便利店
biànlìdiànwǒ qù biànlìdiàn mǎi rìyòngpǐn huāfèi bù duō
我去便利店买日用品,花费不多。Tôi đến cửa hàng tiện lợi mua đồ dùng hằng ngày, tốn không nhiều.wǒ qù biànlìdiàn mǎi rìyòngpǐn huāfèi bù duō
我去便利店买日用品,花费不多。Tôi đến cửa hàng tiện lợi mua đồ dùng hằng ngày, tốn không nhiều.zhè gè duìwu fùzé jiēdài kèrén
这个队伍负责接待客人。Đội này phụ trách tiếp đón khách.kèfú shuō kěyǐ tuìhuán yājīn
客服说可以退还押金。Bộ phận chăm sóc khách hàng nói có thể hoàn lại tiền đặt cọc.xiāofèizhě yǒu wèntí kěyǐ xiān zīxún kèfú
消费者有问题可以先咨询客服。Người tiêu dùng có vấn đề có thể hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng trước.xiāofèizhě yǒu wèntí kěyǐ xiān zīxún kèfú
消费者有问题可以先咨询客服。Người tiêu dùng có vấn đề có thể hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng trước.zhè cì cùxiāo yǒu hěn duō xiāofèizhě cānjiā
这次促销有很多消费者参加。Đợt khuyến mãi này có nhiều người tiêu dùng tham gia.xiāofèizhě yǒu wèntí kěyǐ xiān zīxún kèfú
消费者有问题可以先咨询客服。Người tiêu dùng có vấn đề có thể hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng trước.zhè jiàn gāodàng yīfu zhèngzài cùxiāo bù mǎi bái bù mǎi
这件高档衣服正在促销,不买白不买。Bộ đồ cao cấp này đang được khuyến mãi; không mua thì phí.zhè cì cùxiāo yǒu hěn duō xiāofèizhě cānjiā
这次促销有很多消费者参加。Đợt khuyến mãi này có nhiều người tiêu dùng tham gia.zhè jiàn gāodàng yīfu zhèngzài cùxiāo bù mǎi bái bù mǎi
这件高档衣服正在促销,不买白不买。Bộ đồ cao cấp này đang được khuyến mãi; không mua thì phí.wǒ qù biànlìdiàn mǎi rìyòngpǐn huāfèi bù duō
我去便利店买日用品,花费不多。Tôi đến cửa hàng tiện lợi mua đồ dùng hằng ngày, tốn không nhiều.kèfú shuō kěyǐ tuìhuán yājīn
客服说可以退还押金。Bộ phận chăm sóc khách hàng nói có thể hoàn lại tiền đặt cọc.kèfú shuō kěyǐ tuìhuán yājīn
客服说可以退还押金。Bộ phận chăm sóc khách hàng nói có thể hoàn lại tiền đặt cọc.wǒ de cúnkuǎn dōu zài zhè gè zhànghù lǐ
我的存款都在这个账户里。Tiền gửi của tôi đều nằm trong tài khoản này.wǒ qù biànlìdiàn mǎi rìyòngpǐn huāfèi bù duō
我去便利店买日用品,花费不多。Tôi đến cửa hàng tiện lợi mua đồ dùng hằng ngày, tốn không nhiều.qǐng bù yào zhāi zhèlǐ de huā yě bù yào ná zǒu zhèxiē wùpǐn
请不要摘这里的花,也不要拿走这些物品。Xin đừng hái hoa ở đây, cũng đừng mang những đồ vật này đi.diàn lǐ cǎiyòng yícìxìng bēizi
店里采用一次性杯子。Cửa hàng sử dụng cốc dùng một lần.wǒ de cúnkuǎn dōu zài zhè gè zhànghù lǐ
我的存款都在这个账户里。Tiền gửi của tôi đều nằm trong tài khoản này.zhè jiàn gāodàng yīfu zhèngzài cùxiāo bù mǎi bái bù mǎi
这件高档衣服正在促销,不买白不买。Bộ đồ cao cấp này đang được khuyến mãi; không mua thì phí.diàn lǐ cǎiyòng yícìxìng bēizi
店里采用一次性杯子。Cửa hàng sử dụng cốc dùng một lần.zhè gè duìwu fùzé jiēdài kèrén
这个队伍负责接待客人。Đội này phụ trách tiếp đón khách.zhè gè cí de fāyīn hěn qīngchu
这个词的发音很清楚。Cách phát âm của từ này rất rõ.qǐng bù yào zhāi zhèlǐ de huā yě bù yào ná zǒu zhèxiē wùpǐn
请不要摘这里的花,也不要拿走这些物品。Xin đừng hái hoa ở đây, cũng đừng mang những đồ vật này đi.