地震
dìzhèndìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén
地震发生后,很多妇女帮助别人。Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.dìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén
地震发生后,很多妇女帮助别人。Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi
湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi
湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.tiānshàng yǒu jǐ duǒ yún
天上有几朵云。Trên trời có vài đám mây.hú biān yǒu hěn duō zhíwù zhèngzài shēngzhǎng pángbiān yě yǒu yìxiē zhǒngzi
湖边有很多植物正在生长,旁边也有一些种子。Bên hồ có nhiều cây đang sinh trưởng, bên cạnh cũng có một số hạt giống.dàmǐ hé fānqié dōu shì cháng jiàn de shíwù
大米和番茄都是常见的食物。Gạo và cà chua đều là thực phẩm thường gặp.dàmǐ hé fānqié dōu shì cháng jiàn de shíwù
大米和番茄都是常见的食物。Gạo và cà chua đều là thực phẩm thường gặp.zhè zhǒng xuěgāo yǒu liǎng zhǒng yàngshì
这种雪糕有两种样式。Loại kem này có hai kiểu.zhèlǐ yǒu jǐ zhī zhū
这里有几只猪。Ở đây có vài con lợn.zhè zhǒng xuěgāo yǒu liǎng zhǒng yàngshì
这种雪糕有两种样式。Loại kem này có hai kiểu.dìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén
地震发生后,很多妇女帮助别人。Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.zhè wèi xiǎojiě yǐjīng yùyuē le míngtiān de jiǎnchá
这位小姐已经预约了明天的检查。Cô gái này đã đặt lịch kiểm tra ngày mai.zhè wèi xiǎojiě yǐjīng yùyuē le míngtiān de jiǎnchá
这位小姐已经预约了明天的检查。Cô gái này đã đặt lịch kiểm tra ngày mai.tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí
他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.yǔ zhōngyú zhǐ le dàjiā yào zhùyì zìshēn ānquán
雨终于止了,大家要注意自身安全。Mưa cuối cùng đã dừng; mọi người cần chú ý an toàn của chính mình.cǐqián zǒngbù zài zhèlǐ
此前总部在这里。Trước đây trụ sở chính ở đây.tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí
他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.yǔ zhōngyú zhǐ le dàjiā yào zhùyì zìshēn ānquán
雨终于止了,大家要注意自身安全。Mưa cuối cùng đã dừng; mọi người cần chú ý an toàn của chính mình.tā de yuànwàng shì liǎojiě Zhōnghuá wénhuà yě xiǎng qù zhīmíng dàxué xuéxí
他的愿望是了解中华文化,也想去知名大学学习。Mong muốn của anh ấy là tìm hiểu văn hóa Trung Hoa và cũng muốn học ở một trường đại học nổi tiếng.cǐqián zǒngbù zài zhèlǐ
此前总部在这里。Trước đây trụ sở chính ở đây.