博物馆
bówùguǎnbówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng
博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng
博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng
博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí
我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng
博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào
他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi
影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi
影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le
舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.zhè bù xì hěn jīngdiǎn yě hěn shòu huānyíng hěn duō guānzhòng kàn le hǎo jǐ cì
这部戏很经典,也很受欢迎,很多观众看了好几次。Vở kịch này rất kinh điển và cũng rất được yêu thích; nhiều khán giả đã xem vài lần.wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le
舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le
舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.tā bǎ xiǎo huā bié zài yīfu shàng ránhòu zǒu shàng wǔtái
她把小花别在衣服上,然后走上舞台。Cô ấy ghim bông hoa nhỏ lên áo rồi bước lên sân khấu.wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le
舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.huà lǐ yǒu wǔyán-liùsè de huā sècǎi hěn fēngfù
画里有五颜六色的花,色彩很丰富。Trong tranh có những bông hoa đủ màu sắc, màu sắc tổng thể rất phong phú.wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí
我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.huà lǐ yǒu wǔyán-liùsè de huā sècǎi hěn fēngfù
画里有五颜六色的花,色彩很丰富。Trong tranh có những bông hoa đủ màu sắc, màu sắc tổng thể rất phong phú.zhè bù xì hěn jīngdiǎn yě hěn shòu huānyíng hěn duō guānzhòng kàn le hǎo jǐ cì
这部戏很经典,也很受欢迎,很多观众看了好几次。Vở kịch này rất kinh điển và cũng rất được yêu thích; nhiều khán giả đã xem vài lần.yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi
影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.tā bǎ xiǎo huā bié zài yīfu shàng ránhòu zǒu shàng wǔtái
她把小花别在衣服上,然后走上舞台。Cô ấy ghim bông hoa nhỏ lên áo rồi bước lên sân khấu.wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí
我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.shǐyòng zhè kǒu guō yǐqián yào xiān liǎojiě jīběn ānquán chángshí
使用这口锅以前,要先了解基本安全常识。Trước khi dùng chiếc nồi này, cần hiểu những kiến thức an toàn cơ bản.shǐyòng zhè kǒu guō yǐqián yào xiān liǎojiě jīběn ānquán chángshí
使用这口锅以前,要先了解基本安全常识。Trước khi dùng chiếc nồi này, cần hiểu những kiến thức an toàn cơ bản.tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào
他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.wǒ qiàn tā yī běn shū xià cì jiànmiàn yídìng sòng huí qù
我欠他一本书,下次见面一定送回去。Tôi nợ anh ấy một cuốn sách; lần sau gặp nhất định sẽ mang trả.