字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 15

本次修改使标题更清楚,从而加深理解,可见谨慎表达很重要Trình bày & chỉnh sửa: 本、从而、可见

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Văn bản & chỉnh sửa

标题

biāotí
DANH TỪtiêu đề
Ví dụ

zhè gè biāotí xiūgǎi le sān cì

这个标题修改了三次。Tiêu đề này đã được sửa ba lần.
Văn bản & chỉnh sửa

复制

fùzhì
ĐỘNG TỪsao chép; nhân bản
Ví dụ

qǐng fùzhì zhè zhāng túhuà hé zhèxiē zìmǔ

请复制这张图画和这些字母。Hãy sao chép bức hình này và những chữ cái này.
Văn bản & chỉnh sửa

图画

túhuà
DANH TỪtranh vẽ; hình vẽ
Ví dụ

qǐng fùzhì zhè zhāng túhuà hé zhèxiē zìmǔ

请复制这张图画和这些字母。Hãy sao chép bức hình này và những chữ cái này.
Văn bản & chỉnh sửa

修改

xiūgǎi
ĐỘNG TỪsửa đổi; chỉnh sửa
Ví dụ

zhè gè biāotí xiūgǎi le sān cì

这个标题修改了三次。Tiêu đề này đã được sửa ba lần.
Văn bản & chỉnh sửa

字母

zìmǔ
DANH TỪchữ cái
Ví dụ

qǐng fùzhì zhè zhāng túhuà hé zhèxiē zìmǔ

请复制这张图画和这些字母。Hãy sao chép bức hình này và những chữ cái này.
Năng lực & hiệu quả

才

cái
DANH TỪtài năng; năng lực
Ví dụ

tā hěn yǒu cái yě gǎnyú tíchū xīn de xiǎngfǎ

他很有才,也敢于提出新的想法。Anh ấy rất có tài và cũng dám đưa ra ý tưởng mới.
Năng lực & hiệu quả

富有

fùyǒu
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪgiàu; có nhiều
Ví dụ

zhèlǐ de wénhuà fēngfù-duōcǎi yě fùyǒu lìshǐ gǎn

这里的文化丰富多彩,也富有历史感。Văn hóa ở đây phong phú nhiều màu sắc và cũng giàu cảm giác lịch sử.
Năng lực & hiệu quả

敢于

gǎnyú
ĐỘNG TỪdám; dám làm
Ví dụ

tā hěn yǒu cái yě gǎnyú tíchū xīn de xiǎngfǎ

他很有才,也敢于提出新的想法。Anh ấy rất có tài và cũng dám đưa ra ý tưởng mới.
Năng lực & hiệu quả

高效

gāoxiào
TÍNH TỪhiệu quả cao
Ví dụ

gāoxiào gōngzuò kěyǐ wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn

高效工作可以为社会作出贡献。Làm việc hiệu quả có thể đóng góp cho xã hội.
Năng lực & hiệu quả

贡献

gòngxiàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđóng góp; cống hiến
Ví dụ

gāoxiào gōngzuò kěyǐ wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn

高效工作可以为社会作出贡献。Làm việc hiệu quả có thể đóng góp cho xã hội.
Giao lưu & chiều sâu

丰富多彩

fēngfù-duōcǎi
TỪ / CỤM TỪphong phú đa dạng; nhiều màu sắc
Ví dụ

zhèlǐ de wénhuà fēngfù-duōcǎi yě fùyǒu lìshǐ gǎn

这里的文化丰富多彩,也富有历史感。Văn hóa ở đây phong phú nhiều màu sắc và cũng giàu cảm giác lịch sử.
Giao lưu & chiều sâu

贵姓

guìxìng
DANH TỪquý tính; họ của ngài
Ví dụ

qǐngwèn nín guìxìng wǒmen yìqǐ héyǐng ba

请问您贵姓?我们一起合影吧。Xin hỏi quý tính của anh/chị là gì? Chúng ta chụp ảnh chung nhé.
Giao lưu & chiều sâu

合影

héyǐng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchụp ảnh chung; ảnh chụp chung
Ví dụ

qǐngwèn nín guìxìng wǒmen yìqǐ héyǐng ba

请问您贵姓?我们一起合影吧。Xin hỏi quý tính của anh/chị là gì? Chúng ta chụp ảnh chung nhé.
Giao lưu & chiều sâu

加深

jiāshēn
ĐỘNG TỪlàm sâu sắc; tăng cường mức độ
Ví dụ

jiāoliú kěyǐ jiāshēn bǐcǐ de liǎojiě chǔlǐ xìnxī yě yào jǐnshèn

交流可以加深彼此的了解,处理信息也要谨慎。Giao lưu có thể làm sâu sắc sự hiểu biết lẫn nhau; xử lý thông tin cũng cần thận trọng.
Giao lưu & chiều sâu

谨慎

jǐnshèn
TÍNH TỪthận trọng; cẩn thận
Ví dụ

jiāoliú kěyǐ jiāshēn bǐcǐ de liǎojiě chǔlǐ xìnxī yě yào jǐnshèn

交流可以加深彼此的了解,处理信息也要谨慎。Giao lưu có thể làm sâu sắc sự hiểu biết lẫn nhau; xử lý thông tin cũng cần thận trọng.
Hình ảnh & thời gian

豆浆

dòujiāng
DANH TỪsữa đậu nành
Ví dụ

wǒ zǎoshang hē dòujiāng

我早上喝豆浆。Buổi sáng tôi uống sữa đậu nành.
Hình ảnh & thời gian

蝴蝶

húdié
DANH TỪcon bướm
Ví dụ

zhè zhī húdié shì huī de fēi de hěn huǎnmàn

这只蝴蝶是灰的,飞得很缓慢。Con bướm này màu xám và bay rất chậm.
Hình ảnh & thời gian

缓慢

huǎnmàn
TÍNH TỪchậm; chậm chạp
Ví dụ

zhè zhī húdié shì huī de fēi de hěn huǎnmàn

这只蝴蝶是灰的,飞得很缓慢。Con bướm này màu xám và bay rất chậm.
Hình ảnh & thời gian

灰

huī
DANH TỪ · TÍNH TỪtro; màu xám; xám
Ví dụ

zhè zhī húdié shì huī de fēi de hěn huǎnmàn

这只蝴蝶是灰的,飞得很缓慢。Con bướm này màu xám và bay rất chậm.
Hình ảnh & thời gian

久远

jiǔyuǎn
TÍNH TỪlâu đời; xa xưa
Ví dụ

zhèxiē gùshi hěn jiǔyuǎn wǒmen rúcǐ zhěnglǐ cóng’ér ràng nèiróng gèng róngyì yuèdú

这些故事很久远,我们如此整理,从而让内容更容易阅读。Những câu chuyện này rất xa xưa; chúng tôi sắp xếp như vậy để nội dung dễ đọc hơn.