字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 14

结果好得不得了,可资源毕竟有限,不能过于乐观Mức độ & khẩu ngữ: 不得了、过于、舍不得

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cường độ & đánh giá

毕竟

bìjìng
PHÓ TỪdù sao; rốt cuộc; xét cho cùng
Ví dụ

tā bìjìng jīngyàn chōngzú chǔlǐ wèntí hěn yǒu bànfǎ

他毕竟经验充足,处理问题很有办法。Dù sao anh ấy cũng có kinh nghiệm dồi dào nên xử lý vấn đề rất có cách.
Cường độ & đánh giá

不得了

bùdéliǎo
TÍNH TỪghê gớm; kinh khủng; nguy rồi
Ví dụ

jīntiān rè de bùdéliǎo dàjiā dōu bù xiǎng chūmén

今天热得不得了,大家都不想出门。Hôm nay nóng kinh khủng, mọi người đều không muốn ra ngoài.
Cường độ & đánh giá

过于

guòyú
PHÓ TỪquá; quá mức
Ví dụ

lǐngdǎo pī le zhè gè fāng’àn dàn yāoqiú bù néng guòyú fùzá

领导批了这个方案,但要求不能过于复杂。Lãnh đạo đã phê phương án này, nhưng yêu cầu không được quá phức tạp.
Cường độ & đánh giá

居然

jūrán
PHÓ TỪlại còn; không ngờ; vậy mà
Ví dụ

zhè gè duì shílì jiào ruò jūrán yíng le bǐsài

这个队实力较弱,居然赢了比赛。Đội này thực lực tương đối yếu mà lại thắng trận.
Cường độ & đánh giá

弱

ruò
TÍNH TỪyếu
Ví dụ

zhè gè duì shílì jiào ruò jūrán yíng le bǐsài

这个队实力较弱,居然赢了比赛。Đội này thực lực tương đối yếu mà lại thắng trận.
Nguồn lực & giới hạn

充足

chōngzú
TÍNH TỪđầy đủ; dồi dào
Ví dụ

tā bìjìng jīngyàn chōngzú chǔlǐ wèntí hěn yǒu bànfǎ

他毕竟经验充足,处理问题很有办法。Dù sao anh ấy cũng có kinh nghiệm dồi dào nên xử lý vấn đề rất có cách.
Nguồn lực & giới hạn

广

guǎng
TÍNH TỪrộng; rộng lớn
Ví dụ

tā de xìngqù hěn guǎng péngyou yě hěn duō

他的兴趣很广,朋友也很多。Sở thích của anh ấy rất rộng và bạn bè cũng nhiều.
Nguồn lực & giới hạn

广泛

guǎngfàn
TÍNH TỪrộng rãi; rộng khắp; phổ biến
Ví dụ

zhè gè huódòng shíjiān gùdìng yǐngxiǎng hěn guǎngfàn

这个活动时间固定,影响很广泛。Hoạt động này có thời gian cố định và ảnh hưởng rất rộng.
Nguồn lực & giới hạn

缺乏

quēfá
ĐỘNG TỪthiếu; thiếu hụt
Ví dụ

shíjiān yǒuxiàn xiàngmù quēfá zúgòu zhīchí

时间有限,项目缺乏足够支持。Thời gian có hạn, dự án thiếu sự hỗ trợ đầy đủ.
Nguồn lực & giới hạn

有限

yǒuxiàn
TÍNH TỪcó hạn; hữu hạn
Ví dụ

shíjiān yǒuxiàn xiàngmù quēfá zúgòu zhīchí

时间有限,项目缺乏足够支持。Thời gian có hạn, dự án thiếu sự hỗ trợ đầy đủ.
Quyết định & trải nghiệm

固定

gùdìng
ĐỘNG TỪcố định; ấn định
Ví dụ

zhè gè huódòng shíjiān gùdìng yǐngxiǎng hěn guǎngfàn

这个活动时间固定,影响很广泛。Hoạt động này có thời gian cố định và ảnh hưởng rất rộng.
Quyết định & trải nghiệm

