还要维持下去。Kế hoạch cuối cùng đã thành hiện thực; cách làm này còn cần được duy trì tiếp.
Trạng thái & di chuyển

移

yí
ĐỘNG TỪdời; di chuyển
Ví dụ

tā bǎ huà wǎng hòu yí le yíxià kàn qǐlái bù nàme guài le

他把画往后移了一下,看起来不那么怪了。Anh ấy dịch bức tranh ra sau một chút, nhìn đã bớt kỳ lạ hơn.
Trạng thái & di chuyển

移动

yídòng
ĐỘNG TỪdi chuyển; sự di động
Ví dụ

xiàzài zīliào yǐhòu kěyǐ bǎ tā yídòng dào lìng yī gè wèizhì

下载资料以后,可以把它移动到另一个位置。Sau khi tải tài liệu xuống, có thể chuyển nó sang một vị trí khác.