病房
bìngfángjízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn
急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ
医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn
急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ
医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de
姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de
姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà
这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo
医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.dào yīyuàn xiān guàhào zài bàn zhùyuàn shǒuxù
到医院先挂号,再办住院手续。Đến bệnh viện thì đăng ký khám trước, rồi làm thủ tục nhập viện.jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn
急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn
急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà
这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.shǒushù chénggōng yǐhòu dàjiā dōu shuō shì yī gè qíjì
手术成功以后,大家都说是一个奇迹。Sau khi ca phẫu thuật thành công, mọi người đều nói đó là một kỳ tích.dào yīyuàn xiān guàhào zài bàn zhùyuàn shǒuxù
到医院先挂号,再办住院手续。Đến bệnh viện thì đăng ký khám trước, rồi làm thủ tục nhập viện.zhìliáo xūyào juéxīn yě xūyào shíjiān
治疗需要决心,也需要时间。Điều trị cần quyết tâm và cũng cần thời gian.shǒushù chénggōng yǐhòu dàjiā dōu shuō shì yī gè qíjì
手术成功以后,大家都说是一个奇迹。Sau khi ca phẫu thuật thành công, mọi người đều nói đó là một kỳ tích.jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn
急诊病房急需这些药品。Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo
医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de
姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo
医生说这是流感,需要用药物治疗。Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.bìngfáng ménkǒu yǒu rén kān mén
病房门口有人看门。Có người trông cửa ở lối vào phòng bệnh.lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de
姥爷病情反复,治疗这件事急不得。Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ
医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ
医院外部可以拍摄,病房里不可以。Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.zhè zhǒng jíbìng kěnéng yào zuò shǒushù yīshēng yǐjīng zhìdìng le jìhuà
这种疾病可能要做手术,医生已经制定了计划。Loại bệnh này có thể phải phẫu thuật; bác sĩ đã lập kế hoạch.