字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 12

除夕晚上,家里人按照传统风俗一起过年Lễ hội & phong tục: 传统、风俗、除夕

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lễ hội & phong tục

除夕

chúxī
DANH TỪđêm giao thừa
Ví dụ

chúxī wǎnshang jiā lǐ rén ànzhào chuántǒng fēngsú yìqǐ chī niányèfàn

除夕晚上,家里人按照传统风俗一起吃年夜饭。Tối giao thừa, cả nhà cùng ăn cơm tất niên theo phong tục truyền thống.
Lễ hội & phong tục

传统

chuántǒng
DANH TỪ · TÍNH TỪtruyền thống
Ví dụ

chúxī wǎnshang jiā lǐ rén ànzhào chuántǒng fēngsú yìqǐ chī niányèfàn

除夕晚上,家里人按照传统风俗一起吃年夜饭。Tối giao thừa, cả nhà cùng ăn cơm tất niên theo phong tục truyền thống.
Lễ hội & phong tục

风俗

fēngsú
DANH TỪphong tục; tập quán
Ví dụ

chúxī wǎnshang jiā lǐ rén ànzhào chuántǒng fēngsú yìqǐ chī niányèfàn

除夕晚上,家里人按照传统风俗一起吃年夜饭。Tối giao thừa, cả nhà cùng ăn cơm tất niên theo phong tục truyền thống.
Lễ hội & phong tục

生肖

shēngxiào
DANH TỪcon giáp; mười hai con giáp
Ví dụ

shēngxiào de gùshi yìzhí chuándì dào jīntiān

生肖的故事一直传递到今天。Những câu chuyện về con giáp vẫn được truyền lại đến ngày nay.
Lễ hội & phong tục

压岁钱

yāsuìqián
DANH TỪtiền mừng tuổi; tiền lì xì
Ví dụ

háizi men dǎban de hěn piàoliang bàba māma gěi tāmen yāsuìqián

孩子们打扮得很漂亮,爸爸妈妈给他们压岁钱。Bọn trẻ ăn mặc rất đẹp, bố mẹ cho chúng tiền mừng tuổi.
Đồ vật & địa phương

处

chù
DANH TỪchỗ; nơi; điểm
Ví dụ

zhè fùjìn yǒu sān chù lǎo fángzi yǒu yī chù kěyǐ cānguān

这附近有三处老房子,有一处可以参观。Gần đây có ba khu nhà cũ, trong đó có một khu có thể tham quan.
Đồ vật & địa phương

打扮

dǎban
ĐỘNG TỪăn mặc; chưng diện
Ví dụ

háizi men dǎban de hěn piàoliang bàba māma gěi tāmen yāsuìqián

孩子们打扮得很漂亮,爸爸妈妈给他们压岁钱。Bọn trẻ ăn mặc rất đẹp, bố mẹ cho chúng tiền mừng tuổi.
Đồ vật & địa phương

特产

tèchǎn
DANH TỪđặc sản
Ví dụ

Yuándàn lǚxíng shí tā mǎi le dāngdì tèchǎn hé yī tiáo wéijīn

元旦旅行时,她买了当地特产和一条围巾。Khi đi du lịch dịp Tết Dương lịch, cô ấy mua đặc sản địa phương và một chiếc khăn quàng.
Đồ vật & địa phương

围巾

wéijīn
DANH TỪkhăn quàng cổ
Ví dụ

Yuándàn lǚxíng shí tā mǎi le dāngdì tèchǎn hé yī tiáo wéijīn

元旦旅行时,她买了当地特产和一条围巾。Khi đi du lịch dịp Tết Dương lịch, cô ấy mua đặc sản địa phương và một chiếc khăn quàng.
Đồ vật & địa phương

