格外
géwàitā gēnběn méiyǒu xiǎng dào tiānqì huì géwài lěng
他根本没有想到天气会格外冷。Anh ấy hoàn toàn không ngờ thời tiết lại đặc biệt lạnh.tā gēnběn méiyǒu xiǎng dào tiānqì huì géwài lěng
他根本没有想到天气会格外冷。Anh ấy hoàn toàn không ngờ thời tiết lại đặc biệt lạnh.zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì
这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde
她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì
这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.zhè cì rènwu xiāngdāng nán xūyào chèdǐ jiějué jǐ gè wèntí
这次任务相当难,需要彻底解决几个问题。Nhiệm vụ lần này khá khó, cần giải quyết triệt để một vài vấn đề.tā búdàn méiyǒu xiūxi fǎn’ér zhěngzhěng gōngzuò le sān tiān
他不但没有休息,反而整整工作了三天。Anh ấy không những không nghỉ mà trái lại còn làm việc suốt ba ngày.fǎnzhèng wǒmen yǐjīng lái le jiù jìxù ba
反正我们已经来了,就继续吧。Dù sao chúng ta cũng đã đến rồi, cứ tiếp tục đi.tā gēnběn méiyǒu xiǎng dào tiānqì huì géwài lěng
他根本没有想到天气会格外冷。Anh ấy hoàn toàn không ngờ thời tiết lại đặc biệt lạnh.jiéguǒ guǒrán hé lǎoshī shuō de yíyàng
结果果然和老师说的一样。Kết quả quả nhiên giống như thầy giáo đã nói.huòxǔ xiàwǔ huì yǒu yī zhèn yǔ
或许下午会有一阵雨。Có lẽ buổi chiều sẽ có một trận mưa.zhè cì rènwu xiāngdāng nán xūyào chèdǐ jiějué jǐ gè wèntí
这次任务相当难,需要彻底解决几个问题。Nhiệm vụ lần này khá khó, cần giải quyết triệt để một vài vấn đề.tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde
她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.zhè gè bànfǎ jíqí wēixiǎn juéduì bù néng qīngyì shì
这个办法极其危险,绝对不能轻易试。Cách này cực kỳ nguy hiểm, tuyệt đối không thể tùy tiện thử.fēixíngyuán shícháng yào zài bù tóng chéngshì gōngzuò
飞行员时常要在不同城市工作。Phi công thường phải làm việc ở những thành phố khác nhau.tā búdàn méiyǒu xiūxi fǎn’ér zhěngzhěng gōngzuò le sān tiān
他不但没有休息,反而整整工作了三天。Anh ấy không những không nghỉ mà trái lại còn làm việc suốt ba ngày.fēixíngyuán shícháng yào zài bù tóng chéngshì gōngzuò
飞行员时常要在不同城市工作。Phi công thường phải làm việc ở những thành phố khác nhau.zhè fù yǎnjìng dài shàng yǐhòu tā zhí shuō kàn de gèng qīngchu le
这副眼镜戴上以后,他直说看得更清楚了。Sau khi đeo cặp kính này, anh ấy cứ nói là nhìn rõ hơn.tā qiāoqiāo zǒu jìn lái jiǎnzhí xiàng méishì shìde
她悄悄走进来,简直像没事似的。Cô ấy lặng lẽ đi vào, trông cứ như chẳng có chuyện gì.huòxǔ xiàwǔ huì yǒu yī zhèn yǔ
或许下午会有一阵雨。Có lẽ buổi chiều sẽ có một trận mưa.zhè fù yǎnjìng dài shàng yǐhòu tā zhí shuō kàn de gèng qīngchu le
这副眼镜戴上以后,他直说看得更清楚了。Sau khi đeo cặp kính này, anh ấy cứ nói là nhìn rõ hơn.