必
bìnǔlì zhǔnbèi bì huì yǒu jìnbù
努力准备,必会有进步。Chuẩn bị chăm chỉ thì nhất định sẽ có tiến bộ.nǔlì zhǔnbèi bì huì yǒu jìnbù
努力准备,必会有进步。Chuẩn bị chăm chỉ thì nhất định sẽ có tiến bộ.tā céngjīng zài zhèlǐ gōngzuò yě céng cānjiā guo zhè gè xiàngmù
他曾经在这里工作,也曾参加过这个项目。Anh ấy từng làm việc ở đây và cũng từng tham gia dự án này.tā céngjīng zài zhèlǐ gōngzuò yě céng cānjiā guo zhè gè xiàngmù
他曾经在这里工作,也曾参加过这个项目。Anh ấy từng làm việc ở đây và cũng từng tham gia dự án này.jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi
今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.zhè xiàng rènwu nándù hěn dà dàn zhè gè jīhuì hěn nándé
这项任务难度很大,但这个机会很难得。Nhiệm vụ này có độ khó cao, nhưng cơ hội này rất hiếm có.jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi
今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi
今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà
他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.xīn de ānpái shǐde gōngzuò xiàolǜ tígāo le
新的安排使得工作效率提高了。Sắp xếp mới khiến hiệu suất công việc tăng lên.zhè gè gùshi fǎngfú méiyǒu jiéshù gěi rén wúxiàn de xiǎngxiàng kōngjiān
这个故事仿佛没有结束,给人无限的想象空间。Câu chuyện này như thể chưa kết thúc, mở ra không gian tưởng tượng vô hạn.tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà
他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.zhè gè gùshi fǎngfú méiyǒu jiéshù gěi rén wúxiàn de xiǎngxiàng kōngjiān
这个故事仿佛没有结束,给人无限的想象空间。Câu chuyện này như thể chưa kết thúc, mở ra không gian tưởng tượng vô hạn.zhè xiàng rènwu nándù hěn dà dàn zhè gè jīhuì hěn nándé
这项任务难度很大,但这个机会很难得。Nhiệm vụ này có độ khó cao, nhưng cơ hội này rất hiếm có.chǔlǐ wèntí bù néng suíyì yào fēn qīngzhòng
处理问题不能随意,要分轻重。Xử lý vấn đề không thể tùy tiện, phải phân biệt mức độ nặng nhẹ/quan trọng.chǔlǐ wèntí bù néng suíyì yào fēn qīngzhòng
处理问题不能随意,要分轻重。Xử lý vấn đề không thể tùy tiện, phải phân biệt mức độ nặng nhẹ/quan trọng.lǎoshī pài wǒ qù zuò wènjuàn diàochá
老师派我去做问卷调查。Giáo viên cử tôi đi làm khảo sát bằng bảng hỏi.lǎoshī pài wǒ qù zuò wènjuàn diàochá
老师派我去做问卷调查。Giáo viên cử tôi đi làm khảo sát bằng bảng hỏi.qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng
请把邮票贴在信封上。Hãy dán tem lên phong bì.qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng
请把邮票贴在信封上。Hãy dán tem lên phong bì.tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà
他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.