字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 13

这次任务相当难,他不但没有退缩,反而更认真Mức độ & sắc thái: 相当、格外 + 似的/反而

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mức độ mạnh

格外

géwài
PHÓ TỪđặc biệt; khác thường
Ví dụ

tā gēnběn méiyǒu xiǎng dào tiānqì huì géwài lěng

他根本没有想到天气会格外冷。Anh ấy hoàn toàn không ngờ thời tiết lại đặc biệt lạnh.
Mức độ mạnh

极其

jíqí
PHÓ TỪcực kỳ; vô cùng
Ví dụ

zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì

这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.
Mức độ mạnh

简直

jiǎnzhí
PHÓ TỪquả là; đúng là; đơn giản là
Ví dụ

tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde

她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.
Mức độ mạnh

绝对

juéduì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪtuyệt đối; hoàn toàn
Ví dụ

zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì

这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.
Mức độ mạnh

相当

xiāngdāng
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkhá; tương đối; tương đương
Ví dụ

zhè cì rènwu xiāngdāng nán xūyào chèdǐ jiějué jǐ gè wèntí

这次任务相当难,需要彻底解决几个问题。Nhiệm vụ lần này khá khó, cần giải quyết triệt để một vài vấn đề.
Lập trường & suy đoán

反而

fǎn’ér
PHÓ TỪtrái lại; ngược lại
Ví dụ

tā búdàn méiyǒu xiūxi fǎn’ér zhěngzhěng gōngzuò le sān tiān

他不但没有休息,反而整整工作了三天。Anh ấy không những không nghỉ mà trái lại còn làm việc suốt ba ngày.
Lập trường & suy đoán

反正

fǎnzhèng
PHÓ TỪdù sao; đằng nào cũng
Ví dụ

fǎnzhèng wǒmen yǐjīng lái le jiù jìxù ba

反正我们已经来了,就继续吧。Dù sao chúng ta cũng đã đến rồi, cứ tiếp tục đi.
Lập trường & suy đoán

根本

gēnběn
DANH TỪ · TÍNH TỪ · PHÓ TỪcăn bản; vốn; hoàn toàn (trong phủ định)
Ví dụ

tā gēnběn méiyǒu xiǎng dào tiānqì huì géwài lěng

他根本没有想到天气会格外冷。Anh ấy hoàn toàn không ngờ thời tiết lại đặc biệt lạnh.
Lập trường & suy đoán

果然

guǒrán
PHÓ TỪquả nhiên; đúng như dự đoán
Ví dụ

jiéguǒ guǒrán hé lǎoshī shuō de yíyàng

结果果然和老师说的一样。Kết quả quả nhiên giống như thầy giáo đã nói.
Lập trường & suy đoán

或许

huòxǔ
PHÓ TỪcó lẽ; có thể
Ví dụ

huòxǔ xiàwǔ huì yǒu yī zhèn yǔ

或许下午会有一阵雨。Có lẽ buổi chiều sẽ có một trận mưa.
Cách thức & thời lượng

彻底

chèdǐ
TÍNH TỪtriệt để; hoàn toàn
Ví dụ

zhè cì rènwu xiāngdāng nán xūyào chèdǐ jiějué jǐ gè wèntí

这次任务相当难,需要彻底解决几个问题。Nhiệm vụ lần này khá khó, cần giải quyết triệt để một vài vấn đề.
Cách thức & thời lượng

悄悄

qiāoqiāo
PHÓ TỪlặng lẽ; khẽ khàng
Ví dụ

tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde

她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.
Cách thức & thời lượng

轻易

qīngyì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪdễ dàng; tùy tiện (thường trong phủ định)
Ví dụ

zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì

这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.
Cách thức & thời lượng

时常

shícháng
PHÓ TỪthường; thường xuyên
Ví dụ

fēixíngyuán shícháng yào zài bù tóng chéngshì gōngzuò

飞行员时常要在不同城市工作。Phi công thường phải làm việc ở những thành phố khác nhau.
Cách thức & thời lượng

整整

zhěngzhěng
PHÓ TỪtrọn; suốt; đúng đủ
Ví dụ

tā búdàn méiyǒu xiūxi fǎn’ér zhěngzhěng gōngzuò le sān tiān

他不但没有休息,反而整整工作了三天。Anh ấy không những không nghỉ mà trái lại còn làm việc suốt ba ngày.
Danh từ/lượng từ & hình ảnh

飞行员

fēixíngyuán
DANH TỪphi công
Ví dụ

fēixíngyuán shícháng yào zài bù tóng chéngshì gōngzuò

飞行员时常要在不同城市工作。Phi công thường phải làm việc ở những thành phố khác nhau.
Danh từ/lượng từ & hình ảnh

副

fù
LƯỢNG TỪbộ; đôi; cặp (lượng từ)
Ví dụ

zhè fù yǎnjìng dài shàng yǐhòu tā zhí shuō kàn de gèng qīngchu le

这副眼镜戴上以后,他直说看得更清楚了。Sau khi đeo cặp kính này, anh ấy cứ nói là nhìn rõ hơn.
Danh từ/lượng từ & hình ảnh

似的

shìde
TRỢ TỪgiống như; tựa như (trợ từ)
Ví dụ

tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde

她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.
Danh từ/lượng từ & hình ảnh

阵

zhèn
LƯỢNG TỪtrận; đợt (lượng từ cho gió, mưa, âm thanh)
Ví dụ

huòxǔ xiàwǔ huì yǒu yī zhèn yǔ

或许下午会有一阵雨。Có lẽ buổi chiều sẽ có một trận mưa.
Danh từ/lượng từ & hình ảnh

直

zhí
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪthẳng; liên tục; cứ
Ví dụ

zhè fù yǎnjìng dài shàng yǐhòu tā zhí shuō kàn de gèng qīngchu le

这副眼镜戴上以后,他直说看得更清楚了。Sau khi đeo cặp kính này, anh ấy cứ nói là nhìn rõ hơn.