字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 13

假如计划改变就提前通知,万一来不及就准备备用方案Điều kiện & phương án dự phòng: 假如、万一、要不

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Điều kiện & phương án

不然

bùrán
LIÊN TỪnếu không; bằng không
Ví dụ

kuài yī diǎn yàobù jiù láibují le bùrán dàjiā dōu yào děng

快一点,要不就来不及了,不然大家都要等。Nhanh lên một chút, nếu không sẽ không kịp và mọi người đều phải chờ.
Điều kiện & phương án

假如

jiǎrú
LIÊN TỪgiả như; nếu
Ví dụ

jiǎrú míngtiān xià yǔ wǒmen jiù gǎibiàn jìhuà

假如明天下雨,我们就改变计划。Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ thay đổi kế hoạch.
Điều kiện & phương án

万一

wànyī
DANH TỪ · LIÊN TỪnhỡ; lỡ như; vạn nhất
Ví dụ

wànyī shèbèi chū wèntí jiù mǎshàng tíngzhǐ

万一设备出问题,就马上停止。Nhỡ thiết bị xảy ra vấn đề thì lập tức dừng lại.
Điều kiện & phương án

要不

yàobù
LIÊN TỪhay là; nếu không thì
Ví dụ

kuài yī diǎn yàobù jiù láibují le bùrán dàjiā dōu yào děng

快一点,要不就来不及了,不然大家都要等。Nhanh lên một chút, nếu không sẽ không kịp và mọi người đều phải chờ.
Điều kiện & phương án

要不是

yàobúshì
LIÊN TỪnếu không phải là; nếu không nhờ/vì
Ví dụ

yàobúshì nǐ tíxǐng wǒ jiù wàng le

要不是你提醒,我就忘了。Nếu không nhờ bạn nhắc thì tôi đã quên.
Trạng thái & mức độ

本

běn
PHÓ TỪ · ĐẠI TỪbản; này; hiện (trong văn viết/trang trọng)
Ví dụ

běn guīdìng jīntiān kāishǐ zhíxíng dàjiā yīngdāng zūnshǒu

本规定今天开始执行,大家应当遵守。Quy định này bắt đầu được thi hành hôm nay; mọi người nên tuân thủ.
Trạng thái & mức độ

处于

chǔyú
ĐỘNG TỪở vào; ở trong trạng thái
Ví dụ

jīqì chǔyú guòdù shǐyòng zhuàngtài xūyào tíngzhǐ shǐyòng

机器处于过度使用状态,需要停止使用。Máy đang ở trạng thái bị sử dụng quá mức và cần ngừng sử dụng.
Trạng thái & mức độ

过度

guòdù
TÍNH TỪquá mức; quá độ
Ví dụ

jīqì chǔyú guòdù shǐyòng zhuàngtài xūyào tíngzhǐ shǐyòng

机器处于过度使用状态,需要停止使用。Máy đang ở trạng thái bị sử dụng quá mức và cần ngừng sử dụng.
Trạng thái & mức độ

进一步

jìnyíbù
PHÓ TỪthêm một bước; hơn nữa; tiến thêm
Ví dụ

xīn cuòshī cùshǐ gōngsī jìnyíbù gǎijìn fúwù

新措施促使公司进一步改进服务。Biện pháp mới thúc đẩy công ty cải thiện dịch vụ thêm một bước.
Trạng thái & mức độ

原有

yuán yǒu
TỪ / CỤM TỪvốn có; ban đầu; nguyên có
Ví dụ

zhè gè chǎnpǐn de chéngfèn hé yuán yǒu shèjì bù tóng

这个产品的成分和原有设计不同。Thành phần của sản phẩm này khác với thiết kế ban đầu.
Hệ quả & đánh giá

促使

cùshǐ
ĐỘNG TỪthúc đẩy; khiến
Ví dụ

xīn cuòshī cùshǐ gōngsī jìnyíbù gǎijìn fúwù

新措施促使公司进一步改进服务。Biện pháp mới thúc đẩy công ty cải thiện dịch vụ thêm một bước.
Hệ quả & đánh giá

