字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 13

程序一旦开始,就按如下阶段逐步展开Liên kết & tiến trình: 从而、或是、一旦

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cấu trúc diễn ngôn

程序

chéngxù
DANH TỪtrình tự; thủ tục; chương trình
Ví dụ

huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn

活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.
Cấu trúc diễn ngôn

从而

cóng’ér
LIÊN TỪtừ đó; qua đó
Ví dụ

fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ

方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.
Cấu trúc diễn ngôn

逻辑

luójí
DANH TỪlogic; lô-gic
Ví dụ

zhè duàn nèiróng de luójí hěn qīngchu zǒngzhī xiān àn shùnxù zuò

这段内容的逻辑很清楚,总之先按顺序做。Logic của đoạn nội dung này rất rõ; tóm lại hãy làm theo thứ tự trước.
Cấu trúc diễn ngôn

如下

rúxià
ĐỘNG TỪnhư sau
Ví dụ

huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn

活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.
Cấu trúc diễn ngôn

总之

zǒngzhī
LIÊN TỪtóm lại; nói chung
Ví dụ

zhè duàn nèiróng de luójí hěn qīngchu zǒngzhī xiān àn shùnxù zuò

这段内容的逻辑很清楚,总之先按顺序做。Logic của đoạn nội dung này rất rõ; tóm lại hãy làm theo thứ tự trước.
Lựa chọn & điều kiện

或是

huòshì
PHÓ TỪ · LIÊN TỪhoặc là; hay là
Ví dụ

wǎncān huòshì chī miàn huòshì chī fàn

晚餐或是吃面,或是吃饭。Bữa tối hoặc ăn mì, hoặc ăn cơm.
Lựa chọn & điều kiện

事先

shìxiān
DANH TỪtrước; từ trước
Ví dụ

dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi

大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.
Lựa chọn & điều kiện

属于

shǔyú
ĐỘNG TỪthuộc về
Ví dụ

dì èr bùfen bāokuò fèiyong yǐjí shíjiān ānpái zhèxiē nèiróng dōu shǔyú jìhuà

第二部分包括费用以及时间安排,这些内容都属于计划。Phần thứ hai bao gồm chi phí và sắp xếp thời gian; những nội dung này đều thuộc kế hoạch.
Lựa chọn & điều kiện

一旦

yídàn
PHÓ TỪmột khi
Ví dụ

yídàn quèdìng jìhuà jiù bù néng suíbiàn gǎibiàn

一旦确定计划,就不能随便改变。Một khi đã xác định kế hoạch thì không thể tùy tiện thay đổi.
Lựa chọn & điều kiện

以及

yǐjí
LIÊN TỪcũng như; và
Ví dụ

dì èr bùfen bāokuò fèiyong yǐjí shíjiān ānpái zhèxiē nèiróng dōu shǔyú jìhuà

第二部分包括费用以及时间安排,这些内容都属于计划。Phần thứ hai bao gồm chi phí và sắp xếp thời gian; những nội dung này đều thuộc kế hoạch.
Phản ứng nhanh

堵

dǔ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · LƯỢNG TỪchặn; tắc; nghẽn; khối/đám (lượng từ)
Ví dụ

lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà

路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.
Phản ứng nhanh

立即

lìjí
PHÓ TỪngay lập tức; lập tức
Ví dụ

dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi

大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.
Phản ứng nhanh

立刻

lìkè
PHÓ TỪlập tức; tức thì
Ví dụ

lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà

路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.
Phản ứng nhanh

连忙

liánmáng
PHÓ TỪvội vàng; vội vã
Ví dụ

lù tūrán dǔ le tā lìkè gǎibiàn lùxiàn liánmáng gěi gōngsī dǎ diànhuà

路突然堵了,他立刻改变路线,连忙给公司打电话。Đường đột nhiên tắc, anh ấy lập tức đổi tuyến rồi vội gọi điện cho công ty.
Phản ứng nhanh

展开

zhǎnkāi
ĐỘNG TỪtriển khai; mở ra; mở rộng
Ví dụ

dàjiā shìxiān zhǔnbèi hǎo cáiliào tǎolùn lìjí zhǎnkāi

大家事先准备好材料,讨论立即展开。Mọi người chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước, cuộc thảo luận lập tức bắt đầu.
Tiến trình

纷纷

fēnfēn
TÍNH TỪ · PHÓ TỪlần lượt; rầm rộ; đồng loạt
Ví dụ

xiāoxi fābù hòu xuéshēng fēnfēn bàomíng

消息发布后,学生纷纷报名。Sau khi thông báo được công bố, học sinh lần lượt đăng ký.
Tiến trình

阶段

jiēduàn
DANH TỪgiai đoạn
Ví dụ

huódòng chéngxù rúxià yígòng fēn sān gè jiēduàn

活动程序如下,一共分三个阶段。Trình tự hoạt động như sau, tổng cộng chia thành ba giai đoạn.
Tiến trình

陆续

lùxù
PHÓ TỪlần lượt; nối tiếp nhau
Ví dụ

kèrén cóng xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ lùxù dàodá

客人从下午两点开始陆续到达。Khách bắt đầu lần lượt đến từ hai giờ chiều.
Tiến trình

逐步

zhúbù
PHÓ TỪtừng bước
Ví dụ

fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ

方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.
Tiến trình

逐渐

zhújiàn
PHÓ TỪdần dần; dần
Ví dụ

fāngfǎ zhúbù gǎijìn xiàoguǒ yě zhújiàn míngxiǎn cóng’ér tígāo le xiàolǜ

方法逐步改进,效果也逐渐明显,从而提高了效率。Phương pháp được cải tiến từng bước, hiệu quả cũng dần rõ rệt, từ đó nâng cao hiệu suất.