元旦

Yuándàn
DANH TỪTết Dương lịch; ngày đầu năm dương lịch
Ví dụ

Yuándàn lǚxíng shí tā mǎi le dāngdì tèchǎn hé yī tiáo wéijīn

元旦旅行时,她买了当地特产和一条围巾。Khi đi du lịch dịp Tết Dương lịch, cô ấy mua đặc sản địa phương và một chiếc khăn quàng.
Quan hệ & truyền lại

处

chǔ
ĐỘNG TỪchung sống; giao tiếp; xử sự
Ví dụ

tā gēn tóngshì chǔ de hěn hǎo yě hěn zūnzhòng tārén

他跟同事处得很好,也很尊重他人。Anh ấy hòa hợp với đồng nghiệp và cũng rất tôn trọng người khác.
Quan hệ & truyền lại

传递

chuándì
ĐỘNG TỪtruyền đạt; truyền lại
Ví dụ

shēngxiào de gùshi yìzhí chuándì dào jīntiān

生肖的故事一直传递到今天。Những câu chuyện về con giáp vẫn được truyền lại đến ngày nay.
Quan hệ & truyền lại

他人

tārén
ĐẠI TỪngười khác
Ví dụ

tā gēn tóngshì chǔ de hěn hǎo yě hěn zūnzhòng tārén

他跟同事处得很好,也很尊重他人。Anh ấy hòa hợp với đồng nghiệp và cũng rất tôn trọng người khác.
Quan hệ & truyền lại

沿

yán
GIỚI TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪdọc theo; men theo; ven
Ví dụ

tā měi tiān yán hé zǒulù qù shàngbān xīwàng jīnnián duō zhèng yī diǎn qián

他每天沿河走路去上班,希望今年多挣一点钱。Mỗi ngày anh ấy đi bộ dọc bờ sông tới chỗ làm, hy vọng năm nay kiếm thêm được chút tiền.
Quan hệ & truyền lại

紧

jǐn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪchặt; căng; siết chặt
Ví dụ

xiāngzi guān bù jǐn tā yòu jiǎnchá le yī biàn

箱子关不紧,他又检查了一遍。Va-li đóng không chặt nên anh ấy kiểm tra lại một lượt.
Bổ sung & vượt mức

补充

bǔchōng
ĐỘNG TỪbổ sung; bổ sung thêm
Ví dụ

tā xiān gěi shǒujī chōngzhí yòu bǔchōng le bàomíng xìnxī

她先给手机充值,又补充了报名信息。Cô ấy nạp tiền điện thoại trước rồi bổ sung thông tin đăng ký.
Bổ sung & vượt mức

超

chāo
ĐỘNG TỪvượt; vượt quá
Ví dụ

zhè gè xiāngzi chāo le liǎng gōngjīn yǐjīng chāochū guīdìng

这个箱子超了两公斤,已经超出规定。Chiếc va-li này vượt hai kilôgam, đã vượt mức quy định.
Bổ sung & vượt mức

超出

chāochū
ĐỘNG TỪvượt quá; vượt ra ngoài
Ví dụ

zhè gè xiāngzi chāo le liǎng gōngjīn yǐjīng chāochū guīdìng

这个箱子超了两公斤,已经超出规定。Chiếc va-li này vượt hai kilôgam, đã vượt mức quy định.
Bổ sung & vượt mức

充值

chōngzhí
ĐỘNG TỪnạp tiền; nạp số dư
Ví dụ

tā xiān gěi shǒujī chōngzhí yòu bǔchōng le bàomíng xìnxī

她先给手机充值,又补充了报名信息。Cô ấy nạp tiền điện thoại trước rồi bổ sung thông tin đăng ký.
Bổ sung & vượt mức

挣

zhèng
ĐỘNG TỪkiếm tiền; làm ra tiền
Ví dụ

tā měi tiān yán hé zǒulù qù shàngbān xīwàng jīnnián duō zhèng yī diǎn qián

他每天沿河走路去上班,希望今年多挣一点钱。Mỗi ngày anh ấy đi bộ dọc bờ sông tới chỗ làm, hy vọng năm nay kiếm thêm được chút tiền.