字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 11

他把每个细节都检查了一遍,可见他很重视决赛Thi đấu & suy luận: 项目、决赛、可见

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thi đấu & vận chuyển

对手

duìshǒu
DANH TỪđối thủ
Ví dụ

duìshǒu sìhū fāxiàn le wǒmen de duǎnchù

对手似乎发现了我们的短处。Đối thủ dường như đã phát hiện điểm yếu của chúng tôi.
Thi đấu & vận chuyển

决赛

juésài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchung kết
Ví dụ

juésài qián xiān chōu qiān juédìng shùnxù

决赛前先抽签决定顺序。Trước trận chung kết, trước tiên bốc thăm để quyết định thứ tự.
Thi đấu & vận chuyển

投

tóu
ĐỘNG TỪném; đưa; gửi
Ví dụ

tā bǎ qiú tóu chūqù yǐhòu dàjiā dōu kàn zhe jiéguǒ

他把球投出去以后,大家都看着结果。Sau khi anh ấy ném bóng đi, mọi người đều nhìn kết quả.
Thi đấu & vận chuyển

项目

xiàngmù
DANH TỪhạng mục; dự án; môn thi
Ví dụ

tā bǎ měi gè xìjié dōu jiǎnchá le yī biàn kějiàn tā hěn zhòngshì zhè gè xiàngmù

他把每个细节都检查了一遍,可见他很重视这个项目。Anh ấy kiểm tra từng chi tiết một, có thể thấy anh ấy rất coi trọng dự án này.
Thi đấu & vận chuyển

运

yùn
ĐỘNG TỪvận chuyển; chở
Ví dụ

gōngzuò rényuán bǎ shèbèi yùn dào bǐsài xiànchǎng yǐhòu zài kāishǐ jiǎnchá

工作人员把设备运到比赛现场以后再开始检查。Nhân viên chở thiết bị tới hiện trường thi đấu rồi mới bắt đầu kiểm tra.
Đánh giá & suy luận

短处

duǎnchù
DANH TỪkhuyết điểm; điểm yếu
Ví dụ

duìshǒu sìhū fāxiàn le wǒmen de duǎnchù

对手似乎发现了我们的短处。Đối thủ dường như đã phát hiện điểm yếu của chúng tôi.
Đánh giá & suy luận

可见

kějiàn
LIÊN TỪcó thể thấy rằng; cho thấy
Ví dụ

tā bǎ měi gè xìjié dōu jiǎnchá le yī biàn kějiàn tā hěn zhòngshì zhè gè xiàngmù

他把每个细节都检查了一遍,可见他很重视这个项目。Anh ấy kiểm tra từng chi tiết một, có thể thấy anh ấy rất coi trọng dự án này.
Đánh giá & suy luận

毛病

máobìng
DANH TỪtật; lỗi; bệnh vặt
Ví dụ

zhè gè jìdù tā yuàn jìxù cānsài suīrán tuǐ hái yǒu yī diǎn máobìng tīng dào jiéguǒ hòu zhǐshì yáo le yáo tóu

这个季度他愿继续参赛,虽然腿还有一点毛病,听到结果后只是摇了摇头。Quý này anh ấy sẵn lòng tiếp tục thi đấu; dù chân còn hơi có vấn đề, nghe kết quả xong anh ấy chỉ lắc đầu.
Đánh giá & suy luận

似乎

sìhū
PHÓ TỪdường như
Ví dụ

duìshǒu sìhū fāxiàn le wǒmen de duǎnchù

对手似乎发现了我们的短处。Đối thủ dường như đã phát hiện điểm yếu của chúng tôi.
Đánh giá & suy luận

细节

xìjié
DANH TỪchi tiết
Ví dụ

tā bǎ měi gè xìjié dōu jiǎnchá le yī biàn kějiàn tā hěn zhòngshì zhè gè xiàngmù

他把每个细节都检查了一遍,可见他很重视这个项目。Anh ấy kiểm tra từng chi tiết một, có thể thấy anh ấy rất coi trọng dự án này.
Động tác & trạng thái