意味着

yìwèizhe
ĐỘNG TỪcó nghĩa là; đồng nghĩa với
Ví dụ

jiāotōng gèng biànlì zhè yìwèizhe chūxíng gèng fāngbiàn duì jūmín yǒulì

交通更便利,这意味着出行更方便,对居民有利。Giao thông thuận tiện hơn; điều này có nghĩa việc đi lại tiện hơn và có lợi cho cư dân.
Hệ quả & đánh giá

意义

yìyì
DANH TỪý nghĩa
Ví dụ

tā tiāo le yī gè xīn de yánjiū fāngxiàng yóu cǐ fāxiàn zhè xiàng gōngzuò de yìyì yīn’ér juédìng jìxù yánjiū

他挑了一个新的研究方向,由此发现这项工作的意义,因而决定继续研究。Anh ấy chọn một hướng nghiên cứu mới; từ đó nhận ra ý nghĩa của công việc này và vì thế quyết định tiếp tục nghiên cứu.
Hệ quả & đánh giá

因而

yīn’ér
LIÊN TỪdo đó; vì vậy
Ví dụ

tā tiāo le yī gè xīn de yánjiū fāngxiàng yóu cǐ fāxiàn zhè xiàng gōngzuò de yìyì yīn’ér juédìng jìxù yánjiū

他挑了一个新的研究方向,由此发现这项工作的意义,因而决定继续研究。Anh ấy chọn một hướng nghiên cứu mới; từ đó nhận ra ý nghĩa của công việc này và vì thế quyết định tiếp tục nghiên cứu.
Hệ quả & đánh giá

由此

yóu cǐ
TỪ / CỤM TỪtừ đó; do đó
Ví dụ

tā tiāo le yī gè xīn de yánjiū fāngxiàng yóu cǐ fāxiàn zhè xiàng gōngzuò de yìyì yīn’ér juédìng jìxù yánjiū

他挑了一个新的研究方向,由此发现这项工作的意义,因而决定继续研究。Anh ấy chọn một hướng nghiên cứu mới; từ đó nhận ra ý nghĩa của công việc này và vì thế quyết định tiếp tục nghiên cứu.
Quyết định & lợi ích

便利

biànlì
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪtiện lợi; thuận tiện
Ví dụ

jiāotōng gèng biànlì zhè yìwèizhe chūxíng gèng fāngbiàn duì jūmín yǒulì

交通更便利,这意味着出行更方便,对居民有利。Giao thông thuận tiện hơn; điều này có nghĩa việc đi lại tiện hơn và có lợi cho cư dân.
Quyết định & lợi ích

成分

chéngfèn
DANH TỪthành phần
Ví dụ

zhè gè chǎnpǐn de chéngfèn hé yuán yǒu shèjì bù tóng

这个产品的成分和原有设计不同。Thành phần của sản phẩm này khác với thiết kế ban đầu.
Quyết định & lợi ích

挑

tiāo
ĐỘNG TỪchọn; lựa; gánh
Ví dụ

tā tiāo le yī gè xīn de yánjiū fāngxiàng yóu cǐ fāxiàn zhè xiàng gōngzuò de yìyì yīn’ér juédìng jìxù yánjiū

他挑了一个新的研究方向,由此发现这项工作的意义,因而决定继续研究。Anh ấy chọn một hướng nghiên cứu mới; từ đó nhận ra ý nghĩa của công việc này và vì thế quyết định tiếp tục nghiên cứu.
Quyết định & lợi ích

应当

yīngdāng
ĐỘNG TỪnên; cần phải
Ví dụ

běn guīdìng jīntiān kāishǐ zhíxíng dàjiā yīngdāng zūnshǒu

本规定今天开始执行,大家应当遵守。Quy định này bắt đầu được thi hành hôm nay; mọi người nên tuân thủ.
Quyết định & lợi ích

有利

yǒulì
TÍNH TỪcó lợi; có ích
Ví dụ

jiāotōng gèng biànlì zhè yìwèizhe chūxíng gèng fāngbiàn duì jūmín yǒulì

交通更便利,这意味着出行更方便,对居民有利。Giao thông thuận tiện hơn; điều này có nghĩa việc đi lại tiện hơn và có lợi cho cư dân.