字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 14

哪怕差别不大,也要认真对比,因而作出合适判断So sánh & nhượng bộ: 差别、相似、哪怕

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khác biệt & tương đồng

差别

chābié
DANH TỪkhác biệt; chênh lệch
Ví dụ

zhè liǎng gè fāng’àn hěn xiāngsì zuòfǎ yě lèisì dànshì shíjì chābié hěn dà

这两个方案很相似,做法也类似,但是实际差别很大。Hai phương án này khá giống nhau, cách làm cũng tương tự, nhưng khác biệt thực tế lại khá lớn.
Ví dụ

bǎ liǎng gè fāng’àn fàng zài yìqǐ duìbǐ chābié gèngjiā qīngchu

把两个方案放在一起对比,差别更加清楚。Đặt hai phương án cạnh nhau để đối chiếu thì khác biệt càng rõ hơn.
Khác biệt & tương đồng

对比

duìbǐ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđối chiếu; so sánh
Ví dụ

bǎ liǎng gè fāng’àn fàng zài yìqǐ duìbǐ chābié gèngjiā qīngchu

把两个方案放在一起对比,差别更加清楚。Đặt hai phương án cạnh nhau để đối chiếu thì khác biệt càng rõ hơn.
Khác biệt & tương đồng

类似

lèisì
ĐỘNG TỪtương tự; giống loại
Ví dụ

zhè liǎng gè fāng’àn hěn xiāngsì zuòfǎ yě lèisì dànshì shíjì chābié hěn dà

这两个方案很相似,做法也类似,但是实际差别很大。Hai phương án này khá giống nhau, cách làm cũng tương tự, nhưng khác biệt thực tế lại khá lớn.
Khác biệt & tương đồng

如同

rútóng
ĐỘNG TỪnhư; giống như
Ví dụ

zhè zhǒng gǎnshòu fēicháng qiángliè rútóng dì yī cì lái dào zhèlǐ shí yíyàng

这种感受非常强烈,如同第一次来到这里时一样。Cảm giác này rất mãnh liệt, giống như lúc lần đầu tiên đến đây.
Khác biệt & tương đồng

相似

xiāngsì
TÍNH TỪtương tự; giống nhau
Ví dụ

zhè liǎng gè fāng’àn hěn xiāngsì zuòfǎ yě lèisì dànshì shíjì chābié hěn dà

这两个方案很相似,做法也类似,但是实际差别很大。Hai phương án này khá giống nhau, cách làm cũng tương tự, nhưng khác biệt thực tế lại khá lớn.
Mức độ & cường độ

超级

chāojí
TÍNH TỪsiêu; cực kỳ
Ví dụ

nǎpà rènwu chāojí nán wǒmen yě yào jìxù yīn’ér tíqián zuò le zhǔnbèi

哪怕任务超级难,我们也要继续,因而提前做了准备。Dù nhiệm vụ cực khó, chúng tôi vẫn phải tiếp tục, vì vậy đã chuẩn bị từ trước.
Mức độ & cường độ

程度

chéngdù
DANH TỪmức độ; trình độ
Ví dụ

jīnnián de shùliàng dàyú qùnián zēngzhǎng chéngdù yě jiào míngxiǎn

今年的数量大于去年,增长程度也较明显。Số lượng năm nay lớn hơn năm ngoái, mức tăng cũng tương đối rõ.
Mức độ & cường độ

较

jiào
GIỚI TỪ · PHÓ TỪtương đối; khá; so với
Ví dụ

jīnnián de shùliàng dàyú qùnián zēngzhǎng chéngdù yě jiào míngxiǎn

今年的数量大于去年,增长程度也较明显。Số lượng năm nay lớn hơn năm ngoái, mức tăng cũng tương đối rõ.
Mức độ & cường độ

强烈

qiángliè
TÍNH TỪmạnh mẽ; mãnh liệt
Ví dụ

zhè zhǒng gǎnshòu fēicháng qiángliè rútóng dì yī cì lái dào zhèlǐ shí yíyàng

这种感受非常强烈,如同第一次来到这里时一样。Cảm giác này rất mãnh liệt, giống như lúc lần đầu tiên đến đây.
Mức độ & cường độ

