字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 11

中外代表访问期间签署了合作协议Giao lưu quốc tế: 访问、合作、中外

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Chủ thể & ngoại giao

代表

dàibiǎo
DANH TỪ · ĐỘNG TỪđại diện; đại biểu
Ví dụ

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

中外代表访问期间签了合作协议。Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
Ví dụ

zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le

总统访问欧洲时和当地代表见面了。Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.
Chủ thể & ngoại giao

协议

xiéyì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthỏa thuận; hiệp định
Ví dụ

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

中外代表访问期间签了合作协议。Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
Ví dụ

kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo

看完协议,他把文件合上,递给了旁边的代表。Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.
Chủ thể & ngoại giao

政府

zhèngfǔ
DANH TỪchính phủ
Ví dụ

liǎng guó zhèngfǔ jiù xiāngguān wèntí jìxù jiāoliú

两国政府就相关问题继续交流。Chính phủ hai nước tiếp tục trao đổi về các vấn đề liên quan.
Chủ thể & ngoại giao

政治

zhèngzhì
DANH TỪchính trị
Ví dụ

tāmen zǎocān chī le yóutiáo zhèngzhì wèntí liú dào zhèngshì huìyì zài tǎolùn

他们早餐吃了油条,政治问题留到正式会议再讨论。Họ ăn quẩy vào bữa sáng; vấn đề chính trị được để lại cho cuộc họp chính thức thảo luận.
Chủ thể & ngoại giao

总统

zǒngtǒng
DANH TỪtổng thống
Ví dụ

zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le

总统访问欧洲时和当地代表见面了。Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.
Quan hệ & hợp tác

合作

hézuò
ĐỘNG TỪhợp tác
Ví dụ

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

中外代表访问期间签了合作协议。Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
Ví dụ

xiàngmù chūqī zuì zhòngyào de shì míngquè hézuò fāngshì

项目初期最重要的是明确合作方式。Ở giai đoạn đầu của dự án, quan trọng nhất là làm rõ cách hợp tác.
Quan hệ & hợp tác

交往

jiāowǎng
ĐỘNG TỪqua lại; giao thiệp
Ví dụ

tāmen jiāowǎng duō nián yǐhòu hái qù kànwàng le yǐqián rènshi de péngyou

他们交往多年以后,还去看望了以前认识的朋友。Sau nhiều năm qua lại, họ còn đến thăm những người bạn quen trước đây.
Quan hệ & hợp tác

联合

liánhé
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪliên hợp; liên kết
Ví dụ

shuāngfāng liánhé kāizhǎn le jǐ gè xiāngguān xiàngmù

双方联合开展了几个相关项目。Hai bên cùng phối hợp triển khai một số dự án liên quan.
Quan hệ & hợp tác

相关

xiāngguān
ĐỘNG TỪliên quan
Ví dụ

liǎng guó zhèngfǔ jiù xiāngguān wèntí jìxù jiāoliú

两国政府就相关问题继续交流。Chính phủ hai nước tiếp tục trao đổi về các vấn đề liên quan.
Ví dụ

shuāngfāng liánhé kāizhǎn le jǐ gè xiāngguān xiàngmù

双方联合开展了几个相关项目。Hai bên cùng phối hợp triển khai một số dự án liên quan.
Quan hệ & hợp tác

中外

zhōngwài
DANH TỪTrung Quốc và nước ngoài; Trung-ngoại
Ví dụ

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

中外代表访问期间签了合作协议。Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
Chuyến thăm & khu vực

初期

chūqī
DANH TỪgiai đoạn đầu
Ví dụ

xiàngmù chūqī zuì zhòngyào de shì míngquè hézuò fāngshì

项目初期最重要的是明确合作方式。Ở giai đoạn đầu của dự án, quan trọng nhất là làm rõ cách hợp tác.
Chuyến thăm & khu vực

访问

fǎngwèn
ĐỘNG TỪthăm; chuyến thăm
Ví dụ

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

中外代表访问期间签了合作协议。Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
Ví dụ

zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le

总统访问欧洲时和当地代表见面了。Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.
Chuyến thăm & khu vực

非洲

Fēizhōu
DANH TỪchâu Phi
Ví dụ

zhèxiē dàibiǎo fǎngwèn Fēizhōu yǐhòu yòu qù le Ōuzhōu

这些代表访问非洲以后,又去了欧洲。Sau khi thăm châu Phi, các đại diện này lại sang châu Âu.
Chuyến thăm & khu vực

看望

kànwàng
ĐỘNG TỪđến thăm; thăm hỏi
Ví dụ

tāmen jiāowǎng duō nián yǐhòu hái qù kànwàng le yǐqián rènshi de péngyou

他们交往多年以后,还去看望了以前认识的朋友。Sau nhiều năm qua lại, họ còn đến thăm những người bạn quen trước đây.
Chuyến thăm & khu vực

欧洲

Ōuzhōu
DANH TỪchâu Âu
Ví dụ

zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le

总统访问欧洲时和当地代表见面了。Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.
Ví dụ

zhèxiē dàibiǎo fǎngwèn Fēizhōu yǐhòu yòu qù le Ōuzhōu

这些代表访问非洲以后,又去了欧洲。Sau khi thăm châu Phi, các đại diện này lại sang châu Âu.
Động tác & văn hóa

敌人

dírén
DANH TỪkẻ địch; kẻ thù
Ví dụ

gùshi lǐ de liǎng gè rén guòqù shì dírén hòulái chéngwéi péngyou hái yìqǐ chī le niányèfàn

故事里的两个人过去是敌人,后来成为朋友,还一起吃了年夜饭。Hai người trong câu chuyện trước đây là kẻ địch, sau đó trở thành bạn bè và còn cùng ăn bữa cơm tất niên.
Động tác & văn hóa

递

dì
ĐỘNG TỪđưa; chuyển tay
Ví dụ

kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo

看完协议,他把文件合上,递给了旁边的代表。Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.
Động tác & văn hóa

合

hé
ĐỘNG TỪkhép; đóng
Ví dụ

kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo

看完协议,他把文件合上,递给了旁边的代表。Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.
Động tác & văn hóa

年夜饭

niányèfàn
DANH TỪbữa cơm giao thừa; cơm tất niên
Ví dụ

gùshi lǐ de liǎng gè rén guòqù shì dírén hòulái chéngwéi péngyou hái yìqǐ chī le niányèfàn

故事里的两个人过去是敌人,后来成为朋友,还一起吃了年夜饭。Hai người trong câu chuyện trước đây là kẻ địch, sau đó trở thành bạn bè và còn cùng ăn bữa cơm tất niên.
Động tác & văn hóa

油条

yóutiáo
DANH TỪquẩy
Ví dụ

tāmen zǎocān chī le yóutiáo zhèngzhì wèntí liú dào zhèngshì huìyì zài tǎolùn

他们早餐吃了油条,政治问题留到正式会议再讨论。Họ ăn quẩy vào bữa sáng; vấn đề chính trị được để lại cho cuộc họp chính thức thảo luận.