字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 9

据这些资料,生产成本正在持续上升Phát triển kinh tế với 据 và 连动句3

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ngành & hiện trạng

产业

chǎnyè
DANH TỪngành; ngành công nghiệp
Ví dụ

zhè gè chǎnyè yǐjīng bǐjiào chéngshú wèilái hái huì jìxù fāzhǎn

这个产业已经比较成熟,未来还会继续发展。Ngành này đã tương đối trưởng thành và trong tương lai vẫn sẽ tiếp tục phát triển.
Ngành & hiện trạng

成本

chéngběn
DANH TỪchi phí
Ví dụ

jù zhèxiē zīliào shēngchǎn chéngběn zhèngzài chíxù shàngshēng

据这些资料,生产成本正在持续上升。Theo những tài liệu này, chi phí sản xuất đang liên tục tăng.
Ví dụ

miànduì chéngběn shàngshēng qǐyè yào gǎibiàn shēngchǎn fāngshì

面对成本上升,企业要改变生产方式。Trước tình trạng chi phí tăng, doanh nghiệp cần thay đổi phương thức sản xuất.
Ngành & hiện trạng

成熟

chéngshú
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchín; trưởng thành; thành thục
Ví dụ

zhè gè chǎnyè yǐjīng bǐjiào chéngshú wèilái hái huì jìxù fāzhǎn

这个产业已经比较成熟,未来还会继续发展。Ngành này đã tương đối trưởng thành và trong tương lai vẫn sẽ tiếp tục phát triển.
Ngành & hiện trạng

繁荣

fánróng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphồn vinh; thịnh vượng
Ví dụ

qǐyè fāqǐ xīn de huódòng xīwàng cùjìn dāngdì jīngjì fánróng

企业发起新的活动,希望促进当地经济繁荣。Doanh nghiệp khởi xướng hoạt động mới, mong thúc đẩy kinh tế địa phương phồn vinh.
Ngành & hiện trạng

现状

xiànzhuàng
DANH TỪhiện trạng
Ví dụ

liǎojiě shìchǎng xiànzhuàng yǐhòu cái néng pànduàn wèilái qūshì

了解市场现状以后,才能判断未来趋势。Sau khi hiểu hiện trạng thị trường mới có thể phán đoán xu hướng tương lai.
Xu hướng & giá trị

持续

chíxù
ĐỘNG TỪliên tục; kéo dài
Ví dụ

jù zhèxiē zīliào shēngchǎn chéngběn zhèngzài chíxù shàngshēng

据这些资料,生产成本正在持续上升。Theo những tài liệu này, chi phí sản xuất đang liên tục tăng.
Xu hướng & giá trị

汇率

huìlǜ
DANH TỪtỷ giá
Ví dụ

huìlǜ shēng le yǐhòu jìnkǒu shāngpǐn de jiàgé yě zhǎng le

汇率升了以后,进口商品的价格也涨了。Sau khi tỷ giá tăng, giá hàng nhập khẩu cũng tăng.
Xu hướng & giá trị

趋势

qūshì
DANH TỪxu hướng
Ví dụ

liǎojiě shìchǎng xiànzhuàng yǐhòu cái néng pànduàn wèilái qūshì

了解市场现状以后,才能判断未来趋势。Sau khi hiểu hiện trạng thị trường mới có thể phán đoán xu hướng tương lai.
Xu hướng & giá trị

上升

shàngshēng
ĐỘNG TỪtăng lên
Ví dụ

jù zhèxiē zīliào shēngchǎn chéngběn zhèngzài chíxù shàngshēng

据这些资料,生产成本正在持续上升。Theo những tài liệu này, chi phí sản xuất đang liên tục tăng.
Ví dụ

miànduì chéngběn shàngshēng qǐyè yào gǎibiàn shēngchǎn fāngshì

面对成本上升,企业要改变生产方式。Trước tình trạng chi phí tăng, doanh nghiệp cần thay đổi phương thức sản xuất.
Xu hướng & giá trị

