字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 11

这个词不查不知道,一查才发现有两个读音Ngôn ngữ & biểu đạt: 称、词汇 + 不……不……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hệ thống ngôn ngữ

表达

biǎodá
ĐỘNG TỪbiểu đạt; diễn đạt
Ví dụ

fāyán yǐqián xiān shuōmíng huàtí biǎodá huì gèng qīngchu

发言以前先说明话题,表达会更清楚。Trước khi phát biểu hãy nêu rõ chủ đề, cách diễn đạt sẽ rõ hơn.
Ví dụ

dàjiā dōu chēng tā lǎoshī zhè zhǒng yòngfǎ yě bèi chēngwéi yī zhǒng xíguàn biǎodá

大家都称他“老师”,这种用法也被称为一种习惯表达。Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy”; cách dùng này cũng được gọi là một kiểu biểu đạt theo thói quen.
Hệ thống ngôn ngữ

词汇

cíhuì
DANH TỪtừ vựng
Ví dụ

wěiba hé zhá dōu kěyǐ zuòwéi cíhuì lìzi hòu yī gè zì biǎoshì yòng yóu zhá shíwù

尾巴和炸都可以作为词汇例子,后一个字表示用油炸食物。“Đuôi” và “chiên” đều có thể dùng làm ví dụ từ vựng; chữ sau chỉ việc dùng dầu để chiên thực phẩm.
Hệ thống ngôn ngữ

读音

dúyīn
DANH TỪcách đọc; âm đọc
Ví dụ

zhè gè cí bù chá bù zhīdào yī chá cái fāxiàn yǒu liǎng gè dúyīn

这个词不查不知道,一查才发现有两个读音。Từ này không tra thì không biết; tra rồi mới phát hiện có hai cách đọc.
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen yòng pīnyīn xiě chū zhè gè cí de dúyīn bìng bǐjiào yǔyīn biànhuà

老师让我们用拼音写出这个词的读音,并比较语音变化。Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng pinyin ghi cách đọc của từ này và so sánh biến đổi ngữ âm.
Hệ thống ngôn ngữ

拼音

pīnyīn
ĐỘNG TỪpinyin; ghi bằng pinyin
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen yòng pīnyīn xiě chū zhè gè cí de dúyīn bìng bǐjiào yǔyīn biànhuà

老师让我们用拼音写出这个词的读音,并比较语音变化。Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng pinyin ghi cách đọc của từ này và so sánh biến đổi ngữ âm.
Hệ thống ngôn ngữ

语音

yǔyīn
DANH TỪngữ âm
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒmen yòng pīnyīn xiě chū zhè gè cí de dúyīn bìng bǐjiào yǔyīn biànhuà

老师让我们用拼音写出这个词的读音,并比较语音变化。Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng pinyin ghi cách đọc của từ này và so sánh biến đổi ngữ âm.
Nói & mô tả

发言

fāyán
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphát biểu; lời phát biểu
Ví dụ

fāyán yǐqián xiān shuōmíng huàtí biǎodá huì gèng qīngchu

发言以前先说明话题,表达会更清楚。Trước khi phát biểu hãy nêu rõ chủ đề, cách diễn đạt sẽ rõ hơn.
Nói & mô tả

话题

huàtí
DANH TỪchủ đề; đề tài
Ví dụ

fāyán yǐqián xiān shuōmíng huàtí biǎodá huì gèng qīngchu

发言以前先说明话题,表达会更清楚。Trước khi phát biểu hãy nêu rõ chủ đề, cách diễn đạt sẽ rõ hơn.
Nói & mô tả

描述

miáoshù
ĐỘNG TỪmô tả
Ví dụ

qǐng miáoshù zhè gè xiànxiàng zài yòng yī gè cí xíngróng tā

请描述这个现象,再用一个词形容它。Hãy mô tả hiện tượng này rồi dùng một từ để miêu tả nó.
Nói & mô tả

谈话

tánhuà
ĐỘNG TỪtrò chuyện; cuộc nói chuyện
Ví dụ

tánhuà jiéshù yǐhòu tā hái yǒu liǎng gè yíwèn

谈话结束以后,他还有两个疑问。Sau khi cuộc trò chuyện kết thúc, anh ấy vẫn còn hai thắc mắc.
Nói & mô tả

