字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 9

今日商店开始营业,欢迎客户光临Hoạt động thương mại: 客户、预订 và ký kết

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khách hàng & dịch vụ

包裹

bāoguǒ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbưu kiện; gói hàng
Ví dụ

fāxiàn bāoguǒ yǒu wèntí yǐhòu kèhù fǎnhuí shāngdiàn chǔlǐ

发现包裹有问题以后,客户返回商店处理。Sau khi phát hiện gói hàng có vấn đề, khách hàng quay lại cửa hàng để xử lý.
Khách hàng & dịch vụ

等候

děnghòu
ĐỘNG TỪchờ đợi
Ví dụ

kèhù yùdìng le shāngpǐn cǐshí zhèngzài ménkǒu děnghòu

客户预订了商品,此时正在门口等候。Khách hàng đã đặt trước hàng hóa và lúc này đang chờ ở cửa.
Khách hàng & dịch vụ

返回

fǎnhuí
ĐỘNG TỪquay lại; trả về
Ví dụ

fāxiàn bāoguǒ yǒu wèntí yǐhòu kèhù fǎnhuí shāngdiàn chǔlǐ

发现包裹有问题以后,客户返回商店处理。Sau khi phát hiện gói hàng có vấn đề, khách hàng quay lại cửa hàng để xử lý.
Khách hàng & dịch vụ

光临

guānglín
ĐỘNG TỪquang lâm; ghé thăm (kính ngữ)
Ví dụ

jīnrì shāngdiàn kāishǐ yíngyè huānyíng kèhù guānglín

今日商店开始营业,欢迎客户光临。Hôm nay cửa hàng bắt đầu kinh doanh, chào đón khách hàng ghé thăm.
Khách hàng & dịch vụ

客户

kèhù
DANH TỪkhách hàng
Ví dụ

jīnrì shāngdiàn kāishǐ yíngyè huānyíng kèhù guānglín

今日商店开始营业,欢迎客户光临。Hôm nay cửa hàng bắt đầu kinh doanh, chào đón khách hàng ghé thăm.
Ví dụ

kèhù yùdìng le shāngpǐn cǐshí zhèngzài ménkǒu děnghòu

客户预订了商品,此时正在门口等候。Khách hàng đã đặt trước hàng hóa và lúc này đang chờ ở cửa.
Giao dịch & chữ ký

买卖

mǎimai
DANH TỪmua bán; giao dịch
Ví dụ

xīn kèhù yào xiān zhùcè zhànghù zài wánchéng mǎimai

新客户要先注册账户,再完成买卖。Khách hàng mới cần đăng ký tài khoản trước rồi mới hoàn tất giao dịch mua bán.
Giao dịch & chữ ký

签订

qiāndìng
ĐỘNG TỪký kết
Ví dụ

shāngjiā hé kèhù qiāndìng hétóng shí dōu zài zuìhòu yī yè qiānmíng

商家和客户签订合同时,都在最后一页签名。Khi người bán và khách hàng ký kết hợp đồng, cả hai đều ký tên ở trang cuối.
Giao dịch & chữ ký

签名

qiānmíng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪký tên
Ví dụ

shāngjiā hé kèhù qiāndìng hétóng shí dōu zài zuìhòu yī yè qiānmíng

商家和客户签订合同时,都在最后一页签名。Khi người bán và khách hàng ký kết hợp đồng, cả hai đều ký tên ở trang cuối.
Giao dịch & chữ ký

签字

qiānzì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪký; ký tên
Ví dụ

qǐng xiān jiǎnchá xìnxī yǒu méiyǒu wèntí zài zài zhèlǐ qiānzì

请先检查信息有没有问题,再在这里签字。Hãy kiểm tra trước xem thông tin có vấn đề hay không, rồi ký tên ở đây.
Giao dịch & chữ ký

预订

yùdìng
ĐỘNG TỪđặt trước; đặt chỗ
Ví dụ

kèhù yùdìng le shāngpǐn cǐshí zhèngzài ménkǒu děnghòu

客户预订了商品,此时正在门口等候。Khách hàng đã đặt trước hàng hóa và lúc này đang chờ ở cửa.
Vận hành & nội dung

此时

cǐshí
DANH TỪlúc này; khi ấy
Ví dụ

kèhù yùdìng le shāngpǐn cǐshí zhèngzài ménkǒu děnghòu

客户预订了商品,此时正在门口等候。Khách hàng đã đặt trước hàng hóa và lúc này đang chờ ở cửa.
Vận hành & nội dung

存在

cúnzài
ĐỘNG TỪtồn tại
Ví dụ

zhè gè jìhuà hái cúnzài yìxiē fēngxiǎn xūyào jìxù tǎolùn

这个计划还存在一些风险,需要继续讨论。Kế hoạch này vẫn tồn tại một số rủi ro và cần tiếp tục thảo luận.
Vận hành & nội dung

动画

dònghuà
DANH TỪhoạt hình
Ví dụ

diàn lǐ bōfàng le yī duàn dònghuà jièshào xīn chǎnpǐn

店里播放了一段动画介绍新产品。Trong cửa hàng phát một đoạn hoạt hình để giới thiệu sản phẩm mới.
Vận hành & nội dung

营业

yíngyè
ĐỘNG TỪkinh doanh; mở cửa kinh doanh
Ví dụ

jīnrì shāngdiàn kāishǐ yíngyè huānyíng kèhù guānglín

今日商店开始营业,欢迎客户光临。Hôm nay cửa hàng bắt đầu kinh doanh, chào đón khách hàng ghé thăm.
Vận hành & nội dung

注册

zhùcè
ĐỘNG TỪđăng ký
Ví dụ

xīn kèhù yào xiān zhùcè zhànghù zài wánchéng mǎimai

新客户要先注册账户,再完成买卖。Khách hàng mới cần đăng ký tài khoản trước rồi mới hoàn tất giao dịch mua bán.
Chủ động & đóng góp

今日

jīnrì
DANH TỪhôm nay; ngày nay (văn viết)
Ví dụ

jīnrì shāngdiàn kāishǐ yíngyè huānyíng kèhù guānglín

今日商店开始营业,欢迎客户光临。Hôm nay cửa hàng bắt đầu kinh doanh, chào đón khách hàng ghé thăm.
Chủ động & đóng góp

捐

juān
ĐỘNG TỪquyên góp; tặng
Ví dụ

qǐyè zhǔdòng juān le hěn duō wùpǐn bāngzhù xūyào de rén

企业主动捐了很多物品,帮助需要的人。Doanh nghiệp chủ động quyên góp nhiều đồ dùng để giúp người cần.
Chủ động & đóng góp

力

lì
DANH TỪ · HẬU TỐsức; lực
Ví dụ

dàjiā yìqǐ chū lì lìliàng jiù gèng dà

大家一起出力,力量就更大。Mọi người cùng góp sức thì sức mạnh sẽ lớn hơn.
Chủ động & đóng góp

力量

lìliàng
DANH TỪsức mạnh; lực lượng
Ví dụ

dàjiā yìqǐ chū lì lìliàng jiù gèng dà

大家一起出力,力量就更大。Mọi người cùng góp sức thì sức mạnh sẽ lớn hơn.
Chủ động & đóng góp

主动

zhǔdòng
TÍNH TỪchủ động
Ví dụ

qǐyè zhǔdòng juān le hěn duō wùpǐn bāngzhù xūyào de rén

企业主动捐了很多物品,帮助需要的人。Doanh nghiệp chủ động quyên góp nhiều đồ dùng để giúp người cần.