字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 10

这项铁路工程正在建设,计划连接两个城市Cơ sở hạ tầng & di chuyển: 铁路、建设、到达

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành trình & đường sắt

长途

chángtú
TÍNH TỪđường dài
Ví dụ

chángtú lièchē dàodá chēzhàn yǐhòu chéngkè kāishǐ xià chē

长途列车到达车站以后,乘客开始下车。Sau khi tàu đường dài đến ga, hành khách bắt đầu xuống tàu.
Hành trình & đường sắt

到达

dàodá
ĐỘNG TỪđến; tới nơi
Ví dụ

chángtú lièchē dàodá chēzhàn yǐhòu chéngkè kāishǐ xià chē

长途列车到达车站以后,乘客开始下车。Sau khi tàu đường dài đến ga, hành khách bắt đầu xuống tàu.
Hành trình & đường sắt

跑道

pǎodào
DANH TỪđường băng
Ví dụ

fēijī jìnrù pǎodào yǐhòu jìxù qiánjìn hěn kuài jiù qǐfēi le

飞机进入跑道以后继续前进,很快就起飞了。Sau khi máy bay vào đường băng, nó tiếp tục tiến lên và nhanh chóng cất cánh.
Hành trình & đường sắt

前往

qiánwǎng
ĐỘNG TỪđi đến; hướng tới
Ví dụ

wǒmen míngtiān qiánwǎng jīchǎng zhè tiáo lù yǒu hěn duō wān

我们明天前往机场,这条路有很多弯。Ngày mai chúng tôi sẽ đi tới sân bay; con đường này có rất nhiều khúc cua.
Hành trình & đường sắt

铁路

tiělù
DANH TỪđường sắt
Ví dụ

zhè xiàng tiělù gōngchéng zhèngzài jiànshè jìhuà liánjiē liǎng gè chéngshì

这项铁路工程正在建设,计划连接两个城市。Công trình đường sắt này đang được xây dựng, dự kiến nối hai thành phố.
Ví dụ

tiělù jiànshè ràng liǎng gè dìqū zhījiān de jiāotōng gèng fāngbiàn

铁路建设让两个地区之间的交通更方便。Việc xây dựng đường sắt khiến giao thông giữa hai khu vực thuận tiện hơn.
Công trình & kết nối

工程

gōngchéng
DANH TỪcông trình
Ví dụ

zhè xiàng tiělù gōngchéng zhèngzài jiànshè jìhuà liánjiē liǎng gè chéngshì

这项铁路工程正在建设,计划连接两个城市。Công trình đường sắt này đang được xây dựng, dự kiến nối hai thành phố.
Công trình & kết nối

建

jiàn
ĐỘNG TỪxây; xây dựng
Ví dụ

gōngrén zhèngzài jiàn yī zuò qiáo gōngzuò rényuán yào kòngzhì chēliàng tōngxíng

工人正在建一座桥,工作人员要控制车辆通行。Công nhân đang xây một cây cầu; nhân viên cần kiểm soát xe cộ qua lại.
Công trình & kết nối

建设

jiànshè
ĐỘNG TỪxây dựng; kiến thiết
Ví dụ

zhè xiàng tiělù gōngchéng zhèngzài jiànshè jìhuà liánjiē liǎng gè chéngshì

这项铁路工程正在建设,计划连接两个城市。Công trình đường sắt này đang được xây dựng, dự kiến nối hai thành phố.
Ví dụ

tiělù jiànshè ràng liǎng gè dìqū zhījiān de jiāotōng gèng fāngbiàn

铁路建设让两个地区之间的交通更方便。Việc xây dựng đường sắt khiến giao thông giữa hai khu vực thuận tiện hơn.
Công trình & kết nối

控制

kòngzhì
ĐỘNG TỪkiểm soát; khống chế
Ví dụ

gōngrén zhèngzài jiàn yī zuò qiáo gōngzuò rényuán yào kòngzhì chēliàng tōngxíng

工人正在建一座桥,工作人员要控制车辆通行。Công nhân đang xây một cây cầu; nhân viên cần kiểm soát xe cộ qua lại.
Công trình & kết nối

