字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 11

诗人写完新诗,便在杂志上发表了Sáng tác & công bố: 创作、发表、发布 + ……便……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Văn nghệ & sáng tác

创作

chuàngzuò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪsáng tác; tác phẩm sáng tác
Ví dụ

dǎoyǎn bǎ wǔdǎo hé gǔ jiéhé qǐlái chuàngzuò le xīn de zuòpǐn

导演把舞蹈和鼓结合起来,创作了新的作品。Đạo diễn kết hợp múa và trống để sáng tác một tác phẩm mới.
Văn nghệ & sáng tác

导演

dǎoyǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđạo diễn; làm đạo diễn
Ví dụ

dǎoyǎn bǎ wǔdǎo hé gǔ jiéhé qǐlái chuàngzuò le xīn de zuòpǐn

导演把舞蹈和鼓结合起来,创作了新的作品。Đạo diễn kết hợp múa và trống để sáng tác một tác phẩm mới.
Văn nghệ & sáng tác

鼓

gǔ
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtrống; đánh trống; phồng/lồi lên
Ví dụ

dǎoyǎn bǎ wǔdǎo hé gǔ jiéhé qǐlái chuàngzuò le xīn de zuòpǐn

导演把舞蹈和鼓结合起来,创作了新的作品。Đạo diễn kết hợp múa và trống để sáng tác một tác phẩm mới.
Văn nghệ & sáng tác

诗

shī
DANH TỪthơ; bài thơ
Ví dụ

shīrén xiě wán xīn shī biàn zài zázhì shàng fābiǎo le

诗人写完新诗,便在杂志上发表了。Nhà thơ viết xong bài thơ mới thì liền đăng trên tạp chí.
Văn nghệ & sáng tác

诗人

shīrén
DANH TỪnhà thơ
Ví dụ

shīrén xiě wán xīn shī biàn zài zázhì shàng fābiǎo le

诗人写完新诗,便在杂志上发表了。Nhà thơ viết xong bài thơ mới thì liền đăng trên tạp chí.
Công bố & phản ánh

发表

fābiǎo
ĐỘNG TỪcông bố; đăng; phát biểu
Ví dụ

shīrén xiě wán xīn shī biàn zài zázhì shàng fābiǎo le

诗人写完新诗,便在杂志上发表了。Nhà thơ viết xong bài thơ mới thì liền đăng trên tạp chí.
Công bố & phản ánh

发布

fābù
ĐỘNG TỪcông bố; phát hành; phát tin
Ví dụ

xīn jiémù fābù yǐhòu guānzhòng rénshù zēng le bù shǎo

新节目发布以后,观众人数增了不少。Sau khi chương trình mới được công bố, số lượng khán giả tăng lên khá nhiều.
Công bố & phản ánh

反映

fǎnyìng
ĐỘNG TỪphản ánh
Ví dụ

zhè bù zuòpǐn fǎnyìng le shuāngfāng jiāoliú de shēnyuǎn yǐngxiǎng

这部作品反映了双方交流的深远影响。Tác phẩm này phản ánh ảnh hưởng sâu rộng từ sự giao lưu của hai bên.
Công bố & phản ánh

深远

shēnyuǎn
TÍNH TỪsâu xa; sâu rộng
Ví dụ

zhè bù zuòpǐn fǎnyìng le shuāngfāng jiāoliú de shēnyuǎn yǐngxiǎng

这部作品反映了双方交流的深远影响。Tác phẩm này phản ánh ảnh hưởng sâu rộng từ sự giao lưu của hai bên.
Công bố & phản ánh

双方

shuāngfāng
DANH TỪhai bên; song phương
Ví dụ

zhè bù zuòpǐn fǎnyìng le shuāngfāng jiāoliú de shēnyuǎn yǐngxiǎng

这部作品反映了双方交流的深远影响。Tác phẩm này phản ánh ảnh hưởng sâu rộng từ sự giao lưu của hai bên.
Biến đổi & nhịp độ

翻

fān
ĐỘNG TỪlật; giở; lật qua
Ví dụ

tā bǎ shū fān dào zuìhòu yī yè cái fāxiàn gùshi hái méi jiéshù

他把书翻到最后一页,才发现故事还没结束。Anh ấy lật sách đến trang cuối mới phát hiện câu chuyện vẫn chưa kết thúc.
Biến đổi & nhịp độ

分离

fēnlí
ĐỘNG TỪtách rời; phân tách
Ví dụ

liǎng bùfen fēnlí yǐhòu nèiróng gèng qīngchu le

两部分分离以后,内容更清楚了。Sau khi hai phần được tách ra, nội dung rõ hơn.
Biến đổi & nhịp độ

加速

jiāsù
ĐỘNG TỪtăng tốc
Ví dụ

shǐyòng xīn jìshù yǐhòu gōngzuò míngxiǎn jiāsù le

使用新技术以后,工作明显加速了。Sau khi dùng công nghệ mới, công việc tăng tốc rõ rệt.
Biến đổi & nhịp độ

上涨

shàngzhǎng
ĐỘNG TỪtăng lên; tăng giá
Ví dụ

jiàgé shàngzhǎng de bǐjiào kuài gōngsī juédìng shuōmíng yuányīn

价格上涨得比较快,公司决定说明原因。Giá cả tăng khá nhanh nên công ty quyết định giải thích nguyên nhân.
Biến đổi & nhịp độ

增

zēng
ĐỘNG TỪtăng; tăng thêm
Ví dụ

xīn jiémù fābù yǐhòu guānzhòng rénshù zēng le bù shǎo

新节目发布以后,观众人数增了不少。Sau khi chương trình mới được công bố, số lượng khán giả tăng lên khá nhiều.
Liên kết & mức độ

便

biàn
PHÓ TỪliền; bèn; thì
Ví dụ

shīrén xiě wán xīn shī biàn zài zázhì shàng fābiǎo le

诗人写完新诗,便在杂志上发表了。Nhà thơ viết xong bài thơ mới thì liền đăng trên tạp chí.
Liên kết & mức độ

结合

jiéhé
ĐỘNG TỪkết hợp
Ví dụ

dǎoyǎn bǎ wǔdǎo hé gǔ jiéhé qǐlái chuàngzuò le xīn de zuòpǐn

导演把舞蹈和鼓结合起来,创作了新的作品。Đạo diễn kết hợp múa và trống để sáng tác một tác phẩm mới.
Liên kết & mức độ

舞蹈

wǔdǎo
DANH TỪmúa; vũ đạo
Ví dụ

dǎoyǎn bǎ wǔdǎo hé gǔ jiéhé qǐlái chuàngzuò le xīn de zuòpǐn

导演把舞蹈和鼓结合起来,创作了新的作品。Đạo diễn kết hợp múa và trống để sáng tác một tác phẩm mới.
Ví dụ

zhè zhǒng wǔdǎo de dòngzuò xiāngduì fēngfù

这种舞蹈的动作相对丰富。Động tác của điệu múa này tương đối phong phú.
Liên kết & mức độ

相对

xiāngduì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtương đối; đối diện; so với nhau
Ví dụ

zhè zhǒng wǔdǎo de dòngzuò xiāngduì fēngfù

这种舞蹈的动作相对丰富。Động tác của điệu múa này tương đối phong phú.
Liên kết & mức độ

增强

zēngqiáng
ĐỘNG TỪtăng cường; làm mạnh hơn
Ví dụ

liànxí yī duàn shíjiān yǐhòu tā de xìnxīn míngxiǎn zēngqiáng

练习一段时间以后,他的信心明显增强。Sau một thời gian luyện tập, sự tự tin của anh ấy tăng lên rõ rệt.