形容

xíngróng
ĐỘNG TỪmiêu tả; hình dung
Ví dụ

qǐng miáoshù zhè gè xiànxiàng zài yòng yī gè cí xíngróng tā

请描述这个现象,再用一个词形容它。Hãy mô tả hiện tượng này rồi dùng một từ để miêu tả nó.
Gọi tên & hỏi thông tin

不要紧

búyàojǐn
TÍNH TỪkhông sao; không nghiêm trọng
Ví dụ

tā xiàng lǎoshī dǎting zhè gè cí de dúyīn wèn cuò le yě búyàojǐn

他向老师打听这个词的读音,问错了也不要紧。Anh ấy hỏi thầy cô cách đọc của từ này; hỏi sai cũng không sao.
Gọi tên & hỏi thông tin

称

chēng
ĐỘNG TỪgọi; đặt tên
Ví dụ

dàjiā dōu chēng tā lǎoshī zhè zhǒng yòngfǎ yě bèi chēngwéi yī zhǒng xíguàn biǎodá

大家都称他“老师”,这种用法也被称为一种习惯表达。Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy”; cách dùng này cũng được gọi là một kiểu biểu đạt theo thói quen.
Gọi tên & hỏi thông tin

称为

chēngwéi
ĐỘNG TỪgọi là; được gọi là
Ví dụ

dàjiā dōu chēng tā lǎoshī zhè zhǒng yòngfǎ yě bèi chēngwéi yī zhǒng xíguàn biǎodá

大家都称他“老师”,这种用法也被称为一种习惯表达。Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy”; cách dùng này cũng được gọi là một kiểu biểu đạt theo thói quen.
Gọi tên & hỏi thông tin

打听

dǎting
ĐỘNG TỪhỏi thăm; hỏi dò
Ví dụ

tā xiàng lǎoshī dǎting zhè gè cí de dúyīn wèn cuò le yě búyàojǐn

他向老师打听这个词的读音,问错了也不要紧。Anh ấy hỏi thầy cô cách đọc của từ này; hỏi sai cũng không sao.
Gọi tên & hỏi thông tin

疑问

yíwèn
DANH TỪnghi vấn; thắc mắc
Ví dụ

tánhuà jiéshù yǐhòu tā hái yǒu liǎng gè yíwèn

谈话结束以后,他还有两个疑问。Sau khi cuộc trò chuyện kết thúc, anh ấy vẫn còn hai thắc mắc.
Nghĩa riêng & văn hóa

称

chēng
ĐỘNG TỪcân; cân trọng lượng
Ví dụ

jì bāoguǒ yǐqián xiān chēng yíxià zài xiě zhòngliàng

寄包裹以前先称一下,再写重量。Trước khi gửi bưu kiện hãy cân trước rồi ghi trọng lượng.
Nghĩa riêng & văn hóa

毛笔

máobǐ
DANH TỪbút lông
Ví dụ

máobǐ zì bù liàn bù shú/shóu shūfǎ yě yíyàng

毛笔字不练不熟,书法也一样。Chữ viết bằng bút lông không luyện thì không thuần; thư pháp cũng vậy.
Nghĩa riêng & văn hóa

书法

shūfǎ
DANH TỪthư pháp
Ví dụ

máobǐ zì bù liàn bù shú/shóu shūfǎ yě yíyàng

毛笔字不练不熟,书法也一样。Chữ viết bằng bút lông không luyện thì không thuần; thư pháp cũng vậy.
Nghĩa riêng & văn hóa

尾巴

wěiba
DANH TỪđuôi
Ví dụ

wěiba hé zhá dōu kěyǐ zuòwéi cíhuì lìzi hòu yī gè zì biǎoshì yòng yóu zhá shíwù

尾巴和炸都可以作为词汇例子,后一个字表示用油炸食物。“Đuôi” và “chiên” đều có thể dùng làm ví dụ từ vựng; chữ sau chỉ việc dùng dầu để chiên thực phẩm.
Nghĩa riêng & văn hóa

炸

zhá
ĐỘNG TỪchiên; rán ngập dầu
Ví dụ

wěiba hé zhá dōu kěyǐ zuòwéi cíhuì lìzi hòu yī gè zì biǎoshì yòng yóu zhá shíwù

尾巴和炸都可以作为词汇例子,后一个字表示用油炸食物。“Đuôi” và “chiên” đều có thể dùng làm ví dụ từ vựng; chữ sau chỉ việc dùng dầu để chiên thực phẩm.