字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 12

传统艺术包括国画、武术和手工工艺Tư tưởng & nghệ thuật: 哲学、工艺、国画

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nghệ thuật truyền thống

工艺

gōngyì
DANH TỪkỹ nghệ; kỹ thuật chế tác
Ví dụ

chuántǒng yìshù bāokuò guóhuà wǔshù hé shǒugōng gōngyì

传统艺术包括国画、武术和手工工艺。Nghệ thuật truyền thống bao gồm quốc họa, võ thuật và nghề thủ công.
Ví dụ

zhèxiē gōngyì yìzhí bǎoliú dào jīntiān

这些工艺一直保留到今天。Những nghề thủ công này vẫn được lưu giữ đến ngày nay.
Nghệ thuật truyền thống

国画

guóhuà
DANH TỪquốc họa; tranh truyền thống Trung Quốc
Ví dụ

chuántǒng yìshù bāokuò guóhuà wǔshù hé shǒugōng gōngyì

传统艺术包括国画、武术和手工工艺。Nghệ thuật truyền thống bao gồm quốc họa, võ thuật và nghề thủ công.
Nghệ thuật truyền thống

手工

shǒugōng
DANH TỪthủ công; làm bằng tay
Ví dụ

chuántǒng yìshù bāokuò guóhuà wǔshù hé shǒugōng gōngyì

传统艺术包括国画、武术和手工工艺。Nghệ thuật truyền thống bao gồm quốc họa, võ thuật và nghề thủ công.
Nghệ thuật truyền thống

武术

wǔshù
DANH TỪvõ thuật
Ví dụ

chuántǒng yìshù bāokuò guóhuà wǔshù hé shǒugōng gōngyì

传统艺术包括国画、武术和手工工艺。Nghệ thuật truyền thống bao gồm quốc họa, võ thuật và nghề thủ công.
Nghệ thuật truyền thống

流传

liúchuán
ĐỘNG TỪlưu truyền
Ví dụ

zhè gè gùshi zài dāngdì liúchuán le hěn duō nián

这个故事在当地流传了很多年。Câu chuyện này đã lưu truyền ở địa phương nhiều năm.
Khái niệm & tư duy

道理

dàolǐ
DANH TỪđạo lý; lẽ phải; lý lẽ
Ví dụ

xuéxí zhéxué kěyǐ bāngzhù rén lǐjiě gàiniàn xùnliàn sīwéi xiǎng qīngchu dàolǐ

学习哲学可以帮助人理解概念、训练思维、想清楚道理。Học triết học có thể giúp con người hiểu khái niệm, rèn tư duy và suy nghĩ rõ đạo lý.
Khái niệm & tư duy

概念

gàiniàn
DANH TỪkhái niệm
Ví dụ

xuéxí zhéxué kěyǐ bāngzhù rén lǐjiě gàiniàn xùnliàn sīwéi xiǎng qīngchu dàolǐ

学习哲学可以帮助人理解概念、训练思维、想清楚道理。Học triết học có thể giúp con người hiểu khái niệm, rèn tư duy và suy nghĩ rõ đạo lý.
Khái niệm & tư duy

思维

sīwéi
DANH TỪ · ĐỘNG TỪtư duy; suy nghĩ
Ví dụ

xuéxí zhéxué kěyǐ bāngzhù rén lǐjiě gàiniàn xùnliàn sīwéi xiǎng qīngchu dàolǐ

学习哲学可以帮助人理解概念、训练思维、想清楚道理。Học triết học có thể giúp con người hiểu khái niệm, rèn tư duy và suy nghĩ rõ đạo lý.
Khái niệm & tư duy

哲学

zhéxué
DANH TỪtriết học
Ví dụ

xuéxí zhéxué kěyǐ bāngzhù rén lǐjiě gàiniàn xùnliàn sīwéi xiǎng qīngchu dàolǐ

学习哲学可以帮助人理解概念、训练思维、想清楚道理。Học triết học có thể giúp con người hiểu khái niệm, rèn tư duy và suy nghĩ rõ đạo lý.
Khái niệm & tư duy

