字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 2

姥爷病情反复,治疗这件事急不得Khám bệnh & khả năng với V得/不得

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bệnh & tình trạng

病房

bìngfáng
DANH TỪphòng bệnh; buồng bệnh
Ví dụ

jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn

急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.
Ví dụ

yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ

医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.
Bệnh & tình trạng

病情

bìngqíng
DANH TỪtình trạng bệnh; bệnh tình
Ví dụ

lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de

姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.
Bệnh & tình trạng

反复

fǎnfù
PHÓ TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪlặp đi lặp lại; nhiều lần
Ví dụ

lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de

姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.
Bệnh & tình trạng

疾病

jíbìng
DANH TỪbệnh; bệnh tật
Ví dụ

zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà

这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.
Bệnh & tình trạng

流感

liúgǎn
DANH TỪcúm; bệnh cúm
Ví dụ

yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo

医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.
Khám & cấp cứu

挂号

guàhào
ĐỘNG TỪđăng ký khám; lấy số khám
Ví dụ

dào yīyuàn xiān guàhào zài bàn zhùyuàn shǒuxù

到医院先挂号,再办住院手续。Đến bệnh viện thì đăng ký khám trước, rồi làm thủ tục nhập viện.
Khám & cấp cứu

急需

jíxū
ĐỘNG TỪrất cần; cần gấp
Ví dụ

jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn

急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.
Khám & cấp cứu

急诊

jízhěn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcấp cứu; khoa cấp cứu
Ví dụ

jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn

急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.
Khám & cấp cứu

手术

shǒushù
DANH TỪ · ĐỘNG TỪca phẫu thuật
Ví dụ

zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà

这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.
Ví dụ

shǒushù chénggōng yǐhòu dàjiā dōu shuō shì yī gè qíjì

手术成功以后,大家都说是一个奇迹。Sau khi ca phẫu thuật thành công, mọi người đều nói đó là một kỳ tích.
Khám & cấp cứu

手续

shǒuxù
DANH TỪthủ tục
Ví dụ

dào yīyuàn xiān guàhào zài bàn zhùyuàn shǒuxù

到医院先挂号,再办住院手续。Đến bệnh viện thì đăng ký khám trước, rồi làm thủ tục nhập viện.
Điều trị & thuốc

决心

juéxīn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪquyết tâm
Ví dụ

zhìliáo xūyào juéxīn yě xūyào shíjiān

治疗需要决心,也需要时间。Điều trị cần quyết tâm và cũng cần thời gian.
Điều trị & thuốc

奇迹

qíjì
DANH TỪkỳ tích; điều kỳ diệu
Ví dụ

shǒushù chénggōng yǐhòu dàjiā dōu shuō shì yī gè qíjì

手术成功以后,大家都说是一个奇迹。Sau khi ca phẫu thuật thành công, mọi người đều nói đó là một kỳ tích.
Điều trị & thuốc

药品

yàopǐn
DANH TỪthuốc; dược phẩm
Ví dụ

jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn

急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.
Điều trị & thuốc

药物

yàowù
DANH TỪdược phẩm
Ví dụ

yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo

医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.
Điều trị & thuốc

治疗

zhìliáo
ĐỘNG TỪđiều trị (một bệnh)
Ví dụ

lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de

姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.
Ví dụ

yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo

医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.
Bối cảnh & thao tác

看

kān
ĐỘNG TỪtrông; canh; giữ
Ví dụ

bìngfáng ménkǒu yǒu rén kān mén

病房门口有人看门。Có người trông cửa ở lối vào phòng bệnh.
Bối cảnh & thao tác

姥爷

lǎoye
DANH TỪông ngoại
Ví dụ

lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de

姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.
Bối cảnh & thao tác

拍摄

pāishè
ĐỘNG TỪquay; chụp; ghi hình
Ví dụ

yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ

医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.
Bối cảnh & thao tác

外部

wàibù
DANH TỪbên ngoài; phần ngoài
Ví dụ

yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ

医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.
Bối cảnh & thao tác

制定

zhìdìng
ĐỘNG TỪsoạn thảo; xây dựng
Ví dụ

zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà

这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.