字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 12

沿着这条路朝前走,就能看到那座老建筑Nhân vật & lịch sử: 人物、背景 + 朝/沿(着)

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nhân vật & lịch sử

背景

bèijǐng
DANH TỪbối cảnh; nền
Ví dụ

liǎojiě rénwù yào xiān liǎojiě tā de shídài bèijǐng hé shēnfèn

了解人物要先了解他的时代背景和身份。Muốn hiểu một nhân vật, trước tiên cần hiểu bối cảnh thời đại và thân phận của người đó.
Nhân vật & lịch sử

近代

jìndài
DANH TỪcận đại
Ví dụ

zhè bù yǐngpiàn jièshào le yī wèi jìndài lìshǐ rénwù

这部影片介绍了一位近代历史人物。Bộ phim này giới thiệu một nhân vật lịch sử cận đại.
Nhân vật & lịch sử

人物

rénwù
DANH TỪnhân vật
Ví dụ

zhè bù yǐngpiàn jièshào le yī wèi jìndài lìshǐ rénwù

这部影片介绍了一位近代历史人物。Bộ phim này giới thiệu một nhân vật lịch sử cận đại.
Ví dụ

liǎojiě rénwù yào xiān liǎojiě tā de shídài bèijǐng hé shēnfèn

了解人物要先了解他的时代背景和身份。Muốn hiểu một nhân vật, trước tiên cần hiểu bối cảnh thời đại và thân phận của người đó.
Nhân vật & lịch sử

身份

shēnfèn
DANH TỪthân phận; danh tính
Ví dụ

liǎojiě rénwù yào xiān liǎojiě tā de shídài bèijǐng hé shēnfèn

了解人物要先了解他的时代背景和身份。Muốn hiểu một nhân vật, trước tiên cần hiểu bối cảnh thời đại và thân phận của người đó.
Nhân vật & lịch sử

事件

shìjiàn
DANH TỪsự kiện
Ví dụ

tíqǐ zhè wèi rénwù hěn duō rén dōu huì xiǎng dào nà cì shìjiàn

提起这位人物,很多人都会想到那次事件。Nhắc đến nhân vật này, nhiều người sẽ nghĩ tới sự kiện đó.
Văn hóa & công trình

玻璃

bōli
DANH TỪkính; thủy tinh
Ví dụ

zhè gè bēizi shì yòng bōli zào de

这个杯子是用玻璃造的。Chiếc cốc này được làm bằng kính.
Văn hóa & công trình

明星

míngxīng
DANH TỪngôi sao; minh tinh
Ví dụ

guānzhòng kàn dào míngxīng yǐhòu dōu gǔzhǎng

观众看到明星以后都鼓掌。Khán giả nhìn thấy ngôi sao xong đều vỗ tay.
Văn hóa & công trình

修建

xiūjiàn
ĐỘNG TỪxây dựng; xây cất
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù lìshǐ yōujiǔ shì dāngnián xiūjiàn de

这座建筑历史悠久,是当年修建的。Công trình này có lịch sử lâu đời và được xây dựng từ năm đó.
Văn hóa & công trình

影片

yǐngpiàn
DANH TỪphim; bộ phim
Ví dụ

zhè bù yǐngpiàn jièshào le yī wèi jìndài lìshǐ rénwù

这部影片介绍了一位近代历史人物。Bộ phim này giới thiệu một nhân vật lịch sử cận đại.
Văn hóa & công trình

悠久

yōujiǔ
TÍNH TỪlâu đời; lâu dài
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù lìshǐ yōujiǔ shì dāngnián xiūjiàn de

这座建筑历史悠久,是当年修建的。Công trình này có lịch sử lâu đời và được xây dựng từ năm đó.
Xử lý sự việc

采取

cǎiqǔ
ĐỘNG TỪáp dụng; thực hiện
Ví dụ

chūxiàn wèntí yǐhòu fùzé de rén chéngrèn cuòwù bìng cǎiqǔ le xīn de bànfǎ

出现问题以后,负责的人承认错误并采取了新的办法。Sau khi xảy ra vấn đề, người phụ trách thừa nhận sai sót và áp dụng biện pháp mới.
Xử lý sự việc

承认

chéngrèn
ĐỘNG TỪthừa nhận; công nhận
Ví dụ

chūxiàn wèntí yǐhòu fùzé de rén chéngrèn cuòwù bìng cǎiqǔ le xīn de bànfǎ

出现问题以后,负责的人承认错误并采取了新的办法。Sau khi xảy ra vấn đề, người phụ trách thừa nhận sai sót và áp dụng biện pháp mới.
Xử lý sự việc

赔

péi
ĐỘNG TỪbồi thường; đền
Ví dụ

rúguǒ bǎ dōngxi nòng huài le jiù yào péi

如果把东西弄坏了,就要赔。Nếu làm hỏng đồ thì phải bồi thường.
Xử lý sự việc

调整

tiáozhěng
ĐỘNG TỪđiều chỉnh
Ví dụ

huódòng yī zhōunián kuài dào le dàjiā zhuājǐn shíjiān tiáozhěng jìhuà

活动一周年快到了,大家抓紧时间调整计划。Hoạt động sắp tròn một năm, mọi người tranh thủ thời gian điều chỉnh kế hoạch.
Xử lý sự việc

抓紧

zhuājǐn
ĐỘNG TỪtranh thủ; nắm chặt
Ví dụ

huódòng yī zhōunián kuài dào le dàjiā zhuājǐn shíjiān tiáozhěng jìhuà

活动一周年快到了,大家抓紧时间调整计划。Hoạt động sắp tròn một năm, mọi người tranh thủ thời gian điều chỉnh kế hoạch.
Hướng & hành động

朝

cháo
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪhướng về; về phía
Ví dụ

yán zhe zhè tiáo lù cháo qián zǒu jiù néng kàn dào lǎo jiànzhù

沿着这条路朝前走,就能看到老建筑。Đi dọc con đường này về phía trước là sẽ thấy công trình cũ.
Hướng & hành động

鼓掌

gǔzhǎng
ĐỘNG TỪvỗ tay
Ví dụ

guānzhòng kàn dào míngxīng yǐhòu dōu gǔzhǎng

观众看到明星以后都鼓掌。Khán giả nhìn thấy ngôi sao xong đều vỗ tay.
Hướng & hành động

提起

tíqǐ
ĐỘNG TỪnhắc đến; đề cập; nhấc lên
Ví dụ

tíqǐ zhè wèi rénwù hěn duō rén dōu huì xiǎng dào nà cì shìjiàn

提起这位人物,很多人都会想到那次事件。Nhắc đến nhân vật này, nhiều người sẽ nghĩ tới sự kiện đó.
Hướng & hành động

造

zào
ĐỘNG TỪchế tạo; làm; xây
Ví dụ

zhè gè bēizi shì yòng bōli zào de

这个杯子是用玻璃造的。Chiếc cốc này được làm bằng kính.
Hướng & hành động

周年

zhōunián
DANH TỪtròn ... năm; dịp kỷ niệm ... năm
Ví dụ

huódòng yī zhōunián kuài dào le dàjiā zhuājǐn shíjiān tiáozhěng jìhuà

活动一周年快到了,大家抓紧时间调整计划。Hoạt động sắp tròn một năm, mọi người tranh thủ thời gian điều chỉnh kế hoạch.