字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 12

安装以后先测试,再根据显示结果计算平均值Phát minh & đo lường: 发明、测试、计算

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phát minh & công cụ

发明

fāmíng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphát minh; sáng chế
Ví dụ

gǔdài yǒu hěn duō zhòngyào de fāmíng rén men jīntiān hái zài lìyòng tā men

古代有很多重要的发明,人们今天还在利用它们。Thời cổ đại có nhiều phát minh quan trọng mà ngày nay con người vẫn còn sử dụng.
Phát minh & công cụ

工具

gōngjù
DANH TỪcông cụ
Ví dụ

zhè gè gōngjù shèjì de hěn jiǎndān dàn gōngnéng hěn duō

这个工具设计得很简单,但功能很多。Công cụ này được thiết kế rất đơn giản nhưng có nhiều chức năng.
Phát minh & công cụ

功能

gōngnéng
DANH TỪchức năng
Ví dụ

zhè gè gōngjù shèjì de hěn jiǎndān dàn gōngnéng hěn duō

这个工具设计得很简单,但功能很多。Công cụ này được thiết kế rất đơn giản nhưng có nhiều chức năng.
Phát minh & công cụ

古代

gǔdài
DANH TỪcổ đại; thời cổ đại
Ví dụ

gǔdài yǒu hěn duō zhòngyào de fāmíng rén men jīntiān hái zài lìyòng tā men

古代有很多重要的发明,人们今天还在利用它们。Thời cổ đại có nhiều phát minh quan trọng mà ngày nay con người vẫn còn sử dụng.
Phát minh & công cụ

设计

shèjì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthiết kế; bản thiết kế
Ví dụ

zhè gè gōngjù shèjì de hěn jiǎndān dàn gōngnéng hěn duō

这个工具设计得很简单,但功能很多。Công cụ này được thiết kế rất đơn giản nhưng có nhiều chức năng.
Ví dụ

cèshì jiéguǒ xiǎnshì zhè gè shèjì hái yǒu gǎijìn de dìfang

测试结果显示这个设计还有改进的地方。Kết quả kiểm thử cho thấy thiết kế này vẫn còn chỗ cần cải tiến.
Đo & kiểm thử

安装

ānzhuāng
ĐỘNG TỪlắp đặt; cài đặt
Ví dụ

shèbèi ānzhuāng hǎo yǐhòu yào xiān cèshì

设备安装好以后要先测试。Sau khi lắp thiết bị xong cần kiểm thử trước.
Đo & kiểm thử

测

cè
ĐỘNG TỪđo; kiểm tra
Ví dụ

xiān yòng chǐzi cè chángdù jiéguǒ xiǎnshì shì èr shí límǐ

先用尺子测长度,结果显示是二十厘米。Trước tiên dùng thước đo chiều dài; kết quả hiển thị là 20 xentimét.
Đo & kiểm thử

测试

cèshì
ĐỘNG TỪkiểm tra; kiểm thử
Ví dụ

shèbèi ānzhuāng hǎo yǐhòu yào xiān cèshì

设备安装好以后要先测试。Sau khi lắp thiết bị xong cần kiểm thử trước.
Ví dụ

cèshì jiéguǒ xiǎnshì zhè gè shèjì hái yǒu gǎijìn de dìfang

测试结果显示这个设计还有改进的地方。Kết quả kiểm thử cho thấy thiết kế này vẫn còn chỗ cần cải tiến.
Đo & kiểm thử

尺子

chǐzi
DANH TỪthước kẻ
Ví dụ

xiān yòng chǐzi cè chángdù jiéguǒ xiǎnshì shì èr shí límǐ

先用尺子测长度,结果显示是二十厘米。Trước tiên dùng thước đo chiều dài; kết quả hiển thị là 20 xentimét.
Đo & kiểm thử

