字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 16

这里通常风景很好,湖边时常有人散步,也能看到一群鸟Tự nhiên & đời sống: lượng từ + 老是、通常、时常

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tự nhiên & sinh trưởng

地震

dìzhèn
ĐỘNG TỪđộng đất
Ví dụ

dìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén

地震发生后,很多妇女帮助别人。Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.
Tự nhiên & sinh trưởng

湖

hú
DANH TỪhồ
Ví dụ

hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi

湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.
Tự nhiên & sinh trưởng

生长

shēngzhǎng
ĐỘNG TỪsinh trưởng; lớn lên
Ví dụ

hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi

湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.
Tự nhiên & sinh trưởng

天上

tiānshàng
DANH TỪtrên trời
Ví dụ

tiānshàng yǒu jǐ duǒ yún

天上有几朵云。Trên trời có vài đám mây.
Tự nhiên & sinh trưởng

种子

zhǒngzi
DANH TỪhạt giống
Ví dụ

hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi

湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.
Thực phẩm & vật nuôi

大米

dàmǐ
DANH TỪgạo
Ví dụ

dàmǐ hé fānqié dōu shì cháng jiàn de shíwù

大米和番茄都是常见的食物。Gạo và cà chua đều là thực phẩm thường gặp.
Thực phẩm & vật nuôi

番茄

fānqié
DANH TỪcà chua
Ví dụ

dàmǐ hé fānqié dōu shì cháng jiàn de shíwù

大米和番茄都是常见的食物。Gạo và cà chua đều là thực phẩm thường gặp.
Thực phẩm & vật nuôi

雪糕

xuěgāo
DANH TỪkem; kem que
Ví dụ

zhè zhǒng xuěgāo yǒu liǎng zhǒng yàngshì

这种雪糕有两种样式。Loại kem này có hai kiểu.
Thực phẩm & vật nuôi

猪

zhū
DANH TỪlợn; heo
Ví dụ

zhèlǐ yǒu jǐ zhī zhū

这里有几只猪。Ở đây có vài con lợn.
Thực phẩm & vật nuôi

样式

yàngshì
DANH TỪkiểu dáng; kiểu mẫu
Ví dụ

zhè zhǒng xuěgāo yǒu liǎng zhǒng yàngshì

这种雪糕有两种样式。Loại kem này có hai kiểu.
Con người & mong muốn

妇女

fùnǚ
DANH TỪphụ nữ
Ví dụ

dìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén

地震发生后,很多妇女帮助别人。Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.
Con người & mong muốn

小姐

xiǎojiě
DANH TỪcô; tiểu thư
Ví dụ

zhè wèi xiǎojiě yǐjīng yùyuē le míngtiān de jiǎnchá

这位小姐已经预约了明天的检查。Cô gái này đã đặt lịch kiểm tra ngày mai.
Con người & mong muốn

预约

yùyuē
ĐỘNG TỪđặt lịch; hẹn trước
Ví dụ

zhè wèi xiǎojiě yǐjīng yùyuē le míngtiān de jiǎnchá

这位小姐已经预约了明天的检查。Cô gái này đã đặt lịch kiểm tra ngày mai.
Con người & mong muốn

愿望

yuànwàng
DANH TỪnguyện vọng; mong ước
Ví dụ

tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí

他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.
Con người & mong muốn

自身

zìshēn
DANH TỪbản thân; chính mình
Ví dụ

yǔ zhōngyú zhǐ le dàjiā yào zhùyì zìshēn ānquán

雨终于止了,大家要注意自身安全。Mưa cuối cùng đã dừng; mọi người cần chú ý an toàn của chính mình.
Thời điểm & tổ chức

此前

cǐqián
DANH TỪtrước đó; trước đây
Ví dụ

cǐqián zǒngbù zài zhèlǐ

此前总部在这里。Trước đây trụ sở chính ở đây.
Thời điểm & tổ chức

知名

zhīmíng
TÍNH TỪnổi tiếng; có tiếng
Ví dụ

tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí

他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.
Thời điểm & tổ chức

止

zhǐ
ĐỘNG TỪdừng; ngừng
Ví dụ

yǔ zhōngyú zhǐ le dàjiā yào zhùyì zìshēn ānquán

雨终于止了,大家要注意自身安全。Mưa cuối cùng đã dừng; mọi người cần chú ý an toàn của chính mình.
Thời điểm & tổ chức

中华

Zhōnghuá
DANH TỪTrung Hoa
Ví dụ

tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí

他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.
Thời điểm & tổ chức

总部

zǒngbù
DANH TỪtrụ sở chính
Ví dụ

cǐqián zǒngbù zài zhèlǐ

此前总部在这里。Trước đây trụ sở chính ở đây.