程序
chéngxùhuódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn
活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn
活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ
方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.zhè duàn nèiróng de luójí hěn qīngchu zǒngzhī xiān àn shùnxù zuò
这段内容的逻辑很清楚,总之先按顺序做。Logic của đoạn nội dung này rất rõ; tóm lại hãy làm theo thứ tự trước.huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn
活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.zhè duàn nèiróng de luójí hěn qīngchu zǒngzhī xiān àn shùnxù zuò
这段内容的逻辑很清楚,总之先按顺序做。Logic của đoạn nội dung này rất rõ; tóm lại hãy làm theo thứ tự trước.wǎncān huòshì chī miàn huòshì chī fàn
晚餐或是吃面,或是吃饭。Bữa tối hoặc ăn mì, hoặc ăn cơm.dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi
大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.dì èr bùfen bāokuò fèiyong yǐjí shíjiān ānpái zhèxiē nèiróng dōu shǔyú jìhuà
第二部分包括费用以及时间安排,这些内容都属于计划。Phần thứ hai bao gồm chi phí và sắp xếp thời gian; những nội dung này đều thuộc kế hoạch.yídàn quèdìng jìhuà jiù bù néng suíbiàn gǎibiàn
一旦确定计划,就不能随便改变。Một khi đã xác định kế hoạch thì không thể tùy tiện thay đổi.dì èr bùfen bāokuò fèiyong yǐjí shíjiān ānpái zhèxiē nèiróng dōu shǔyú jìhuà
第二部分包括费用以及时间安排,这些内容都属于计划。Phần thứ hai bao gồm chi phí và sắp xếp thời gian; những nội dung này đều thuộc kế hoạch.lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà
路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi
大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà
路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà
路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi
大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.xiāoxi fābù hòu xuéshēng fēnfēn bàomíng
消息发布后,学生纷纷报名。Sau khi thông báo được công bố, học sinh lần lượt đăng ký.huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn
活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.kèrén cóng xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ lùxù dàodá
客人从下午两点开始陆续到达。Khách bắt đầu lần lượt đến từ hai giờ chiều.fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ
方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ
方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.