沉

chén
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchìm; trầm; nặng
Ví dụ

xùnliàn shí qiú chén dào shuǐ dǐ tā yī zháojí chàdiǎnr dǎo xià

训练时球沉到水底,他一着急差点儿倒下。Khi tập, bóng chìm xuống đáy nước; anh ấy cuống lên suýt ngã.
Động tác & trạng thái

抽

chōu
ĐỘNG TỪrút; lấy ra
Ví dụ

juésài qián xiān chōu qiān juédìng shùnxù

决赛前先抽签决定顺序。Trước trận chung kết, trước tiên bốc thăm để quyết định thứ tự.
Động tác & trạng thái

倒

dǎo
ĐỘNG TỪngã; đổ
Ví dụ

xùnliàn shí qiú chén dào shuǐ dǐ tā yī zháojí chàdiǎnr dǎo xià

训练时球沉到水底,他一着急差点儿倒下。Khi tập, bóng chìm xuống đáy nước; anh ấy cuống lên suýt ngã.
Động tác & trạng thái

隔

gé
ĐỘNG TỪngăn cách; cách
Ví dụ

liǎng gè bǐsài xiànchǎng zhōngjiān gé zhe yī tiáo lù

两个比赛现场中间隔着一条路。Giữa hai khu vực thi đấu cách nhau bởi một con đường.
Động tác & trạng thái

摇

yáo
ĐỘNG TỪlắc; rung
Ví dụ

zhè gè jìdù tā yuàn jìxù cānsài suīrán tuǐ hái yǒu yī diǎn máobìng tīng dào jiéguǒ hòu zhǐshì yáo le yáo tóu

这个季度他愿继续参赛,虽然腿还有一点毛病,听到结果后只是摇了摇头。Quý này anh ấy sẵn lòng tiếp tục thi đấu; dù chân còn hơi có vấn đề, nghe kết quả xong anh ấy chỉ lắc đầu.
Nhu cầu & điều phối

必需

bìxū
ĐỘNG TỪcần thiết; thiết yếu
Ví dụ

bǐsài bìxū de shèbèi bù néng suíbiàn yòng biéde dōngxi dàitì

比赛必需的设备不能随便用别的东西代替。Thiết bị cần thiết cho cuộc thi không thể tùy tiện dùng thứ khác để thay thế.
Nhu cầu & điều phối

代替

dàitì
ĐỘNG TỪthay thế
Ví dụ

bǐsài bìxū de shèbèi bù néng suíbiàn yòng biéde dōngxi dàitì

比赛必需的设备不能随便用别的东西代替。Thiết bị cần thiết cho cuộc thi không thể tùy tiện dùng thứ khác để thay thế.
Nhu cầu & điều phối

调

diào
ĐỘNG TỪđiều chuyển; điều động
Ví dụ

jiàoliàn bǎ liǎng gè rén diào dào lìng yī zǔ

教练把两个人调到另一组。Huấn luyện viên điều hai người sang nhóm khác.
Nhu cầu & điều phối

季度

jìdù
DANH TỪquý (kỳ ba tháng)
Ví dụ

zhè gè jìdù tā yuàn jìxù cānsài suīrán tuǐ hái yǒu yī diǎn máobìng tīng dào jiéguǒ hòu zhǐshì yáo le yáo tóu

这个季度他愿继续参赛,虽然腿还有一点毛病,听到结果后只是摇了摇头。Quý này anh ấy sẵn lòng tiếp tục thi đấu; dù chân còn hơi có vấn đề, nghe kết quả xong anh ấy chỉ lắc đầu.
Nhu cầu & điều phối

愿

yuàn
ĐỘNG TỪnguyện; sẵn lòng
Ví dụ

zhè gè jìdù tā yuàn jìxù cānsài suīrán tuǐ hái yǒu yī diǎn máobìng tīng dào jiéguǒ hòu zhǐshì yáo le yáo tóu

这个季度他愿继续参赛,虽然腿还有一点毛病,听到结果后只是摇了摇头。Quý này anh ấy sẵn lòng tiếp tục thi đấu; dù chân còn hơi có vấn đề, nghe kết quả xong anh ấy chỉ lắc đầu.