字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 9

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物Ngoại thương: 进口、海关、运输 và 交易

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Doanh nghiệp & kinh doanh

产品

chǎnpǐn
DANH TỪsản phẩm
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Ví dụ

qǐyè yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng yě yào zuò hǎo xiāoshòu gōngzuò

企业要提高产品质量,也要做好销售工作。Doanh nghiệp cần nâng cao chất lượng sản phẩm và cũng phải làm tốt công việc bán hàng.
Doanh nghiệp & kinh doanh

经营

jīngyíng
ĐỘNG TỪkinh doanh; vận hành
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Doanh nghiệp & kinh doanh

企业

qǐyè
DANH TỪdoanh nghiệp
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Ví dụ

qǐyè yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng yě yào zuò hǎo xiāoshòu gōngzuò

企业要提高产品质量,也要做好销售工作。Doanh nghiệp cần nâng cao chất lượng sản phẩm và cũng phải làm tốt công việc bán hàng.
Doanh nghiệp & kinh doanh

商务

shāngwù
DANH TỪthương vụ; công việc kinh doanh
Ví dụ

shāngwù rényuán zhèngzài tǎolùn xīn de yùnshū fāng’àn

商务人员正在讨论新的运输方案。Nhân viên thương vụ đang thảo luận phương án vận chuyển mới.
Doanh nghiệp & kinh doanh

商业

shāngyè
DANH TỪthương nghiệp; thương mại
Ví dụ

shāngyè fāzhǎn huì yǐngxiǎng dāngdì wùjià

商业发展会影响当地物价。Sự phát triển thương mại có thể ảnh hưởng đến giá cả địa phương.
Hợp đồng & giao dịch

出售

chūshòu
ĐỘNG TỪbán; rao bán
Ví dụ

shāngjiā chūshòu shāngpǐn shí yào shuōmíng jiàgé hé yùnfèi

商家出售商品时要说明价格和运费。Khi bán hàng, người bán cần nói rõ giá và phí vận chuyển.
Hợp đồng & giao dịch

合同

hétóng
DANH TỪhợp đồng
Ví dụ

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.
Hợp đồng & giao dịch

交易

jiāoyì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiao dịch
Ví dụ

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.
Ví dụ

gōngsī yòng rénmínbì wánchéng zhè bǐ jiāoyì

公司用人民币完成这笔交易。Công ty hoàn tất giao dịch này bằng nhân dân tệ.
Hợp đồng & giao dịch

进口

jìnkǒu
ĐỘNG TỪnhập khẩu
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Hợp đồng & giao dịch

人民币

rénmínbì
DANH TỪnhân dân tệ
Ví dụ

gōngsī yòng rénmínbì wánchéng zhè bǐ jiāoyì

公司用人民币完成这笔交易。Công ty hoàn tất giao dịch này bằng nhân dân tệ.
Hải quan & logistics

海关

hǎiguān
DANH TỪhải quan
Ví dụ

huòwù jīngguò hǎiguān jiǎnchá yǐhòu cái néng jìnrù shìchǎng

货物经过海关检查以后才能进入市场。Hàng hóa phải qua kiểm tra hải quan rồi mới được vào thị trường.
Hải quan & logistics

海外

hǎiwài
DANH TỪhải ngoại; nước ngoài
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Hải quan & logistics

货物

huòwù
DANH TỪhàng hóa
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Ví dụ

huòwù jīngguò hǎiguān jiǎnchá yǐhòu cái néng jìnrù shìchǎng

货物经过海关检查以后才能进入市场。Hàng hóa phải qua kiểm tra hải quan rồi mới được vào thị trường.
Hải quan & logistics

运费

yùnfèi
DANH TỪphí vận chuyển
Ví dụ

shāngjiā chūshòu shāngpǐn shí yào shuōmíng jiàgé hé yùnfèi

商家出售商品时要说明价格和运费。Khi bán hàng, người bán cần nói rõ giá và phí vận chuyển.
Hải quan & logistics

运输

yùnshū
ĐỘNG TỪvận chuyển
Ví dụ

shāngwù rényuán zhèngzài tǎolùn xīn de yùnshū fāng’àn

商务人员正在讨论新的运输方案。Nhân viên thương vụ đang thảo luận phương án vận chuyển mới.
Bán hàng & dữ liệu

商家

shāngjiā
DANH TỪngười bán; thương gia
Ví dụ

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.
Ví dụ

shāngjiā chūshòu shāngpǐn shí yào shuōmíng jiàgé hé yùnfèi

商家出售商品时要说明价格和运费。Khi bán hàng, người bán cần nói rõ giá và phí vận chuyển.
Bán hàng & dữ liệu

输入

shūrù
ĐỘNG TỪnhập vào; nhập dữ liệu
Ví dụ

qǐng bǎ shāngjiā zīliào shūrù diànnǎo

请把商家资料输入电脑。Hãy nhập thông tin người bán vào máy tính.
Bán hàng & dữ liệu

物价

wùjià
DANH TỪgiá cả hàng hóa
Ví dụ

shāngyè fāzhǎn huì yǐngxiǎng dāngdì wùjià

商业发展会影响当地物价。Sự phát triển thương mại có thể ảnh hưởng đến giá cả địa phương.
Bán hàng & dữ liệu

销售

xiāoshòu
ĐỘNG TỪbán hàng; tiêu thụ
Ví dụ

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.
Ví dụ

qǐyè yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng yě yào zuò hǎo xiāoshòu gōngzuò

企业要提高产品质量,也要做好销售工作。Doanh nghiệp cần nâng cao chất lượng sản phẩm và cũng phải làm tốt công việc bán hàng.
Bán hàng & dữ liệu

业务

yèwù
DANH TỪnghiệp vụ; hoạt động kinh doanh
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zhǔyào fùzé chūkǒu yèwù

这家公司主要负责出口业务。Công ty này chủ yếu phụ trách nghiệp vụ xuất khẩu.