字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 14

同老师讨论数据,较原来更清楚,也体现不同部分的联系Đối tượng & liên kết: 同、替、较、以及

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cấu trúc & phân loại

分类

fēnlèi
ĐỘNG TỪphân loại
Ví dụ

zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi

这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.
Cấu trúc & phân loại

构成

gòuchéng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcấu thành; tạo thành
Ví dụ

zhèxiē bùfen gòuchéng yī gè kāifàng shì shèjì

这些部分构成一个开放式设计。Những phần này cấu thành một thiết kế kiểu mở.
Cấu trúc & phân loại

品种

pǐnzhǒng
DANH TỪgiống; chủng loại; loại
Ví dụ

zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi

这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.
Cấu trúc & phân loại

式

shì
HẬU TỐkiểu; dạng (hậu tố)
Ví dụ

zhèxiē bùfen gòuchéng yī gè kāifàng shì shèjì

这些部分构成一个开放式设计。Những phần này cấu thành một thiết kế kiểu mở.
Cấu trúc & phân loại

综合

zōnghé
ĐỘNG TỪtổng hợp; toàn diện
Ví dụ

zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào

综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.
Dữ liệu & đặc điểm

数据

shùjù
DANH TỪdữ liệu
Ví dụ

zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào

综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.
Dữ liệu & đặc điểm

特有

tèyǒu
TÍNH TỪđặc hữu; vốn riêng có
Ví dụ

zhè zhǒng xīnxíng shèbèi jùyǒu yī zhǒng tèyǒu de gōngnéng

这种新型设备具有一种特有的功能。Loại thiết bị kiểu mới này có một chức năng đặc thù.
Dữ liệu & đặc điểm

显得

xiǎnde
ĐỘNG TỪtỏ ra; trông có vẻ
Ví dụ

tā tóng lǎoshī yìqǐ gōngzuò xiǎnde hěn fàngsōng

他同老师一起工作,显得很放松。Anh ấy làm việc cùng giáo viên và trông khá thư giãn.
Dữ liệu & đặc điểm

显然

xiǎnrán
TÍNH TỪrõ ràng; hiển nhiên
Ví dụ

zōnghé zhèxiē shùjù jiéguǒ xiǎnrán gèng kěkào

综合这些数据,结果显然更可靠。Tổng hợp những dữ liệu này thì kết quả rõ ràng đáng tin cậy hơn.
Dữ liệu & đặc điểm

新型

xīnxíng
TÍNH TỪkiểu mới; loại mới
Ví dụ

zhè zhǒng xīnxíng shèbèi jùyǒu yī zhǒng tèyǒu de gōngnéng

这种新型设备具有一种特有的功能。Loại thiết bị kiểu mới này có một chức năng đặc thù.
Quan hệ & số lượng

同

tóng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪ · GIỚI TỪ · LIÊN TỪcùng; giống; với; và
Ví dụ

tā tóng lǎoshī yìqǐ gōngzuò xiǎnde hěn fàngsōng

他同老师一起工作,显得很放松。Anh ấy làm việc cùng giáo viên và trông khá thư giãn.
Quan hệ & số lượng

众多

zhòngduō
TÍNH TỪđông đảo; rất nhiều
Ví dụ

tiānqì hěn rè zhòngduō jiāzhǎng gěi háizi shān fēng

天气很热,众多家长给孩子扇风。Trời rất nóng, nhiều phụ huynh quạt cho trẻ.
Quan hệ & số lượng

背

bèi
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪlưng; phía sau; quay lưng
Ví dụ

zhàopiàn bèi hòu yǒu yī duàn gùshi

照片背后有一段故事。Phía sau bức ảnh có một câu chuyện.
Quan hệ & số lượng

好

hào
ĐỘNG TỪham; thích (hào)
Ví dụ

tā hào dúshū yě hào yùndòng

他好读书,也好运动。Anh ấy ham đọc sách và cũng thích vận động.
Quan hệ & số lượng

扇

shān
ĐỘNG TỪquạt (động từ)
Ví dụ

tiānqì hěn rè zhòngduō jiāzhǎng gěi háizi shān fēng

天气很热,众多家长给孩子扇风。Trời rất nóng, nhiều phụ huynh quạt cho trẻ.
Tác động & thao tác

打破

dǎpò
ĐỘNG TỪphá vỡ; phá bỏ
Ví dụ

zhè gè xīn pǐnzhǒng dǎpò le yuán yǒu jìlù wǒmen bǎ tā dāndú fēnlèi

这个新品种打破了原有纪录,我们把它单独分类。Giống mới này đã phá kỷ lục cũ; chúng tôi xếp nó thành một loại riêng.
Tác động & thao tác

断

duàn
ĐỘNG TỪđứt; cắt đứt; ngắt
Ví dụ

zhè gēn kuàizi duàn le

这根筷子断了。Chiếc đũa này bị gãy rồi.
Tác động & thao tác

围

wéi
ĐỘNG TỪvây quanh; bao quanh
Ví dụ

dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu

大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.
Tác động & thao tác

握

wò
ĐỘNG TỪnắm; cầm; bắt tay
Ví dụ

dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu

大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.
Tác động & thao tác

抓

zhuā
ĐỘNG TỪtóm; bắt; nắm
Ví dụ

dàjiā wéi zài yìqǐ tā wò zhe wǒ de shǒu wǒ zhuā zhù tā de yīfu

大家围在一起,他握着我的手,我抓住他的衣服。Mọi người quây lại; anh ấy nắm tay tôi, còn tôi nắm lấy áo anh ấy.