批

pī
ĐỘNG TỪphê; phê duyệt; phê bình
Ví dụ

lǐngdǎo pī le zhè gè fāng’àn dàn yāoqiú bù néng guòyú fùzá

领导批了这个方案,但要求不能过于复杂。Lãnh đạo đã phê phương án này, nhưng yêu cầu không được quá phức tạp.
Quyết định & trải nghiệm

舍不得

shěbude
ĐỘNG TỪtiếc; không nỡ; không đành
Ví dụ

tā shěbude huā qián què shěde huā shíjiān bāngzhù biérén

他舍不得花钱,却舍得花时间帮助别人。Anh ấy tiếc tiền nhưng lại sẵn lòng dành thời gian giúp người khác.
Quyết định & trải nghiệm

舍得

shěde
ĐỘNG TỪnỡ; sẵn lòng bỏ ra/từ bỏ
Ví dụ

tā shěbude huā qián què shěde huā shíjiān bāngzhù biérén

他舍不得花钱,却舍得花时间帮助别人。Anh ấy tiếc tiền nhưng lại sẵn lòng dành thời gian giúp người khác.
Quyết định & trải nghiệm

酸甜苦辣

suān-tián-kǔ-là
TỪ / CỤM TỪcay ngọt đắng bùi; đủ mùi vị cuộc sống
Ví dụ

shìjiè shàng yǒu jǐ shí yì rén yě yǒu wúshù gùshi měi gè rén dōu yǒu zìjǐ wéiyī de suān-tián-kǔ-là

世界上有几十亿人,也有无数故事,每个人都有自己唯一的酸甜苦辣。Trên thế giới có hàng tỷ người và vô số câu chuyện; mỗi người đều có những cay ngọt đắng bùi riêng không lặp lại.
Số lượng & hình dạng

数

shǔ
ĐỘNG TỪđếm
Ví dụ

qǐng shǔ yī shǔ zhè gè yuán lǐ yǒu jǐ gè diǎn

请数一数这个圆里有几个点。Hãy đếm xem trong hình tròn này có mấy điểm.
Số lượng & hình dạng

唯一

wéiyī
TÍNH TỪduy nhất
Ví dụ

shìjiè shàng yǒu jǐ shí yì rén yě yǒu wúshù gùshi měi gè rén dōu yǒu zìjǐ wéiyī de suān-tián-kǔ-là

世界上有几十亿人,也有无数故事,每个人都有自己唯一的酸甜苦辣。Trên thế giới có hàng tỷ người và vô số câu chuyện; mỗi người đều có những cay ngọt đắng bùi riêng không lặp lại.
Số lượng & hình dạng

无数

wúshù
TÍNH TỪvô số; không đếm xuể
Ví dụ

shìjiè shàng yǒu jǐ shí yì rén yě yǒu wúshù gùshi měi gè rén dōu yǒu zìjǐ wéiyī de suān-tián-kǔ-là

世界上有几十亿人,也有无数故事,每个人都有自己唯一的酸甜苦辣。Trên thế giới có hàng tỷ người và vô số câu chuyện; mỗi người đều có những cay ngọt đắng bùi riêng không lặp lại.
Số lượng & hình dạng

亿

yì
SỐ TỪmột trăm triệu; ức
Ví dụ

shìjiè shàng yǒu jǐ shí yì rén yě yǒu wúshù gùshi měi gè rén dōu yǒu zìjǐ wéiyī de suān-tián-kǔ-là

世界上有几十亿人,也有无数故事,每个人都有自己唯一的酸甜苦辣。Trên thế giới có hàng tỷ người và vô số câu chuyện; mỗi người đều có những cay ngọt đắng bùi riêng không lặp lại.
Số lượng & hình dạng

圆

yuán
DANH TỪ · TÍNH TỪtròn; hình tròn
Ví dụ

qǐng shǔ yī shǔ zhè gè yuán lǐ yǒu jǐ gè diǎn

请数一数这个圆里有几个点。Hãy đếm xem trong hình tròn này có mấy điểm.