字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 14

他曾经负责这项工作,变化仿佛就在昨天发生Thời gian & sắc thái: 曾经、仿佛、使得

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quá khứ & thời điểm

必

bì
PHÓ TỪắt; nhất định; tất sẽ
Ví dụ

nǔlì zhǔnbèi bì huì yǒu jìnbù

努力准备,必会有进步。Chuẩn bị chăm chỉ thì nhất định sẽ có tiến bộ.
Quá khứ & thời điểm

曾

céng
PHÓ TỪtừng (văn viết)
Ví dụ

tā céngjīng zài zhèlǐ gōngzuò yě céng cānjiā guo zhè gè xiàngmù

他曾经在这里工作,也曾参加过这个项目。Anh ấy từng làm việc ở đây và cũng từng tham gia dự án này.
Quá khứ & thời điểm

曾经

céngjīng
PHÓ TỪđã từng; từng
Ví dụ

tā céngjīng zài zhèlǐ gōngzuò yě céng cānjiā guo zhè gè xiàngmù

他曾经在这里工作,也曾参加过这个项目。Anh ấy từng làm việc ở đây và cũng từng tham gia dự án này.
Quá khứ & thời điểm

初

chū
DANH TỪ · PHÓ TỪ · TIỀN TỐđầu; ban đầu; lúc đầu
Ví dụ

jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi

今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.
Quá khứ & thời điểm

难得

nándé
TÍNH TỪhiếm có; khó có được
Ví dụ

zhè xiàng rènwu nándù hěn dà dàn zhè gè jīhuì hěn nándé

这项任务难度很大,但这个机会很难得。Nhiệm vụ này có độ khó cao, nhưng cơ hội này rất hiếm có.
Tác động & thay đổi

大力

dàlì
DANH TỪ · PHÓ TỪmạnh mẽ; ra sức; hết sức
Ví dụ

jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi

今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.
Tác động & thay đổi

扩大

kuòdà
ĐỘNG TỪmở rộng; nới rộng
Ví dụ

jīnnián chū gōngsī dàlì kuòdà fúwù fànwéi

今年初,公司大力扩大服务范围。Đầu năm nay, công ty đẩy mạnh mở rộng phạm vi dịch vụ.
Tác động & thay đổi

令

lìng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhiến; làm cho; lệnh
Ví dụ

tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà

他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.
Tác động & thay đổi

使得

shǐde
ĐỘNG TỪkhiến; làm cho
Ví dụ

xīn de ānpái shǐde gōngzuò xiàolǜ tígāo le

新的安排使得工作效率提高了。Sắp xếp mới khiến hiệu suất công việc tăng lên.
Tác động & thay đổi

无限

wúxiàn
TÍNH TỪvô hạn; không giới hạn
Ví dụ

zhè gè gùshi fǎngfú méiyǒu jiéshù gěi rén wúxiàn de xiǎngxiàng kōngjiān

这个故事仿佛没有结束,给人无限的想象空间。Câu chuyện này như thể chưa kết thúc, mở ra không gian tưởng tượng vô hạn.
Mức độ & thái độ

低头

dītóu
ĐỘNG TỪcúi đầu; nhượng bộ
Ví dụ

tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà

他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.
Mức độ & thái độ

仿佛

fǎngfú
PHÓ TỪdường như; như thể
Ví dụ

zhè gè gùshi fǎngfú méiyǒu jiéshù gěi rén wúxiàn de xiǎngxiàng kōngjiān

这个故事仿佛没有结束,给人无限的想象空间。Câu chuyện này như thể chưa kết thúc, mở ra không gian tưởng tượng vô hạn.
Mức độ & thái độ

难度

nándù
DANH TỪđộ khó
Ví dụ

zhè xiàng rènwu nándù hěn dà dàn zhè gè jīhuì hěn nándé

这项任务难度很大,但这个机会很难得。Nhiệm vụ này có độ khó cao, nhưng cơ hội này rất hiếm có.
Mức độ & thái độ

轻重

qīngzhòng
DANH TỪnặng nhẹ; mức độ quan trọng
Ví dụ

chǔlǐ wèntí bù néng suíyì yào fēn qīngzhòng

处理问题不能随意,要分轻重。Xử lý vấn đề không thể tùy tiện, phải phân biệt mức độ nặng nhẹ/quan trọng.
Mức độ & thái độ

随意

suíyì
TÍNH TỪtùy ý; tùy tiện; thoải mái
Ví dụ

chǔlǐ wèntí bù néng suíyì yào fēn qīngzhòng

处理问题不能随意,要分轻重。Xử lý vấn đề không thể tùy tiện, phải phân biệt mức độ nặng nhẹ/quan trọng.
Nhiệm vụ & bưu gửi

派

pài
ĐỘNG TỪcử; phái; phe/phái
Ví dụ

lǎoshī pài wǒ qù zuò wènjuàn diàochá

老师派我去做问卷调查。Giáo viên cử tôi đi làm khảo sát bằng bảng hỏi.
Nhiệm vụ & bưu gửi

问卷

wènjuàn
DANH TỪbảng hỏi; phiếu khảo sát
Ví dụ

lǎoshī pài wǒ qù zuò wènjuàn diàochá

老师派我去做问卷调查。Giáo viên cử tôi đi làm khảo sát bằng bảng hỏi.
Nhiệm vụ & bưu gửi

信封

xìnfēng
DANH TỪphong bì
Ví dụ

qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng

请把邮票贴在信封上。Hãy dán tem lên phong bì.
Nhiệm vụ & bưu gửi

邮票

yóupiào
DANH TỪtem thư; tem bưu chính
Ví dụ

qǐng bǎ yóupiào tiē zài xìnfēng shàng

请把邮票贴在信封上。Hãy dán tem lên phong bì.
Nhiệm vụ & bưu gửi

语气

yǔqì
DANH TỪngữ khí; giọng điệu
Ví dụ

tā de yǔqì hěn yánsù lìng dàjiā dōu dītóu bù shuōhuà

他的语气很严肃,令大家都低头不说话。Giọng anh ấy rất nghiêm, khiến mọi người đều cúi đầu không nói.