字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 10

有了医疗保险,家庭不用承担全部医疗费用Dân sinh & phúc lợi: 就业、医疗 và an toàn công cộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Việc làm & bảo đảm

保险

bǎoxiǎn
DANH TỪ · TÍNH TỪbảo hiểm
Ví dụ

yǒu le yīliáo bǎoxiǎn jiātíng bù yòng chéngdān quánbù yīliáo fèiyong

有了医疗保险,家庭不用承担全部医疗费用。Có bảo hiểm y tế rồi thì gia đình không phải gánh toàn bộ chi phí y tế.
Việc làm & bảo đảm

承担

chéngdān
ĐỘNG TỪđảm nhận; gánh chịu
Ví dụ

yǒu le yīliáo bǎoxiǎn jiātíng bù yòng chéngdān quánbù yīliáo fèiyong

有了医疗保险,家庭不用承担全部医疗费用。Có bảo hiểm y tế rồi thì gia đình không phải gánh toàn bộ chi phí y tế.
Việc làm & bảo đảm

就业

jiùyè
ĐỘNG TỪviệc làm; có việc làm
Ví dụ

xiànzài yǒu hěn duō xīn de jiùyè jīhuì kěyǐ bāngzhù shīyè rénqún chóngxīn zhǎo gōngzuò

现在有很多新的就业机会,可以帮助失业人群重新找工作。Hiện nay có nhiều cơ hội việc làm mới, có thể giúp nhóm người thất nghiệp tìm lại việc.
Việc làm & bảo đảm

失业

shīyè
ĐỘNG TỪthất nghiệp; mất việc
Ví dụ

xiànzài yǒu hěn duō xīn de jiùyè jīhuì kěyǐ bāngzhù shīyè rénqún chóngxīn zhǎo gōngzuò

现在有很多新的就业机会,可以帮助失业人群重新找工作。Hiện nay có nhiều cơ hội việc làm mới, có thể giúp nhóm người thất nghiệp tìm lại việc.
Việc làm & bảo đảm

医疗

yīliáo
ĐỘNG TỪy tế; chữa trị
Ví dụ

yǒu le yīliáo bǎoxiǎn jiātíng bù yòng chéngdān quánbù yīliáo fèiyong

有了医疗保险,家庭不用承担全部医疗费用。Có bảo hiểm y tế rồi thì gia đình không phải gánh toàn bộ chi phí y tế.
Quyền lợi & ứng phó

法院

fǎyuàn
DANH TỪtòa án
Ví dụ

fǎyuàn huì bǎohù měi gè rén de quánlì

法院会保护每个人的权利。Tòa án sẽ bảo vệ quyền lợi của mỗi người.
Quyền lợi & ứng phó

紧急

jǐnjí
TÍNH TỪkhẩn cấp
Ví dụ

fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí zhìyuànzhě huì bāngzhù qiǎngjiù shòushāng de rén

发生紧急情况时,志愿者会帮助抢救受伤的人。Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, tình nguyện viên sẽ hỗ trợ cấp cứu người bị thương.
Quyền lợi & ứng phó

抢救

qiǎngjiù
ĐỘNG TỪcấp cứu; cứu chữa khẩn cấp
Ví dụ

fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí zhìyuànzhě huì bāngzhù qiǎngjiù shòushāng de rén

发生紧急情况时,志愿者会帮助抢救受伤的人。Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, tình nguyện viên sẽ hỗ trợ cấp cứu người bị thương.
Quyền lợi & ứng phó

权利

quánlì
DANH TỪquyền; quyền lợi
Ví dụ

fǎyuàn huì bǎohù měi gè rén de quánlì

法院会保护每个人的权利。Tòa án sẽ bảo vệ quyền lợi của mỗi người.
Quyền lợi & ứng phó

志愿者

zhìyuànzhě
DANH TỪtình nguyện viên
Ví dụ

fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí zhìyuànzhě huì bāngzhù qiǎngjiù shòushāng de rén

发生紧急情况时,志愿者会帮助抢救受伤的人。Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, tình nguyện viên sẽ hỗ trợ cấp cứu người bị thương.
Rủi ro & không gian công cộng

抢

qiǎng
ĐỘNG TỪgiành; cướp
Ví dụ

qiǎng biérén de bāo huì shānghài biérén yě huì sǔnhài gōnggòng ānquán

抢别人的包会伤害别人,也会损害公共安全。Cướp túi của người khác sẽ gây tổn hại cho người khác và cũng làm hại an toàn công cộng.
Rủi ro & không gian công cộng