哪怕

nǎpà
LIÊN TỪdù cho; cho dù
Ví dụ

nǎpà rènwu chāojí nán wǒmen yě yào jìxù yīn’ér tíqián zuò le zhǔnbèi

哪怕任务超级难,我们也要继续,因而提前做了准备。Dù nhiệm vụ cực khó, chúng tôi vẫn phải tiếp tục, vì vậy đã chuẩn bị từ trước.
Quy mô & phạm vi

大型

dàxíng
TÍNH TỪcỡ lớn; quy mô lớn
Ví dụ

dàxíng xiàngmù guīmó jùdà yǐngxiǎng fànwéi yě hěn dà

大型项目规模巨大,影响范围也很大。Dự án quy mô lớn có quy mô rất lớn và phạm vi ảnh hưởng cũng rộng.
Quy mô & phạm vi

范围

fànwéi
DANH TỪphạm vi
Ví dụ

dàxíng xiàngmù guīmó jùdà yǐngxiǎng fànwéi yě hěn dà

大型项目规模巨大,影响范围也很大。Dự án quy mô lớn có quy mô rất lớn và phạm vi ảnh hưởng cũng rộng.
Quy mô & phạm vi

规模

guīmó
DANH TỪquy mô
Ví dụ

dàxíng xiàngmù guīmó jùdà yǐngxiǎng fànwéi yě hěn dà

大型项目规模巨大,影响范围也很大。Dự án quy mô lớn có quy mô rất lớn và phạm vi ảnh hưởng cũng rộng.
Quy mô & phạm vi

巨大

jùdà
TÍNH TỪkhổng lồ; to lớn
Ví dụ

dàxíng xiàngmù guīmó jùdà yǐngxiǎng fànwéi yě hěn dà

大型项目规模巨大,影响范围也很大。Dự án quy mô lớn có quy mô rất lớn và phạm vi ảnh hưởng cũng rộng.
Quy mô & phạm vi

宽

kuān
TÍNH TỪ · DANH TỪrộng; chiều rộng
Ví dụ

zhè tiáo lù hěn kuān jiējìn shí mǐ

这条路很宽,接近十米。Con đường này rất rộng, gần mười mét.
Quan hệ số lượng & vị thế

大于

dàyú
ĐỘNG TỪlớn hơn
Ví dụ

jīnnián de shùliàng dàyú qùnián zēngzhǎng chéngdù yě jiào míngxiǎn

今年的数量大于去年,增长程度也较明显。Số lượng năm nay lớn hơn năm ngoái, mức tăng cũng tương đối rõ.
Quan hệ số lượng & vị thế

等于

děngyú
ĐỘNG TỪbằng; bằng với
Ví dụ

zhè gè shùzì děngyú wǔ shí

这个数字等于五十。Con số này bằng năm mươi.
Quan hệ số lượng & vị thế

接近

jiējìn
ĐỘNG TỪtiếp cận; gần; gần với
Ví dụ

zhè tiáo lù hěn kuān jiējìn shí mǐ

这条路很宽,接近十米。Con đường này rất rộng, gần mười mét.
Quan hệ số lượng & vị thế

领先

lǐngxiān
ĐỘNG TỪdẫn đầu; đi trước
Ví dụ

zhè jiā gōngsī mùqián lǐngxiān yōushì hěn míngxiǎn

这家公司目前领先,优势很明显。Công ty này hiện đang dẫn đầu và lợi thế rất rõ.
Quan hệ số lượng & vị thế

反

fǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪngược; phản; chống lại
Ví dụ

wǒmen zǒu le fǎn fāngxiàng jiéguǒ lí mùdìdì gèng yuǎn le

我们走了反方向,结果离目的地更远了。Chúng tôi đi ngược hướng, kết quả là xa điểm đến hơn.