字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 14

分析观点要有事实,没有证据就没有可靠评价,再主观也不能否定事实Lập luận & đánh giá: 观点、分析、再……也……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lập luận & quan điểm

分析

fēnxī
ĐỘNG TỪphân tích
Ví dụ

fēnxī wèntí bù néng zhǐ cóng dānyī jiǎodù chūfā

分析问题不能只从单一角度出发。Phân tích vấn đề không thể chỉ xuất phát từ một góc độ duy nhất.
Ví dụ

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.
Lập luận & quan điểm

概括

gàikuò
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪkhái quát; tóm lược
Ví dụ

qǐng gàikuò wénzhāng nèiróng

请概括文章内容。Hãy khái quát nội dung bài viết.
Lập luận & quan điểm

观点

guāndiǎn
DANH TỪquan điểm
Ví dụ

tā de guāndiǎn díquè hěn qīngchu dàn bù néng yīncǐ fǒudìng biérén de yìjiàn

他的观点的确很清楚,但不能因此否定别人的意见。Quan điểm của anh ấy quả thực rất rõ, nhưng không thể vì thế mà phủ định ý kiến của người khác.
Lập luận & quan điểm

角度

jiǎodù
DANH TỪgóc độ; góc nhìn
Ví dụ

fēnxī wèntí bù néng zhǐ cóng dānyī jiǎodù chūfā

分析问题不能只从单一角度出发。Phân tích vấn đề không thể chỉ xuất phát từ một góc độ duy nhất.
Lập luận & quan điểm

思考

sīkǎo
ĐỘNG TỪsuy nghĩ; suy xét
Ví dụ

tā zhōngyú rèn cuò le yě kāishǐ sīkǎo zìjǐ de wèntí

他终于认错了,也开始思考自己的问题。Cuối cùng anh ấy đã nhận lỗi và bắt đầu suy nghĩ về vấn đề của mình.
Xác nhận & đánh giá

的确

díquè
PHÓ TỪquả thực; đúng là
Ví dụ

tā de guāndiǎn díquè hěn qīngchu dàn bù néng yīncǐ fǒudìng biérén de yìjiàn

他的观点的确很清楚,但不能因此否定别人的意见。Quan điểm của anh ấy quả thực rất rõ, nhưng không thể vì thế mà phủ định ý kiến của người khác.
Xác nhận & đánh giá

否定

fǒudìng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪphủ định; bác bỏ
Ví dụ

tā de guāndiǎn díquè hěn qīngchu dàn bù néng yīncǐ fǒudìng biérén de yìjiàn

他的观点的确很清楚,但不能因此否定别人的意见。Quan điểm của anh ấy quả thực rất rõ, nhưng không thể vì thế mà phủ định ý kiến của người khác.
Ví dụ

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.
Xác nhận & đánh giá

评价

píngjià
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđánh giá; sự đánh giá
Ví dụ

zhè cì chénggōng bù shì ǒurán píngjià shí yào kǎolǜ chángqī biǎoxiàn

这次成功不是偶然,评价时要考虑长期表现。Thành công lần này không phải ngẫu nhiên; khi đánh giá cần xét biểu hiện lâu dài.
Ví dụ

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.
Xác nhận & đánh giá

强调

qiángdiào
ĐỘNG TỪnhấn mạnh
Ví dụ

lǎoshī qiángdiào ānquán yìshí fēicháng zhòngyào

老师强调安全意识非常重要。Giáo viên nhấn mạnh rằng ý thức an toàn rất quan trọng.
Xác nhận & đánh giá

确认

quèrèn
ĐỘNG TỪxác nhận; xác minh
Ví dụ

běnrén yǐjīng quèrèn bìng tíjiāo le shēnqǐng

本人已经确认并提交了申请。Bản thân người nộp đã xác nhận và gửi đơn.
Nhận thức & biểu hiện

认

rèn
ĐỘNG TỪnhận; thừa nhận; nhận ra
Ví dụ

tā zhōngyú rèn cuò le yě kāishǐ sīkǎo zìjǐ de wèntí

他终于认错了,也开始思考自己的问题。Cuối cùng anh ấy đã nhận lỗi và bắt đầu suy nghĩ về vấn đề của mình.
Nhận thức & biểu hiện

视为

shìwéi
ĐỘNG TỪcoi là; xem là
Ví dụ

hěn duō rén bǎ shíjiān shìwéi zuì zhòngyào de zīyuán zhè yě tǐxiàn le tāmen de tàidù

很多人把时间视为最重要的资源,这也体现了他们的态度。Nhiều người coi thời gian là nguồn lực quan trọng nhất; điều này cũng thể hiện thái độ của họ.
Nhận thức & biểu hiện

体现

tǐxiàn
ĐỘNG TỪthể hiện; phản ánh
Ví dụ

hěn duō rén bǎ shíjiān shìwéi zuì zhòngyào de zīyuán zhè yě tǐxiàn le tāmen de tàidù

很多人把时间视为最重要的资源,这也体现了他们的态度。Nhiều người coi thời gian là nguồn lực quan trọng nhất; điều này cũng thể hiện thái độ của họ.
Nhận thức & biểu hiện

意识

yìshí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪý thức; nhận thức
Ví dụ

lǎoshī qiángdiào ānquán yìshí fēicháng zhòngyào

老师强调安全意识非常重要。Giáo viên nhấn mạnh rằng ý thức an toàn rất quan trọng.
Nhận thức & biểu hiện

主观

zhǔguān
TÍNH TỪchủ quan
Ví dụ

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.
Chủ thể & thao tác

本人

běnrén
ĐẠI TỪbản thân; chính người đó
Ví dụ

běnrén yǐjīng quèrèn bìng tíjiāo le shēnqǐng

本人已经确认并提交了申请。Bản thân người nộp đã xác nhận và gửi đơn.
Chủ thể & thao tác

单一

dānyī
TÍNH TỪđơn nhất; đơn lẻ
Ví dụ

fēnxī wèntí bù néng zhǐ cóng dānyī jiǎodù chūfā

分析问题不能只从单一角度出发。Phân tích vấn đề không thể chỉ xuất phát từ một góc độ duy nhất.
Chủ thể & thao tác

目光

mùguāng
DANH TỪánh mắt; tầm mắt
Ví dụ

dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài qiánmiàn

大家的目光都集中在前面。Ánh mắt của mọi người đều tập trung về phía trước.
Chủ thể & thao tác

偶然

ǒurán
TÍNH TỪngẫu nhiên; tình cờ
Ví dụ

zhè cì chénggōng bù shì ǒurán píngjià shí yào kǎolǜ chángqī biǎoxiàn

这次成功不是偶然,评价时要考虑长期表现。Thành công lần này không phải ngẫu nhiên; khi đánh giá cần xét biểu hiện lâu dài.
Chủ thể & thao tác

提交

tíjiāo
ĐỘNG TỪnộp; trình; gửi lên
Ví dụ

běnrén yǐjīng quèrèn bìng tíjiāo le shēnqǐng

本人已经确认并提交了申请。Bản thân người nộp đã xác nhận và gửi đơn.