字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 12

从前有一个传说,后来知道的人渐渐多了Chuyện xưa & dòng thời gian: 传说、从前、渐渐

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Chuyện xưa & thời điểm

传说

chuánshuō
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtruyền thuyết; truyền kể
Ví dụ

cóngqián yǒu yī gè chuánshuō hòulái zhīdào de rén jiànjiàn duō le

从前有一个传说,后来知道的人渐渐多了。Ngày xưa có một truyền thuyết; về sau người biết đến nó dần nhiều lên.
Chuyện xưa & thời điểm

从前

cóngqián
DANH TỪngày xưa; trước đây
Ví dụ

cóngqián yǒu yī gè chuánshuō hòulái zhīdào de rén jiànjiàn duō le

从前有一个传说,后来知道的人渐渐多了。Ngày xưa có một truyền thuyết; về sau người biết đến nó dần nhiều lên.
Chuyện xưa & thời điểm

当年

dāngnián
DANH TỪnăm đó; thời ấy
Ví dụ

tā dāngnián chuān de fúzhuāng xiànzài hái néng kàn dào

他当年穿的服装现在还能看到。Bộ trang phục ông ấy mặc năm đó đến nay vẫn còn có thể nhìn thấy.
Chuyện xưa & thời điểm

神话

shénhuà
DANH TỪthần thoại
Ví dụ

zhè gè shénhuà jiǎng de shì yǐqián rén de shēnghuó

这个神话讲的是以前人的生活。Thần thoại này kể về cuộc sống của người thời trước.
Chuyện xưa & thời điểm

渐渐

jiànjiàn
PHÓ TỪdần dần
Ví dụ

cóngqián yǒu yī gè chuánshuō hòulái zhīdào de rén jiànjiàn duō le

从前有一个传说,后来知道的人渐渐多了。Ngày xưa có một truyền thuyết; về sau người biết đến nó dần nhiều lên.
Khoảng thời gian

长久

chángjiǔ
TÍNH TỪlâu dài; bền lâu
Ví dụ

zhè gè fāngfǎ xūyào chángqī yánjiū xīwàng yǐhòu néng chángjiǔ yǒuxiào

这个方法需要长期研究,希望以后能长久有效。Phương pháp này cần được nghiên cứu dài hạn, hy vọng về sau có thể duy trì hiệu quả lâu dài.
Khoảng thời gian

长期

chángqī
DANH TỪ · TÍNH TỪdài hạn; lâu dài
Ví dụ

zhè gè fāngfǎ xūyào chángqī yánjiū xīwàng yǐhòu néng chángjiǔ yǒuxiào

这个方法需要长期研究,希望以后能长久有效。Phương pháp này cần được nghiên cứu dài hạn, hy vọng về sau có thể duy trì hiệu quả lâu dài.
Khoảng thời gian

短期

duǎnqī
DANH TỪ · TÍNH TỪngắn hạn
Ví dụ

jìhuà yǒu duǎnqī hé zhōngqī liǎng bùfen

计划有短期和中期两部分。Kế hoạch có hai phần ngắn hạn và trung hạn.
Khoảng thời gian

过期

guòqī
ĐỘNG TỪhết hạn; quá hạn
Ví dụ

shípǐn kuài guòqī le qǐng jǐnkuài chī wán

食品快过期了,请尽快吃完。Thực phẩm sắp hết hạn rồi, hãy ăn hết càng sớm càng tốt.
Khoảng thời gian

中期

zhōngqī
DANH TỪtrung kỳ; giai đoạn giữa
Ví dụ

jìhuà yǒu duǎnqī hé zhōngqī liǎng bùfen

计划有短期和中期两部分。Kế hoạch có hai phần ngắn hạn và trung hạn.
Một mình & nhịp hành động

单独

dāndú
PHÓ TỪriêng; riêng lẻ; một mình
Ví dụ

lǎoshī dāndú zhǔnbèi le yī cì jiǎnghuà

老师单独准备了一次讲话。Thầy giáo chuẩn bị riêng một bài phát biểu.
Một mình & nhịp hành động

独自

dúzì
PHÓ TỪmột mình; tự mình
Ví dụ

tā dúzì zuò zhe jiǎn zhǐ pángbiān méiyǒu biérén

她独自坐着剪纸,旁边没有别人。Cô ấy ngồi một mình cắt giấy, bên cạnh không có ai khác.
Một mình & nhịp hành động

即将

jíjiāng
PHÓ TỪsắp; sắp sửa
Ví dụ

yǎnchū jíjiāng kāishǐ tā jímáng zǒu jìn dàtīng

演出即将开始,他急忙走进大厅。Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, anh ấy vội vàng đi vào đại sảnh.
Một mình & nhịp hành động

急忙

jímáng
PHÓ TỪvội vàng; hấp tấp
Ví dụ

yǎnchū jíjiāng kāishǐ tā jímáng zǒu jìn dàtīng

演出即将开始,他急忙走进大厅。Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, anh ấy vội vàng đi vào đại sảnh.
Một mình & nhịp hành động

尽快

jǐnkuài
PHÓ TỪcàng sớm càng tốt; nhanh nhất có thể
Ví dụ

shípǐn kuài guòqī le qǐng jǐnkuài chī wán

食品快过期了,请尽快吃完。Thực phẩm sắp hết hạn rồi, hãy ăn hết càng sớm càng tốt.
Đời sống & động tác

服装

fúzhuāng
DANH TỪtrang phục; quần áo
Ví dụ

tā dāngnián chuān de fúzhuāng xiànzài hái néng kàn dào

他当年穿的服装现在还能看到。Bộ trang phục ông ấy mặc năm đó đến nay vẫn còn có thể nhìn thấy.
Đời sống & động tác

剪

jiǎn
ĐỘNG TỪcắt; xén
Ví dụ

tā dúzì zuò zhe jiǎn zhǐ pángbiān méiyǒu biérén

她独自坐着剪纸,旁边没有别人。Cô ấy ngồi một mình cắt giấy, bên cạnh không có ai khác.
Đời sống & động tác

讲话

jiǎnghuà
DANH TỪbài nói; lời phát biểu
Ví dụ

lǎoshī dāndú zhǔnbèi le yī cì jiǎnghuà

老师单独准备了一次讲话。Thầy giáo chuẩn bị riêng một bài phát biểu.
Đời sống & động tác

脚步

jiǎobù
DANH TỪbước chân; nhịp chân
Ví dụ

tīngjiàn jiǎobù shēng tā cái fāxiàn zìjǐ yìzhí méi xián xiàlái

听见脚步声,他才发现自己一直没闲下来。Nghe thấy tiếng bước chân, anh ấy mới nhận ra mình vẫn chưa lúc nào rảnh được.
Đời sống & động tác

闲

xián
TÍNH TỪrảnh; nhàn
Ví dụ

tīngjiàn jiǎobù shēng tā cái fāxiàn zìjǐ yìzhí méi xián xiàlái

听见脚步声,他才发现自己一直没闲下来。Nghe thấy tiếng bước chân, anh ấy mới nhận ra mình vẫn chưa lúc nào rảnh được.