字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 15

主任看了一眼外观便推荐产品,一旦适用就安排加工Hành động & công việc: 一眼、便、一旦

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Công việc & tổ chức

从事

cóngshì
ĐỘNG TỪlàm; theo nghề; tham gia vào
Ví dụ

tā yìzhí cóngshì chǎnpǐn jiāgōng gōngzuò

他一直从事产品加工工作。Anh ấy luôn làm công việc gia công sản phẩm.
Công việc & tổ chức

搞

gǎo
ĐỘNG TỪlàm; tiến hành; xoay xở
Ví dụ

lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù

老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.
Công việc & tổ chức

加工

jiāgōng
ĐỘNG TỪgia công; chế biến
Ví dụ

tā yìzhí cóngshì chǎnpǐn jiāgōng gōngzuò

他一直从事产品加工工作。Anh ấy luôn làm công việc gia công sản phẩm.
Công việc & tổ chức

老板

lǎobǎn
DANH TỪông chủ; chủ
Ví dụ

lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù

老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.
Ví dụ

zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén

主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.
Công việc & tổ chức

主任

zhǔrèn
DANH TỪchủ nhiệm; trưởng bộ phận
Ví dụ

lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù

老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.
Ví dụ

zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén

主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.
Sản phẩm & giao dịch

领

lǐng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪdẫn; nhận; lĩnh
Ví dụ

qǐng dào bàngōngshì lǐng cáiliào

请到办公室领材料。Hãy đến văn phòng nhận tài liệu.
Sản phẩm & giao dịch

适用

shìyòng
TÍNH TỪthích hợp để dùng; áp dụng được
Ví dụ

zhè gè gōngjù shìyòng fànwéi hěn guǎng shòujià yě hélǐ

这个工具适用范围很广,售价也合理。Dụng cụ này có phạm vi áp dụng rộng và giá bán cũng hợp lý.
Sản phẩm & giao dịch

售价

shòujià
DANH TỪgiá bán
Ví dụ

zhè gè gōngjù shìyòng fànwéi hěn guǎng shòujià yě hélǐ

这个工具适用范围很广,售价也合理。Dụng cụ này có phạm vi áp dụng rộng và giá bán cũng hợp lý.
Sản phẩm & giao dịch

推荐

tuījiàn
ĐỘNG TỪgiới thiệu; đề cử; khuyến nghị
Ví dụ

wǒ tuījiàn zhè zhǒng chǎnpǐn tā de wàiguān hěn piàoliang

我推荐这种产品,它的外观很漂亮。Tôi giới thiệu loại sản phẩm này; ngoại hình của nó rất đẹp.
Sản phẩm & giao dịch

外观

wàiguān
DANH TỪngoại hình; vẻ ngoài
Ví dụ

wǒ tuījiàn zhè zhǒng chǎnpǐn tā de wàiguān hěn piàoliang

我推荐这种产品,它的外观很漂亮。Tôi giới thiệu loại sản phẩm này; ngoại hình của nó rất đẹp.
Tự nhiên & quan sát

昆虫

kūnchóng
DANH TỪcôn trùng
Ví dụ

huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng

花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.
Tự nhiên & quan sát

玫瑰

méigui
DANH TỪhoa hồng
Ví dụ

huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng

花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.
Tự nhiên & quan sát

树木

shùmù
DANH TỪcây cối
Ví dụ

huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng

花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.
Tự nhiên & quan sát

兔子

tùzi
DANH TỪcon thỏ
Ví dụ

tùzi tīng dào xiǎngshēng biàn pǎo le

兔子听到响声便跑了。Con thỏ nghe thấy tiếng động liền chạy đi.
Ví dụ

dàjiā sìchù xúnzhǎo nà zhī tùzi

大家四处寻找那只兔子。Mọi người tìm con thỏ khắp nơi.
Tự nhiên & quan sát

响声

xiǎngshēng
DANH TỪtiếng động; âm thanh vang
Ví dụ

tùzi tīng dào xiǎngshēng biàn pǎo le

兔子听到响声便跑了。Con thỏ nghe thấy tiếng động liền chạy đi.
Hành động & trạng thái

骂

mà
ĐỘNG TỪmắng; chửi
Ví dụ

zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén

主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.
Hành động & trạng thái

忙碌

mánglù
TÍNH TỪbận rộn
Ví dụ

tā zuìjìn gōngzuò hěn mánglù jīntiān zhuānmén qiánlái kāihuì

他最近工作很忙碌,今天专门前来开会。Gần đây anh ấy làm việc rất bận, hôm nay đặc biệt đến để họp.
Hành động & trạng thái

前来

qiánlái
ĐỘNG TỪđến; tới đây
Ví dụ

tā zuìjìn gōngzuò hěn mánglù jīntiān zhuānmén qiánlái kāihuì

他最近工作很忙碌,今天专门前来开会。Gần đây anh ấy làm việc rất bận, hôm nay đặc biệt đến để họp.
Hành động & trạng thái

四处

sìchù
DANH TỪkhắp nơi; bốn phía
Ví dụ

dàjiā sìchù xúnzhǎo nà zhī tùzi

大家四处寻找那只兔子。Mọi người tìm con thỏ khắp nơi.
Hành động & trạng thái

违反

wéifǎn
ĐỘNG TỪvi phạm
Ví dụ

zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén

主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.