字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 10

创新能够创造全新的服务方式Đổi mới & xu hướng mới: 创新、推广、推进

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tạo mới & sự vật mới

创新

chuàngxīn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđổi mới; sáng tạo
Ví dụ

chuàngxīn nénggòu chuàngzào quánxīn de fúwù fāngshì

创新能够创造全新的服务方式。Đổi mới có thể tạo ra những phương thức dịch vụ hoàn toàn mới.
Tạo mới & sự vật mới

创造

chuàngzào
ĐỘNG TỪtạo ra; sáng tạo
Ví dụ

chuàngxīn nénggòu chuàngzào quánxīn de fúwù fāngshì

创新能够创造全新的服务方式。Đổi mới có thể tạo ra những phương thức dịch vụ hoàn toàn mới.
Tạo mới & sự vật mới

全新

quánxīn
TÍNH TỪhoàn toàn mới
Ví dụ

chuàngxīn nénggòu chuàngzào quánxīn de fúwù fāngshì

创新能够创造全新的服务方式。Đổi mới có thể tạo ra những phương thức dịch vụ hoàn toàn mới.
Tạo mới & sự vật mới

事物

shìwù
DANH TỪsự vật; sự việc
Ví dụ

xīnrén xuéxí xīn shìwù xūyào shíjiān yě xūyào biérén bāngzhù

新人学习新事物需要时间,也需要别人帮助。Người mới cần thời gian để học những điều mới và cũng cần người khác giúp đỡ.
Tạo mới & sự vật mới

新人

xīnrén
DANH TỪngười mới; tân binh
Ví dụ

xīnrén xuéxí xīn shìwù xūyào shíjiān yě xūyào biérén bāngzhù

新人学习新事物需要时间,也需要别人帮助。Người mới cần thời gian để học những điều mới và cũng cần người khác giúp đỡ.
Công nghệ & thị trường

电动

diàndòng
TÍNH TỪchạy bằng điện; dùng điện
Ví dụ

diàndòng qìchē zhèngzài pǔjí shǐyòng qǐlái yě gèng fāngbiàn

电动汽车正在普及,使用起来也更方便。Ô tô điện đang dần được phổ biến và cũng thuận tiện hơn khi sử dụng.
Công nghệ & thị trường

电商

diànshāng
DANH TỪthương mại điện tử
Ví dụ

diànshāng fāzhǎn dàidòng le xīn de jiùyè jīhuì

电商发展带动了新的就业机会。Sự phát triển của thương mại điện tử đã kéo theo những cơ hội việc làm mới.
Công nghệ & thị trường

发达

fādá
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphát triển; phát đạt
Ví dụ

zhè gè dìqū jīngjì bǐjiào fādá xīn de fúwù yě hěn wánshàn

这个地区经济比较发达,新的服务也很完善。Kinh tế khu vực này khá phát triển, các dịch vụ mới cũng khá hoàn thiện.
Công nghệ & thị trường

名牌

míngpái
DANH TỪnhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de míngchēng hěn tèbié dàn tā bù yídìng shì míngpái

这个品牌的名称很特别,但它不一定是名牌。Tên của thương hiệu này rất đặc biệt, nhưng chưa chắc nó là một nhãn hiệu nổi tiếng.
Công nghệ & thị trường

普及

pǔjí
ĐỘNG TỪphổ cập; phổ biến
Ví dụ

diàndòng qìchē zhèngzài pǔjí shǐyòng qǐlái yě gèng fāngbiàn

电动汽车正在普及,使用起来也更方便。Ô tô điện đang dần được phổ biến và cũng thuận tiện hơn khi sử dụng.
Cải tiến & tiến độ

带动

dàidòng
ĐỘNG TỪkéo theo; thúc đẩy
Ví dụ

diànshāng fāzhǎn dàidòng le xīn de jiùyè jīhuì

电商发展带动了新的就业机会。Sự phát triển của thương mại điện tử đã kéo theo những cơ hội việc làm mới.
Cải tiến & tiến độ

改进

gǎijìn
ĐỘNG TỪcải tiến; cải thiện
Ví dụ

zhè gè bànfǎ xūyào búduàn gǎijìn xìnxī yě yào jíshí gēngxīn

这个办法需要不断改进,信息也要及时更新。Cách làm này cần liên tục cải tiến, thông tin cũng phải được cập nhật kịp thời.
Cải tiến & tiến độ

更新

gēngxīn
ĐỘNG TỪcập nhật; đổi mới
Ví dụ

zhè gè bànfǎ xūyào búduàn gǎijìn xìnxī yě yào jíshí gēngxīn

这个办法需要不断改进,信息也要及时更新。Cách làm này cần liên tục cải tiến, thông tin cũng phải được cập nhật kịp thời.
Cải tiến & tiến độ

推进

tuījìn
ĐỘNG TỪthúc đẩy tiến lên; triển khai
Ví dụ

tāmen zhèngzài wánshàn jìhuà jìxù tuījìn gōngzuò

他们正在完善计划,继续推进工作。Họ đang hoàn thiện kế hoạch và tiếp tục thúc đẩy công việc tiến lên.
Cải tiến & tiến độ

完善

wánshàn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪhoàn thiện; hoàn chỉnh
Ví dụ

tāmen zhèngzài wánshàn jìhuà jìxù tuījìn gōngzuò

他们正在完善计划,继续推进工作。Họ đang hoàn thiện kế hoạch và tiếp tục thúc đẩy công việc tiến lên.
Ví dụ

zhè gè dìqū jīngjì bǐjiào fādá xīn de fúwù yě hěn wánshàn

这个地区经济比较发达,新的服务也很完善。Kinh tế khu vực này khá phát triển, các dịch vụ mới cũng khá hoàn thiện.
Tên gọi & lan tỏa

点赞

diǎnzàn
ĐỘNG TỪbấm thích; thích (trên mạng)
Ví dụ

ò wǒ gāng kàn dào le zhè gè shìpín yǐjīng gěi tā diǎnzàn le

哦,我刚看到了这个视频,已经给它点赞了。Ồ, tôi vừa xem video này và đã bấm thích cho nó rồi.
Tên gọi & lan tỏa

名称

míngchēng
DANH TỪtên gọi; tên
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de míngchēng hěn tèbié dàn tā bù yídìng shì míngpái

这个品牌的名称很特别,但它不一定是名牌。Tên của thương hiệu này rất đặc biệt, nhưng chưa chắc nó là một nhãn hiệu nổi tiếng.
Tên gọi & lan tỏa

哦

ò
THÁN TỪồ; à
Ví dụ

ò wǒ gāng kàn dào le zhè gè shìpín yǐjīng gěi tā diǎnzàn le

哦,我刚看到了这个视频,已经给它点赞了。Ồ, tôi vừa xem video này và đã bấm thích cho nó rồi.
Tên gọi & lan tỏa

推动

tuīdòng
ĐỘNG TỪthúc đẩy
Ví dụ

zhè xiàng jìshù zhèngzài tuīguǎng yě tuīdòng le hángyè fāzhǎn

这项技术正在推广,也推动了行业发展。Công nghệ này đang được phổ biến và cũng thúc đẩy ngành phát triển.
Tên gọi & lan tỏa

推广

tuīguǎng
ĐỘNG TỪquảng bá; phổ biến
Ví dụ

zhè xiàng jìshù zhèngzài tuīguǎng yě tuīdòng le hángyè fāzhǎn

这项技术正在推广,也推动了行业发展。Công nghệ này đang được phổ biến và cũng thúc đẩy ngành phát triển.