从事
cóngshìtā yìzhí cóngshì chǎnpǐn jiāgōng gōngzuò
他一直从事产品加工工作。Anh ấy luôn làm công việc gia công sản phẩm.tā yìzhí cóngshì chǎnpǐn jiāgōng gōngzuò
他一直从事产品加工工作。Anh ấy luôn làm công việc gia công sản phẩm.lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù
老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.tā yìzhí cóngshì chǎnpǐn jiāgōng gōngzuò
他一直从事产品加工工作。Anh ấy luôn làm công việc gia công sản phẩm.lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù
老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén
主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.lǎobǎn hé zhǔrèn zhèngzài gǎo yī gè xīn xiàngmù
老板和主任正在搞一个新项目。Ông chủ và chủ nhiệm đang làm một dự án mới.zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén
主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.qǐng dào bàngōngshì lǐng cáiliào
请到办公室领材料。Hãy đến văn phòng nhận tài liệu.zhè gè gōngjù shìyòng fànwéi hěn guǎng shòujià yě hélǐ
这个工具适用范围很广,售价也合理。Dụng cụ này có phạm vi áp dụng rộng và giá bán cũng hợp lý.zhè gè gōngjù shìyòng fànwéi hěn guǎng shòujià yě hélǐ
这个工具适用范围很广,售价也合理。Dụng cụ này có phạm vi áp dụng rộng và giá bán cũng hợp lý.wǒ tuījiàn zhè zhǒng chǎnpǐn tā de wàiguān hěn piàoliang
我推荐这种产品,它的外观很漂亮。Tôi giới thiệu loại sản phẩm này; ngoại hình của nó rất đẹp.wǒ tuījiàn zhè zhǒng chǎnpǐn tā de wàiguān hěn piàoliang
我推荐这种产品,它的外观很漂亮。Tôi giới thiệu loại sản phẩm này; ngoại hình của nó rất đẹp.huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng
花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng
花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.huāyuán lǐ yǒu méigui shùmù hé hěn duō kūnchóng
花园里有玫瑰、树木和很多昆虫。Trong vườn có hoa hồng, cây cối và rất nhiều côn trùng.tùzi tīng dào xiǎngshēng biàn pǎo le
兔子听到响声便跑了。Con thỏ nghe thấy tiếng động liền chạy đi.dàjiā sìchù xúnzhǎo nà zhī tùzi
大家四处寻找那只兔子。Mọi người tìm con thỏ khắp nơi.tùzi tīng dào xiǎngshēng biàn pǎo le
兔子听到响声便跑了。Con thỏ nghe thấy tiếng động liền chạy đi.zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén
主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.tā zuìjìn gōngzuò hěn mánglù jīntiān zhuānmén qiánlái kāihuì
他最近工作很忙碌,今天专门前来开会。Gần đây anh ấy làm việc rất bận, hôm nay đặc biệt đến để họp.tā zuìjìn gōngzuò hěn mánglù jīntiān zhuānmén qiánlái kāihuì
他最近工作很忙碌,今天专门前来开会。Gần đây anh ấy làm việc rất bận, hôm nay đặc biệt đến để họp.dàjiā sìchù xúnzhǎo nà zhī tùzi
大家四处寻找那只兔子。Mọi người tìm con thỏ khắp nơi.zhǔrèn kàn le yī yǎn jìlù yídàn fāxiàn wéifǎn guīdìng biàn huì pīpíng lǎobǎn yě bù huì suíbiàn mà rén
主任看了一眼记录,一旦发现违反规定便会批评,老板也不会随便骂人。Chủ nhiệm nhìn qua bản ghi; một khi phát hiện vi phạm quy định thì sẽ phê bình, còn ông chủ cũng không tùy tiện mắng người.