彼此
bǐcǐhézuò shí dàjiā yīnggāi bǐcǐ zūnzhòng
合作时大家应该彼此尊重。Khi hợp tác, mọi người nên tôn trọng lẫn nhau.hézuò shí dàjiā yīnggāi bǐcǐ zūnzhòng
合作时大家应该彼此尊重。Khi hợp tác, mọi người nên tôn trọng lẫn nhau.gèbié xuéshēng xiān kàn zhè yī cè zīliào
个别学生先看这一册资料。Một vài học sinh xem tập tài liệu này trước.qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn
其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn
其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn
其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.gèbié xuéshēng xiān kàn zhè yī cè zīliào
个别学生先看这一册资料。Một vài học sinh xem tập tài liệu này trước.zhè yī háng zì xiàmiàn fàng zhe yī gēn kuàizi
这一行字下面放着一根筷子。Bên dưới dòng chữ này có đặt một chiếc đũa.zhè jiè bǐsài yǒu wǔ pǐ mǎ cānjiā
这届比赛有五匹马参加。Kỳ thi đấu này có năm con ngựa tham gia.zhè yī pī kèrén lái le liǎng qún
这一批客人来了两群。Đợt khách này đến thành hai nhóm.qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn
其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.zhuōzi shàng fàng zhe liǎng duǒ huā hé sān kē táng
桌子上放着两朵花和三颗糖。Trên bàn có đặt hai bông hoa và ba viên kẹo.zhè yī háng zì xiàmiàn fàng zhe yī gēn kuàizi
这一行字下面放着一根筷子。Bên dưới dòng chữ này có đặt một chiếc đũa.jiǎ zǔ xiān jiǎnchá liǎng jià fēijī
甲组先检查两架飞机。Nhóm A kiểm tra hai chiếc máy bay trước.zhuōzi shàng fàng zhe liǎng duǒ huā hé sān kē táng
桌子上放着两朵花和三颗糖。Trên bàn có đặt hai bông hoa và ba viên kẹo.zhè jiè bǐsài yǒu wǔ pǐ mǎ cānjiā
这届比赛有五匹马参加。Kỳ thi đấu này có năm con ngựa tham gia.sān dài rén zuò zài yìqǐ shuōhuà
三代人坐在一起说话。Ba thế hệ ngồi cùng nhau trò chuyện.jīntiān èr shí dù
今天二十度。Hôm nay 20 độ.jiǎ zǔ xiān jiǎnchá liǎng jià fēijī
甲组先检查两架飞机。Nhóm A kiểm tra hai chiếc máy bay trước.zhè yī pī kèrén lái le liǎng qún
这一批客人来了两群。Đợt khách này đến thành hai nhóm.qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn
其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.