分类
fēnlèizhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi
这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi
这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.zhèxiē bùfen gòuchéng yī gè kāifàng shì shèjì
这些部分构成一个开放式设计。Những phần này cấu thành một thiết kế kiểu mở.zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi
这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.zhèxiē bùfen gòuchéng yī gè kāifàng shì shèjì
这些部分构成一个开放式设计。Những phần này cấu thành một thiết kế kiểu mở.zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào
综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào
综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.zhè zhǒng xīnxíng shèbèi jùyǒu yī zhǒng tèyǒu de gōngnéng
这种新型设备具有一种特有的功能。Loại thiết bị kiểu mới này có một chức năng đặc thù.tā tóng lǎoshī yìqǐ gōngzuò xiǎnde hěn fàngsōng
他同老师一起工作,显得很放松。Anh ấy làm việc cùng giáo viên và trông khá thư giãn.zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào
综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.zhè zhǒng xīnxíng shèbèi jùyǒu yī zhǒng tèyǒu de gōngnéng
这种新型设备具有一种特有的功能。Loại thiết bị kiểu mới này có một chức năng đặc thù.tā tóng lǎoshī yìqǐ gōngzuò xiǎnde hěn fàngsōng
他同老师一起工作,显得很放松。Anh ấy làm việc cùng giáo viên và trông khá thư giãn.tiānqì hěn rè zhòngduō jiāzhǎng gěi háizi shān fēng
天气很热,众多家长给孩子扇风。Trời rất nóng, nhiều phụ huynh quạt cho trẻ.zhàopiàn bèi hòu yǒu yī duàn gùshi
照片背后有一段故事。Phía sau bức ảnh có một câu chuyện.tā hào dúshū yě hào yùndòng
他好读书,也好运动。Anh ấy ham đọc sách và cũng thích vận động.tiānqì hěn rè zhòngduō jiāzhǎng gěi háizi shān fēng
天气很热,众多家长给孩子扇风。Trời rất nóng, nhiều phụ huynh quạt cho trẻ.zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi
这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.zhè gēn kuàizi duàn le
这根筷子断了。Chiếc đũa này bị gãy rồi.dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu
大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu
大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu
大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.