字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 2

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠Chọn mua sản phẩm theo đặc tính & công dụng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thương hiệu & chất lượng

品牌

pǐnpái
DANH TỪthương hiệu
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.
Ví dụ

zhè gè pǐnpái jùyǒu liǎng gè tūchū de chángchù

这个品牌具有两个突出的长处。Thương hiệu này có hai ưu điểm nổi bật.
Thương hiệu & chất lượng

品质

pǐnzhì
DANH TỪtính cách
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.
Ví dụ

jiàgé dī hé pǐnzhì chà méiyǒu bìrán guānxì

价格低和品质差没有必然关系。Giá thấp và chất lượng kém không có quan hệ tất yếu.
Thương hiệu & chất lượng

可靠

kěkào
TÍNH TỪđáng tin cậy
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.
Thương hiệu & chất lượng

完美

wánměi
TÍNH TỪhoàn hảo
Ví dụ

mǎi dōngxi shí wánměi bù shì zuì zhòngyào de xiān kàn yòngtú

买东西时,完美不是最重要的,先看用途。Khi mua đồ, hoàn hảo không phải điều quan trọng nhất; trước tiên hãy xem công dụng.
Thương hiệu & chất lượng

完整

wánzhěng
TÍNH TỪhoàn chỉnh
Ví dụ

zhèxiē xìnxī hěn wánzhěng zǒngshù shì shí tiáo

这些信息很完整,总数是十条。Những thông tin này khá đầy đủ, tổng cộng là mười mục.
Kích thước & khối lượng

长度

chángdù
DANH TỪchiều dài; độ dài
Ví dụ

zhè zhāng zhuōzi de chángdù hé shēndù dōu hěn zhòngyào

这张桌子的长度和深度都很重要。Chiều dài và chiều sâu của chiếc bàn này đều rất quan trọng.
Kích thước & khối lượng

高度

gāodù
DANH TỪ · TÍNH TỪchiều cao; độ cao
Ví dụ

zhè gè dōngxi de gāodù hé kuāndù dōu xiě zài zhèlǐ

这个东西的高度和宽度都写在这里。Chiều cao và chiều rộng của món đồ này đều được ghi ở đây.
Kích thước & khối lượng

宽度

kuāndù
DANH TỪchiều rộng; độ rộng
Ví dụ

zhè gè dōngxi de gāodù hé kuāndù dōu xiě zài zhèlǐ

这个东西的高度和宽度都写在这里。Chiều cao và chiều rộng của món đồ này đều được ghi ở đây.
Kích thước & khối lượng

深度

shēndù
DANH TỪ · TÍNH TỪchiều sâu; độ sâu
Ví dụ

zhè zhāng zhuōzi de chángdù hé shēndù dōu hěn zhòngyào

这张桌子的长度和深度都很重要。Chiều dài và chiều sâu của chiếc bàn này đều rất quan trọng.
Kích thước & khối lượng

吨

dūn
LƯỢNG TỪtấn (đơn vị khối lượng)
Ví dụ

zhè liàng chē zhòng liǎng dūn

这辆车重两吨。Chiếc xe này nặng hai tấn.
Đặc tính & công dụng

长处

chángchù
DANH TỪđiểm tốt
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.
Ví dụ

zhè gè pǐnpái jùyǒu liǎng gè tūchū de chángchù

这个品牌具有两个突出的长处。Thương hiệu này có hai ưu điểm nổi bật.
Đặc tính & công dụng

具有

jùyǒu
ĐỘNG TỪcó; sở hữu
Ví dụ

zhè gè pǐnpái jùyǒu liǎng gè tūchū de chángchù

这个品牌具有两个突出的长处。Thương hiệu này có hai ưu điểm nổi bật.
Đặc tính & công dụng

明显

míngxiǎn
TÍNH TỪrõ ràng
Ví dụ

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.
Đặc tính & công dụng

突出

tūchū
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪnổi bật
Ví dụ

zhè gè pǐnpái jùyǒu liǎng gè tūchū de chángchù

这个品牌具有两个突出的长处。Thương hiệu này có hai ưu điểm nổi bật.
Đặc tính & công dụng

用途

yòngtú
DANH TỪcông dụng; ứng dụng
Ví dụ

mǎi dōngxi shí wánměi bù shì zuì zhòngyào de xiān kàn yòngtú

买东西时,完美不是最重要的,先看用途。Khi mua đồ, hoàn hảo không phải điều quan trọng nhất; trước tiên hãy xem công dụng.
Chỉ số & đánh giá

必然

bìrán
TÍNH TỪ · DANH TỪkhông thể tránh khỏi
Ví dụ

jiàgé dī hé pǐnzhì chà méiyǒu bìrán guānxì

价格低和品质差没有必然关系。Giá thấp và chất lượng kém không có quan hệ tất yếu.
Chỉ số & đánh giá

品

pǐn
HẬU TỐphẩm; loại; nếm, thưởng thức
Ví dụ

mǎi chá yǐqián kěyǐ xiān pǐn yī pǐn wèidào

买茶以前,可以先品一品味道。Trước khi mua trà, có thể nếm thử hương vị trước.
Chỉ số & đánh giá

浅

qiǎn
TÍNH TỪcạn
Ví dụ

zhè zhǒng yǐnliào yánsè hěn qiǎn rèliàng yě bù gāo

这种饮料颜色很浅,热量也不高。Màu của loại đồ uống này khá nhạt, lượng calo cũng không cao.
Chỉ số & đánh giá

热量

rèliàng
DANH TỪnhiệt lượng; lượng calo
Ví dụ

zhè zhǒng yǐnliào yánsè hěn qiǎn rèliàng yě bù gāo

这种饮料颜色很浅,热量也不高。Màu của loại đồ uống này khá nhạt, lượng calo cũng không cao.
Chỉ số & đánh giá

总数

zǒngshù
DANH TỪtổng số; tổng lượng
Ví dụ

zhèxiē xìnxī hěn wánzhěng zǒngshù shì shí tiáo

这些信息很完整,总数是十条。Những thông tin này khá đầy đủ, tổng cộng là mười mục.