连接

liánjiē
ĐỘNG TỪnối; kết nối
Ví dụ

zhè xiàng tiělù gōngchéng zhèngzài jiànshè jìhuà liánjiē liǎng gè chéngshì

这项铁路工程正在建设,计划连接两个城市。Công trình đường sắt này đang được xây dựng, dự kiến nối hai thành phố.
Chuyển động & không gian

躲

duǒ
ĐỘNG TỪtránh; trốn
Ví dụ

tā méiyǒu lǐyóu duǒ kāi wèntí gèng bù néng piàn rén

他没有理由躲开问题,更不能骗人。Anh ấy không có lý do để né tránh vấn đề, càng không thể lừa người khác.
Chuyển động & không gian

前进

qiánjìn
ĐỘNG TỪtiến lên; tiến về phía trước
Ví dụ

fēijī jìnrù pǎodào yǐhòu jìxù qiánjìn hěn kuài jiù qǐfēi le

飞机进入跑道以后继续前进,很快就起飞了。Sau khi máy bay vào đường băng, nó tiếp tục tiến lên và nhanh chóng cất cánh.
Chuyển động & không gian

弯

wān
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪcong; khúc cua; uốn
Ví dụ

wǒmen míngtiān qiánwǎng jīchǎng zhè tiáo lù yǒu hěn duō wān

我们明天前往机场,这条路有很多弯。Ngày mai chúng tôi sẽ đi tới sân bay; con đường này có rất nhiều khúc cua.
Chuyển động & không gian

娱乐

yúlè
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiải trí
Ví dụ

háizi zài gōngyuán lǐ zhuī zhe péngyou pǎo pángbiān yǒu hěn duō yúlè huódòng

孩子在公园里追着朋友跑,旁边有很多娱乐活动。Đứa trẻ chạy đuổi theo bạn trong công viên; bên cạnh có nhiều hoạt động giải trí.
Chuyển động & không gian

追

zhuī
ĐỘNG TỪđuổi; theo đuổi
Ví dụ

háizi zài gōngyuán lǐ zhuī zhe péngyou pǎo pángbiān yǒu hěn duō yúlè huódòng

孩子在公园里追着朋友跑,旁边有很多娱乐活动。Đứa trẻ chạy đuổi theo bạn trong công viên; bên cạnh có nhiều hoạt động giải trí.
Tiếp xúc & rủi ro

接触

jiēchù
ĐỘNG TỪtiếp xúc; tiếp cận
Ví dụ

wèile ānquán bù yào suíbiàn mō shèbèi yě bié jiēchù wēixiǎn de dōngxi

为了安全,不要随便摸设备,也别接触危险的东西。Để an toàn, đừng tùy tiện sờ thiết bị và cũng đừng tiếp xúc với đồ nguy hiểm.
Tiếp xúc & rủi ro

理由

lǐyóu
DANH TỪlý do
Ví dụ

tā méiyǒu lǐyóu duǒ kāi wèntí gèng bù néng piàn rén

他没有理由躲开问题,更不能骗人。Anh ấy không có lý do để né tránh vấn đề, càng không thể lừa người khác.
Tiếp xúc & rủi ro

摸

mō
ĐỘNG TỪsờ; chạm
Ví dụ

wèile ānquán bù yào suíbiàn mō shèbèi yě bié jiēchù wēixiǎn de dōngxi

为了安全,不要随便摸设备,也别接触危险的东西。Để an toàn, đừng tùy tiện sờ thiết bị và cũng đừng tiếp xúc với đồ nguy hiểm.
Tiếp xúc & rủi ro

骗

piàn
ĐỘNG TỪlừa; lừa gạt
Ví dụ

tā méiyǒu lǐyóu duǒ kāi wèntí gèng bù néng piàn rén

他没有理由躲开问题,更不能骗人。Anh ấy không có lý do để né tránh vấn đề, càng không thể lừa người khác.
Tiếp xúc & rủi ro

汽油

qìyóu
DANH TỪxăng
Ví dụ

qìchē kuài méi qìyóu le xūyào xiān qù jiāyóu

汽车快没汽油了,需要先去加油。Ô tô sắp hết xăng, cần đi đổ xăng trước.