显示

xiǎnshì
ĐỘNG TỪhiển thị; cho thấy
Ví dụ

xiān yòng chǐzi cè chángdù jiéguǒ xiǎnshì shì èr shí límǐ

先用尺子测长度,结果显示是二十厘米。Trước tiên dùng thước đo chiều dài; kết quả hiển thị là 20 xentimét.
Ví dụ

cèshì jiéguǒ xiǎnshì zhè gè shèjì hái yǒu gǎijìn de dìfang

测试结果显示这个设计还有改进的地方。Kết quả kiểm thử cho thấy thiết kế này vẫn còn chỗ cần cải tiến.
Số liệu & đại lượng

光线

guāngxiàn
DANH TỪánh sáng; tia sáng
Ví dụ

zhèlǐ de guāngxiàn búgòu liàng xūyào tiáozhěng

这里的光线不够亮,需要调整。Ánh sáng ở đây chưa đủ sáng, cần điều chỉnh.
Số liệu & đại lượng

含量

hánliàng
DANH TỪhàm lượng
Ví dụ

bāozhuāng shàng xiě zhe táng de hánliàng

包装上写着糖的含量。Trên bao bì có ghi hàm lượng đường.
Số liệu & đại lượng

计算

jìsuàn
ĐỘNG TỪtính toán
Ví dụ

wǒmen xiān jìsuàn měi tiān de gōngzuò liàng zài suàn píngjūn zhí

我们先计算每天的工作量,再算平均值。Chúng tôi tính khối lượng công việc mỗi ngày trước rồi tính giá trị trung bình.
Số liệu & đại lượng

厘米

límǐ
LƯỢNG TỪxentimét
Ví dụ

xiān yòng chǐzi cè chángdù jiéguǒ xiǎnshì shì èr shí límǐ

先用尺子测长度,结果显示是二十厘米。Trước tiên dùng thước đo chiều dài; kết quả hiển thị là 20 xentimét.
Số liệu & đại lượng

量

liàng
DANH TỪlượng; số lượng
Ví dụ

wǒmen xiān jìsuàn měi tiān de gōngzuò liàng zài suàn píngjūn zhí

我们先计算每天的工作量,再算平均值。Chúng tôi tính khối lượng công việc mỗi ngày trước rồi tính giá trị trung bình.
Ứng dụng & phổ biến

大众

dàzhòng
DANH TỪđại chúng; công chúng
Ví dụ

zhè gè dìfang yǐjīng xiàng dàzhòng kāifàng

这个地方已经向大众开放。Nơi này đã mở cửa cho công chúng.
Ứng dụng & phổ biến

开放

kāifàng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪmở cửa; mở; cởi mở
Ví dụ

zhè gè dìfang yǐjīng xiàng dàzhòng kāifàng

这个地方已经向大众开放。Nơi này đã mở cửa cho công chúng.
Ứng dụng & phổ biến

利用

lìyòng
ĐỘNG TỪsử dụng; tận dụng
Ví dụ

gǔdài yǒu hěn duō zhòngyào de fāmíng rén men jīntiān hái zài lìyòng tā men

古代有很多重要的发明,人们今天还在利用它们。Thời cổ đại có nhiều phát minh quan trọng mà ngày nay con người vẫn còn sử dụng.
Ví dụ

zhōngyī yě huì lìyòng yìxiē chuántǒng fāngfǎ

中医也会利用一些传统方法。Y học cổ truyền Trung Quốc cũng sử dụng một số phương pháp truyền thống.
Ứng dụng & phổ biến

平均

píngjūn
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtrung bình; bình quân
Ví dụ

wǒmen xiān jìsuàn měi tiān de gōngzuò liàng zài suàn píngjūn zhí

我们先计算每天的工作量,再算平均值。Chúng tôi tính khối lượng công việc mỗi ngày trước rồi tính giá trị trung bình.
Ứng dụng & phổ biến

中医

zhōngyī
DANH TỪTrung y; y học cổ truyền Trung Quốc
Ví dụ

zhōngyī yě huì lìyòng yìxiē chuántǒng fāngfǎ

中医也会利用一些传统方法。Y học cổ truyền Trung Quốc cũng sử dụng một số phương pháp truyền thống.