伤害

shānghài
ĐỘNG TỪgây thương tổn; làm hại
Ví dụ

qiǎng biérén de bāo huì shānghài biérén yě huì sǔnhài gōnggòng ānquán

抢别人的包会伤害别人,也会损害公共安全。Cướp túi của người khác sẽ gây tổn hại cho người khác và cũng làm hại an toàn công cộng.
Rủi ro & không gian công cộng

摔

shuāi
ĐỘNG TỪngã; quăng; làm rơi
Ví dụ

tā zài zhàntái shàng shuāi le yíxià mǎshàng bèi sòng qù yīyuàn

他在站台上摔了一下,马上被送去医院。Anh ấy bị ngã một cái trên sân ga rồi lập tức được đưa tới bệnh viện.
Ví dụ

qǐng bù yào suíshǒu bǎ dōngxi fàng zài lù shàng róngyì ràng biérén shuāi dào

请不要随手把东西放在路上,容易让别人摔倒。Đừng tiện tay đặt đồ giữa đường, vì dễ khiến người khác bị ngã.
Rủi ro & không gian công cộng

损害

sǔnhài
ĐỘNG TỪlàm tổn hại; gây thiệt hại
Ví dụ

qiǎng biérén de bāo huì shānghài biérén yě huì sǔnhài gōnggòng ānquán

抢别人的包会伤害别人,也会损害公共安全。Cướp túi của người khác sẽ gây tổn hại cho người khác và cũng làm hại an toàn công cộng.
Rủi ro & không gian công cộng

站台

zhàntái
DANH TỪsân ga
Ví dụ

tā zài zhàntái shàng shuāi le yíxià mǎshàng bèi sòng qù yīyuàn

他在站台上摔了一下,马上被送去医院。Anh ấy bị ngã một cái trên sân ga rồi lập tức được đưa tới bệnh viện.
Ví dụ

tā shùn zhe zhàntái yìzhí wǎng chūkǒu zǒu

她顺着站台一直往出口走。Cô ấy đi dọc theo sân ga về phía lối ra.
Cách thức & nhóm đối tượng

全面

quánmiàn
TÍNH TỪtoàn diện
Ví dụ

zhè gè fāng’àn xūyào quánmiàn kǎolǜ bù tóng rénqún de xūyào

这个方案需要全面考虑不同人群的需要。Phương án này cần xem xét toàn diện nhu cầu của các nhóm người khác nhau.
Cách thức & nhóm đối tượng

人群

rénqún
DANH TỪnhóm người; đám đông
Ví dụ

xiànzài yǒu hěn duō xīn de jiùyè jīhuì kěyǐ bāngzhù shīyè rénqún chóngxīn zhǎo gōngzuò

现在有很多新的就业机会,可以帮助失业人群重新找工作。Hiện nay có nhiều cơ hội việc làm mới, có thể giúp nhóm người thất nghiệp tìm lại việc.
Ví dụ

zhè gè fāng’àn xūyào quánmiàn kǎolǜ bù tóng rénqún de xūyào

这个方案需要全面考虑不同人群的需要。Phương án này cần xem xét toàn diện nhu cầu của các nhóm người khác nhau.
Cách thức & nhóm đối tượng

顺

shùn
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪ · TÍNH TỪtheo; xuôi theo; thuận
Ví dụ

tā shùn zhe zhàntái yìzhí wǎng chūkǒu zǒu

她顺着站台一直往出口走。Cô ấy đi dọc theo sân ga về phía lối ra.
Cách thức & nhóm đối tượng

随手

suíshǒu
PHÓ TỪtiện tay; thuận tay
Ví dụ

qǐng bù yào suíshǒu bǎ dōngxi fàng zài lù shàng róngyì ràng biérén shuāi dào

请不要随手把东西放在路上,容易让别人摔倒。Đừng tiện tay đặt đồ giữa đường, vì dễ khiến người khác bị ngã.
Cách thức & nhóm đối tượng

有益

yǒuyì
TÍNH TỪcó ích; có lợi
Ví dụ

yùndòng duì shēntǐ yǒuyì yě néng bāngzhù rén bǎochí jiànkāng

运动对身体有益,也能帮助人保持健康。Vận động có lợi cho cơ thể và cũng có thể giúp con người duy trì sức khỏe.