字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 15

这件商品刚好有优惠,不管怎么说先挑选合适的再打包Lựa chọn & xử lý tình huống: 刚好、优惠、不管怎么说

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mua bán & giao dịch

打包

dǎbāo
ĐỘNG TỪđóng gói
Ví dụ

tiāoxuǎn hǎo yǐhòu qǐng bāng wǒ dǎbāo

挑选好以后,请帮我打包。Chọn xong rồi thì hãy giúp tôi đóng gói.
Mua bán & giao dịch

二手

èrshǒu
TÍNH TỪđã qua sử dụng; đồ cũ
Ví dụ

zhè jiā shāngdiàn shǒucì mài èrshǒu shāngpǐn hái yǒu yōuhuì

这家商店首次卖二手商品,还有优惠。Cửa hàng này lần đầu bán hàng đã qua sử dụng và còn có ưu đãi.
Mua bán & giao dịch

商人

shāngrén
DANH TỪthương nhân; người buôn bán
Ví dụ

shāngrén shuō zhè gè jiàgé bù bāokuò shuì

商人说这个价格不包括税。Người bán nói giá này không bao gồm thuế.
Mua bán & giao dịch

税

shuì
DANH TỪthuế
Ví dụ

shāngrén shuō zhè gè jiàgé bù bāokuò shuì

商人说这个价格不包括税。Người bán nói giá này không bao gồm thuế.
Mua bán & giao dịch

优惠

yōuhuì
TÍNH TỪưu đãi; giảm giá
Ví dụ

zhè jiā shāngdiàn shǒucì mài èrshǒu shāngpǐn hái yǒu yōuhuì

这家商店首次卖二手商品,还有优惠。Cửa hàng này lần đầu bán hàng đã qua sử dụng và còn có ưu đãi.
Thời điểm & liên lạc

改天

gǎitiān
PHÓ TỪhôm khác; ngày khác
Ví dụ

wǒmen gǎitiān zài lái jīntiān gānghǎo méiyǒu shíjiān

我们改天再来,今天刚好没有时间。Hôm khác chúng tôi sẽ quay lại; hôm nay vừa khéo không có thời gian.
Thời điểm & liên lạc

刚好

gānghǎo
TÍNH TỪ · PHÓ TỪvừa đúng; vừa khéo
Ví dụ

wǒmen gǎitiān zài lái jīntiān gānghǎo méiyǒu shíjiān

我们改天再来,今天刚好没有时间。Hôm khác chúng tôi sẽ quay lại; hôm nay vừa khéo không có thời gian.
Thời điểm & liên lạc

留言

liúyán
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđể lại lời nhắn; lời nhắn
Ví dụ

diànhuà zhànxiàn qǐng xiān gěi tā liúyán

电话占线,请先给他留言。Điện thoại đang bận máy, hãy để lại lời nhắn cho anh ấy trước.
Ví dụ

zhè jiàn shì yǔ jiàgé wúguān rú yǒu wèntí qǐng liúyán

这件事与价格无关,如有问题请留言。Việc này không liên quan đến giá; nếu có vấn đề hãy để lại lời nhắn.
Thời điểm & liên lạc

首次

shǒucì
CỤM SỐ LƯỢNGlần đầu; lần đầu tiên
Ví dụ

zhè jiā shāngdiàn shǒucì mài èrshǒu shāngpǐn hái yǒu yōuhuì

这家商店首次卖二手商品,还有优惠。Cửa hàng này lần đầu bán hàng đã qua sử dụng và còn có ưu đãi.
Thời điểm & liên lạc

占线

zhànxiàn
ĐỘNG TỪbận máy
Ví dụ

diànhuà zhànxiàn qǐng xiān gěi tā liúyán

电话占线,请先给他留言。Điện thoại đang bận máy, hãy để lại lời nhắn cho anh ấy trước.
Lựa chọn & hành động

捡

jiǎn
ĐỘNG TỪnhặt; lượm
Ví dụ

tā zài lù shàng jiǎn dào le yī bǎ sǎn

他在路上捡到了一把伞。Anh ấy nhặt được một chiếc ô trên đường.
Lựa chọn & hành động

适当

shìdàng
TÍNH TỪthích hợp; vừa phải
Ví dụ

fàn hòu shìdàng xíngzǒu duì réntǐ jiànkāng yǒu hǎochù

饭后适当行走对人体健康有好处。Đi bộ vừa phải sau bữa ăn có lợi cho sức khỏe cơ thể.
Lựa chọn & hành động

挑选

tiāoxuǎn
ĐỘNG TỪchọn lựa; tuyển chọn
Ví dụ

tiāoxuǎn hǎo yǐhòu qǐng bāng wǒ dǎbāo

挑选好以后,请帮我打包。Chọn xong rồi thì hãy giúp tôi đóng gói.
Lựa chọn & hành động

行走

xíngzǒu
ĐỘNG TỪđi lại; đi bộ
Ví dụ

fàn hòu shìdàng xíngzǒu duì réntǐ jiànkāng yǒu hǎochù

饭后适当行走对人体健康有好处。Đi bộ vừa phải sau bữa ăn có lợi cho sức khỏe cơ thể.
Lựa chọn & hành động

迎接

yíngjiē
ĐỘNG TỪđón tiếp; chào đón
Ví dụ

yuángōng zài ménkǒu yíngjiē kèrén

员工在门口迎接客人。Nhân viên đón khách ở cửa.
Liên kết & phạm vi nghĩa

及

jí
LIÊN TỪvà; cùng với
Ví dụ

tiánpǐn jí yǐnliào dōu zhǔnbèi hǎo le

甜品及饮料都准备好了。Món tráng miệng và đồ uống đều đã chuẩn bị xong.
Liên kết & phạm vi nghĩa

人体

réntǐ
DANH TỪcơ thể người
Ví dụ

fàn hòu shìdàng xíngzǒu duì réntǐ jiànkāng yǒu hǎochù

饭后适当行走对人体健康有好处。Đi bộ vừa phải sau bữa ăn có lợi cho sức khỏe cơ thể.
Liên kết & phạm vi nghĩa

如

rú
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪnhư; nếu; theo như
Ví dụ

zhè jiàn shì yǔ jiàgé wúguān rú yǒu wèntí qǐng liúyán

这件事与价格无关,如有问题请留言。Việc này không liên quan đến giá; nếu có vấn đề hãy để lại lời nhắn.
Liên kết & phạm vi nghĩa

甜品

tiánpǐn
DANH TỪmón ngọt; món tráng miệng
Ví dụ

tiánpǐn jí yǐnliào dōu zhǔnbèi hǎo le

甜品及饮料都准备好了。Món tráng miệng và đồ uống đều đã chuẩn bị xong.
Liên kết & phạm vi nghĩa

无关

wúguān
ĐỘNG TỪkhông liên quan
Ví dụ

zhè jiàn shì yǔ jiàgé wúguān rú yǒu wèntí qǐng liúyán

这件事与价格无关,如有问题请留言。Việc này không liên quan đến giá; nếu có vấn đề hãy để lại lời nhắn.