字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 13

大家彼此配合,其余材料按批整理Đại từ & lượng từ: 彼此、其余、册/届/批

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan hệ & phạm vi

彼此

bǐcǐ
ĐẠI TỪlẫn nhau; nhau
Ví dụ

hézuò shí dàjiā yīnggāi bǐcǐ zūnzhòng

合作时大家应该彼此尊重。Khi hợp tác, mọi người nên tôn trọng lẫn nhau.
Quan hệ & phạm vi

个别

gèbié
PHÓ TỪ · TÍNH TỪcá biệt; riêng lẻ; một vài
Ví dụ

gèbié xuéshēng xiān kàn zhè yī cè zīliào

个别学生先看这一册资料。Một vài học sinh xem tập tài liệu này trước.
Quan hệ & phạm vi

其

qí
ĐẠI TỪđó; ấy; của nó/họ
Ví dụ

qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn

其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.
Quan hệ & phạm vi

其余

qíyú
ĐẠI TỪphần còn lại; những người/vật còn lại
Ví dụ

qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn

其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.
Quan hệ & phạm vi

如此

rúcǐ
ĐẠI TỪnhư vậy; như thế
Ví dụ

qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn

其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.
Sách, kỳ & lô

册

cè
LƯỢNG TỪquyển; tập (lượng từ cho sách, tài liệu)
Ví dụ

gèbié xuéshēng xiān kàn zhè yī cè zīliào

个别学生先看这一册资料。Một vài học sinh xem tập tài liệu này trước.
Sách, kỳ & lô

行

háng
DANH TỪ · LƯỢNG TỪhàng; dòng; lượng từ cho hàng/dòng
Ví dụ

zhè yī háng zì xiàmiàn fàng zhe yī gēn kuàizi

这一行字下面放着一根筷子。Bên dưới dòng chữ này có đặt một chiếc đũa.
Sách, kỳ & lô

届

jiè
LƯỢNG TỪkỳ; khóa (lượng từ cho sự kiện theo kỳ/nhiệm kỳ)
Ví dụ

zhè jiè bǐsài yǒu wǔ pǐ mǎ cānjiā

这届比赛有五匹马参加。Kỳ thi đấu này có năm con ngựa tham gia.
Sách, kỳ & lô

批

pī
LƯỢNG TỪlô; đợt; nhóm
Ví dụ

zhè yī pī kèrén lái le liǎng qún

这一批客人来了两群。Đợt khách này đến thành hai nhóm.
Sách, kỳ & lô

支

zhī
LƯỢNG TỪcây; chiếc; đội (lượng từ)
Ví dụ

qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn

其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.
Vật thể & sinh vật

朵

duǒ
LƯỢNG TỪbông; đóa (lượng từ cho hoa, mây)
Ví dụ

zhuōzi shàng fàng zhe liǎng duǒ huā hé sān kē táng

桌子上放着两朵花和三颗糖。Trên bàn có đặt hai bông hoa và ba viên kẹo.
Vật thể & sinh vật

根

gēn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪgốc; rễ; lượng từ cho vật dài, mảnh
Ví dụ

zhè yī háng zì xiàmiàn fàng zhe yī gēn kuàizi

这一行字下面放着一根筷子。Bên dưới dòng chữ này có đặt một chiếc đũa.
Vật thể & sinh vật

架

jià
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪgiá; chiếc (lượng từ cho máy bay/máy móc); dựng
Ví dụ

jiǎ zǔ xiān jiǎnchá liǎng jià fēijī

甲组先检查两架飞机。Nhóm A kiểm tra hai chiếc máy bay trước.
Vật thể & sinh vật

颗

kē
LƯỢNG TỪviên; hạt (lượng từ cho vật tròn nhỏ)
Ví dụ

zhuōzi shàng fàng zhe liǎng duǒ huā hé sān kē táng

桌子上放着两朵花和三颗糖。Trên bàn có đặt hai bông hoa và ba viên kẹo.
Vật thể & sinh vật

匹

pǐ
LƯỢNG TỪcon (ngựa); tấm/cây (vải)
Ví dụ

zhè jiè bǐsài yǒu wǔ pǐ mǎ cānjiā

这届比赛有五匹马参加。Kỳ thi đấu này có năm con ngựa tham gia.
Phân loại & đơn vị

代

dài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđời; thế hệ; thay; thay mặt
Ví dụ

sān dài rén zuò zài yìqǐ shuōhuà

三代人坐在一起说话。Ba thế hệ ngồi cùng nhau trò chuyện.
Phân loại & đơn vị

度

dù
LƯỢNG TỪ · DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · HẬU TỐđộ; mức độ; đo
Ví dụ

jīntiān èr shí dù

今天二十度。Hôm nay 20 độ.
Phân loại & đơn vị

甲

jiǎ
DANH TỪgiáp; bên A; loại A
Ví dụ

jiǎ zǔ xiān jiǎnchá liǎng jià fēijī

甲组先检查两架飞机。Nhóm A kiểm tra hai chiếc máy bay trước.
Phân loại & đơn vị

群

qún
LƯỢNG TỪ · DANH TỪnhóm; đàn; bầy
Ví dụ

zhè yī pī kèrén lái le liǎng qún

这一批客人来了两群。Đợt khách này đến thành hai nhóm.
Phân loại & đơn vị

束

shù
LƯỢNG TỪbó; chùm
Ví dụ

qíyú lǐwù àn qí dàxiǎo fēnkāi měi zǔ yǒu yī shù huā hé liǎng zhī bǐ rúcǐ ānpái bǐjiào fāngbiàn

其余礼物按其大小分开,每组有一束花和两支笔,如此安排比较方便。Những món quà còn lại được tách theo kích thước; mỗi nhóm có một bó hoa và hai cây bút, sắp xếp như vậy khá tiện.