字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 10

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了Văn nghệ & hình thức biểu đạt: 文学、戏剧、影视

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Loại hình nghệ thuật

博物馆

bówùguǎn
DANH TỪbảo tàng
Ví dụ

bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng

博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.
Loại hình nghệ thuật

美术

měishù
DANH TỪmỹ thuật
Ví dụ

bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng

博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.
Ví dụ

wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí

我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.
Loại hình nghệ thuật

摄影

shèyǐng
ĐỘNG TỪnhiếp ảnh; chụp ảnh
Ví dụ

bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng

博物馆里正在举办美术和摄影活动。Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.
Ví dụ

tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào

他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.
Loại hình nghệ thuật

文学

wénxué
DANH TỪvăn học
Ví dụ

yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi

影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.
Loại hình nghệ thuật

影视

yǐngshì
DANH TỪđiện ảnh và truyền hình
Ví dụ

yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi

影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.
Sân khấu & tác phẩm

灯光

dēngguāng
DANH TỪánh đèn; ánh sáng
Ví dụ

wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.
Sân khấu & tác phẩm

经典

jīngdiǎn
DANH TỪ · TÍNH TỪkinh điển; tác phẩm kinh điển
Ví dụ

zhè bù xì hěn jīngdiǎn yě hěn shòu huānyíng hěn duō guānzhòng kàn le hǎo jǐ cì

这部戏很经典,也很受欢迎,很多观众看了好几次。Vở kịch này rất kinh điển và cũng rất được yêu thích; nhiều khán giả đã xem vài lần.
Sân khấu & tác phẩm

角色

juésè
DANH TỪvai; vai trò; nhân vật
Ví dụ

wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.
Sân khấu & tác phẩm

舞台

wǔtái
DANH TỪsân khấu
Ví dụ

wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.
Ví dụ

tā bǎ xiǎo huā bié zài yīfu shàng ránhòu zǒu shàng wǔtái

她把小花别在衣服上,然后走上舞台。Cô ấy ghim bông hoa nhỏ lên áo rồi bước lên sân khấu.
Sân khấu & tác phẩm

戏剧

xìjù
DANH TỪkịch; nghệ thuật sân khấu
Ví dụ

wǔtái dēngguāng yī liàng xìjù lǐ de juésè jiù chūxiàn le

舞台灯光一亮,戏剧里的角色就出现了。Đèn sân khấu vừa sáng lên thì nhân vật trong vở kịch xuất hiện.
Hình thức & thưởng thức

色彩

sècǎi
DANH TỪmàu sắc
Ví dụ

huà lǐ yǒu wǔyán-liùsè de huā sècǎi hěn fēngfù

画里有五颜六色的花,色彩很丰富。Trong tranh có những bông hoa đủ màu sắc, màu sắc tổng thể rất phong phú.
Hình thức & thưởng thức

赏

shǎng
ĐỘNG TỪthưởng thức; ngắm
Ví dụ

wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí

我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.
Hình thức & thưởng thức

五颜六色

wǔyán-liùsè
TỪ / CỤM TỪmuôn màu muôn vẻ; đủ màu sắc
Ví dụ

huà lǐ yǒu wǔyán-liùsè de huā sècǎi hěn fēngfù

画里有五颜六色的花,色彩很丰富。Trong tranh có những bông hoa đủ màu sắc, màu sắc tổng thể rất phong phú.
Hình thức & thưởng thức

戏

xì
DANH TỪkịch; tuồng; vở diễn
Ví dụ

zhè bù xì hěn jīngdiǎn yě hěn shòu huānyíng hěn duō guānzhòng kàn le hǎo jǐ cì

这部戏很经典,也很受欢迎,很多观众看了好几次。Vở kịch này rất kinh điển và cũng rất được yêu thích; nhiều khán giả đã xem vài lần.
Hình thức & thưởng thức

形式

xíngshì
DANH TỪhình thức
Ví dụ

yǐngshì zuòpǐn kěyǐ yòng bù tóng xíngshì biǎoxiàn wénxué gùshi

影视作品可以用不同形式表现文学故事。Tác phẩm điện ảnh và truyền hình có thể dùng những hình thức khác nhau để thể hiện câu chuyện văn học.
Từ đa nghĩa & đời sống

别

bié
ĐỘNG TỪghim; cài
Ví dụ

tā bǎ xiǎo huā bié zài yīfu shàng ránhòu zǒu shàng wǔtái

她把小花别在衣服上,然后走上舞台。Cô ấy ghim bông hoa nhỏ lên áo rồi bước lên sân khấu.
Từ đa nghĩa & đời sống

常识

chángshí
DANH TỪkiến thức phổ thông; thường thức
Ví dụ

wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí

我们一起赏画,也学了一些美术常识。Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.
Ví dụ

shǐyòng zhè kǒu guō yǐqián yào xiān liǎojiě jīběn ānquán chángshí

使用这口锅以前,要先了解基本安全常识。Trước khi dùng chiếc nồi này, cần hiểu những kiến thức an toàn cơ bản.
Từ đa nghĩa & đời sống

锅

guō
DANH TỪnồi; chảo
Ví dụ

shǐyòng zhè kǒu guō yǐqián yào xiān liǎojiě jīběn ānquán chángshí

使用这口锅以前,要先了解基本安全常识。Trước khi dùng chiếc nồi này, cần hiểu những kiến thức an toàn cơ bản.
Từ đa nghĩa & đời sống

迷

mí
ĐỘNG TỪmê; say mê
Ví dụ

tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào

他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.
Từ đa nghĩa & đời sống

欠

qiàn
ĐỘNG TỪnợ; thiếu
Ví dụ

wǒ qiàn tā yī běn shū xià cì jiànmiàn yídìng sòng huí qù

我欠他一本书,下次见面一定送回去。Tôi nợ anh ấy một cuốn sách; lần sau gặp nhất định sẽ mang trả.