情景

qíngjǐng
DANH TỪtình cảnh; cảnh tượng
Ví dụ

gùshi lǐ de qíngjǐng ràng rén yìnxiàng hěn shēn

故事里的情景让人印象很深。Cảnh trong câu chuyện để lại ấn tượng rất sâu.
Trình bày & dấu hiệu

包括

bāokuò
ĐỘNG TỪbao gồm
Ví dụ

chuántǒng yìshù bāokuò guóhuà wǔshù hé shǒugōng gōngyì

传统艺术包括国画、武术和手工工艺。Nghệ thuật truyền thống bao gồm quốc họa, võ thuật và nghề thủ công.
Trình bày & dấu hiệu

标志

biāozhì
DANH TỪ · ĐỘNG TỪdấu hiệu; biểu tượng; đánh dấu
Ví dụ

zhè gè bēizi biǎomiàn hěn gānjìng shàngmiàn yǒu yī gè tèbié de biāozhì

这个杯子表面很干净,上面有一个特别的标志。Bề mặt chiếc cốc này rất sạch, phía trên có một dấu hiệu đặc biệt.
Trình bày & dấu hiệu

表面

biǎomiàn
DANH TỪbề mặt; bên ngoài
Ví dụ

zhè gè bēizi biǎomiàn hěn gānjìng shàngmiàn yǒu yī gè tèbié de biāozhì

这个杯子表面很干净,上面有一个特别的标志。Bề mặt chiếc cốc này rất sạch, phía trên có một dấu hiệu đặc biệt.
Trình bày & dấu hiệu

表明

biǎomíng
ĐỘNG TỪcho thấy; biểu thị; chứng tỏ
Ví dụ

zhèxiē biànhuà biǎomíng dàjiā gèng zhòngshì chuántǒng wénhuà le

这些变化表明大家更重视传统文化了。Những thay đổi này cho thấy mọi người coi trọng văn hóa truyền thống hơn trước.
Trình bày & dấu hiệu

纪念日

jìniànrì
DANH TỪngày kỷ niệm
Ví dụ

zhè gè jìniànrì duì tāmen hěn zhòngyào

这个纪念日对他们很重要。Ngày kỷ niệm này rất quan trọng với họ.
Giữ gìn & nguyên tắc

保留

bǎoliú
ĐỘNG TỪgiữ lại; bảo lưu; bảo tồn
Ví dụ

zhèxiē gōngyì yìzhí bǎoliú dào jīntiān

这些工艺一直保留到今天。Những nghề thủ công này vẫn được lưu giữ đến ngày nay.
Giữ gìn & nguyên tắc

发挥

fāhuī
ĐỘNG TỪphát huy; thể hiện
Ví dụ

měi gè rén dōu yīnggāi fāhuī zìjǐ de chángchù

每个人都应该发挥自己的长处。Mỗi người đều nên phát huy sở trường của mình.
Giữ gìn & nguyên tắc

靠

kào
ĐỘNG TỪdựa vào; tựa vào
Ví dụ

tuánduì yào kào hùxiāng xìnrèn yě yào jiānchí yuánzé

团队要靠互相信任,也要坚持原则。Một đội cần dựa vào sự tin tưởng lẫn nhau và cũng phải giữ nguyên tắc.
Giữ gìn & nguyên tắc

信任

xìnrèn
ĐỘNG TỪtin tưởng; tín nhiệm
Ví dụ

tuánduì yào kào hùxiāng xìnrèn yě yào jiānchí yuánzé

团队要靠互相信任,也要坚持原则。Một đội cần dựa vào sự tin tưởng lẫn nhau và cũng phải giữ nguyên tắc.
Giữ gìn & nguyên tắc

原则

yuánzé
DANH TỪnguyên tắc
Ví dụ

tuánduì yào kào hùxiāng xìnrèn yě yào jiānchí yuánzé

团队要靠互相信任,也要坚持原则。Một đội cần dựa vào sự tin tưởng lẫn nhau và cũng phải giữ nguyên tắc.