涨

zhǎng
ĐỘNG TỪtăng giá; dâng lên
Ví dụ

huìlǜ shēng le yǐhòu jìnkǒu shāngpǐn de jiàgé yě zhǎng le

汇率升了以后,进口商品的价格也涨了。Sau khi tỷ giá tăng, giá hàng nhập khẩu cũng tăng.
Hành động & lợi ích

促进

cùjìn
ĐỘNG TỪthúc đẩy; xúc tiến
Ví dụ

qǐyè fāqǐ xīn de huódòng xīwàng cùjìn dāngdì jīngjì fánróng

企业发起新的活动,希望促进当地经济繁荣。Doanh nghiệp khởi xướng hoạt động mới, mong thúc đẩy kinh tế địa phương phồn vinh.
Hành động & lợi ích

到期

dàoqī
ĐỘNG TỪđến hạn; hết hạn
Ví dụ

hétóng kuài dàoqī le gōngsī yào bǎohù zìjǐ de lìyì

合同快到期了,公司要保护自己的利益。Hợp đồng sắp hết hạn, công ty cần bảo vệ lợi ích của mình.
Hành động & lợi ích

发起

fāqǐ
ĐỘNG TỪkhởi xướng; phát động
Ví dụ

qǐyè fāqǐ xīn de huódòng xīwàng cùjìn dāngdì jīngjì fánróng

企业发起新的活动,希望促进当地经济繁荣。Doanh nghiệp khởi xướng hoạt động mới, mong thúc đẩy kinh tế địa phương phồn vinh.
Hành động & lợi ích

付出

fùchū
ĐỘNG TỪbỏ ra; trả giá; cống hiến
Ví dụ

wèile wánchéng gōngzuò dàjiā fùchū le hěn duō shíjiān hé jīnglì

为了完成工作,大家付出了很多时间和精力。Để hoàn thành công việc, mọi người đã bỏ ra rất nhiều thời gian và công sức.
Hành động & lợi ích

利益

lìyì
DANH TỪlợi ích
Ví dụ

hétóng kuài dàoqī le gōngsī yào bǎohù zìjǐ de lìyì

合同快到期了,公司要保护自己的利益。Hợp đồng sắp hết hạn, công ty cần bảo vệ lợi ích của mình.
Căn cứ & tương lai

炒

chǎo
ĐỘNG TỪxào; rang; đầu cơ
Ví dụ

gōngzuò jiéshù yǐhòu tā huí jiā chǎo cài

工作结束以后,他回家炒菜。Sau khi tan làm, anh ấy về nhà xào món ăn.
Căn cứ & tương lai

据

jù
GIỚI TỪtheo; căn cứ vào
Ví dụ

jù zhèxiē zīliào shēngchǎn chéngběn zhèngzài chíxù shàngshēng

据这些资料,生产成本正在持续上升。Theo những tài liệu này, chi phí sản xuất đang liên tục tăng.
Căn cứ & tương lai

秘密

mìmì
TÍNH TỪ · DANH TỪbí mật
Ví dụ

gōngsī bìxū bǎohù shāngyè mìmì

公司必须保护商业秘密。Công ty phải bảo vệ bí mật kinh doanh.
Căn cứ & tương lai

升

shēng
ĐỘNG TỪtăng; lên
Ví dụ

huìlǜ shēng le yǐhòu jìnkǒu shāngpǐn de jiàgé yě zhǎng le

汇率升了以后,进口商品的价格也涨了。Sau khi tỷ giá tăng, giá hàng nhập khẩu cũng tăng.
Căn cứ & tương lai

未来

wèilái
TÍNH TỪ · DANH TỪtương lai
Ví dụ

zhè gè chǎnyè yǐjīng bǐjiào chéngshú wèilái hái huì jìxù fāzhǎn

这个产业已经比较成熟,未来还会继续发展。Ngành này đã tương đối trưởng thành và trong tương lai vẫn sẽ tiếp tục phát triển.
Ví dụ

liǎojiě shìchǎng xiànzhuàng yǐhòu cái néng pànduàn wèilái qūshì

了解市场现状以后,才能判断未来趋势。Sau khi hiểu hiện trạng thị trường mới có thể phán đoán xu hướng tương lai.