字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 16

先进系统可以自动处理信息,在线修改以后再删除错误内容Thao tác & công nghệ: 自动、在线、删除

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thao tác & hệ thống

插

chā
ĐỘNG TỪcắm; chèn; cài vào
Ví dụ

qǐng xiān chāi kāi hézi zài chā rù yī zhāng kǎ

请先拆开盒子,再插入一张卡。Hãy mở hộp ra trước, rồi cắm một chiếc thẻ vào.
Thao tác & hệ thống

拆

chāi
ĐỘNG TỪtháo; dỡ; bóc ra
Ví dụ

qǐng xiān chāi kāi hézi zài chā rù yī zhāng kǎ

请先拆开盒子,再插入一张卡。Hãy mở hộp ra trước, rồi cắm một chiếc thẻ vào.
Thao tác & hệ thống

删

shān
ĐỘNG TỪxóa; bỏ
Ví dụ

qǐng shān diào cuòwù nèiróng zài shānchú chóngfù bùfen

请删掉错误内容,再删除重复部分。Hãy xóa nội dung sai, rồi xóa phần bị lặp.
Thao tác & hệ thống

删除

shānchú
ĐỘNG TỪxóa bỏ; xóa
Ví dụ

qǐng shān diào cuòwù nèiróng zài shānchú chóngfù bùfen

请删掉错误内容,再删除重复部分。Hãy xóa nội dung sai, rồi xóa phần bị lặp.
Thao tác & hệ thống

自动

zìdòng
PHÓ TỪ · TÍNH TỪtự động
Ví dụ

jìnnián lái zìdòng shèbèi gèngjiā xiānjìn

近年来自动设备更加先进。Những năm gần đây thiết bị tự động ngày càng tiên tiến hơn.
Công nghệ & trạng thái

威胁

wēixié
ĐỘNG TỪđe dọa
Ví dụ

zhè zhǒng xíngwéi huì wēixié ānquán

这种行为会威胁安全。Hành vi này sẽ đe dọa an toàn.
Công nghệ & trạng thái

先进

xiānjìn
TÍNH TỪ · DANH TỪtiên tiến
Ví dụ

jìnnián lái zìdòng shèbèi gèngjiā xiānjìn

近年来自动设备更加先进。Những năm gần đây thiết bị tự động ngày càng tiên tiến hơn.
Công nghệ & trạng thái

小于

xiǎoyú
ĐỘNG TỪnhỏ hơn
Ví dụ

zhè tiáo lù de kuān dù xiǎoyú sān mǐ

这条路的宽度小于三米。Chiều rộng của con đường này nhỏ hơn ba mét.
Công nghệ & trạng thái

在线

zàixiàn
ĐỘNG TỪtrực tuyến; online
Ví dụ

jìnrì zhè gè fúwù kāishǐ zàixiàn tígōng

近日这个服务开始在线提供。Gần đây dịch vụ này bắt đầu được cung cấp trực tuyến.
Công nghệ & trạng thái

窄

zhǎi
TÍNH TỪhẹp
Ví dụ

dà wù lǐ zhè tiáo mòshēng de lù xiǎnde hěn zhǎi

大雾里这条陌生的路显得很窄。Trong sương mù dày, con đường xa lạ này trông rất hẹp.
Thời gian & môi trường

近年来

jìnnián lái
TỪ / CỤM TỪnhững năm gần đây
Ví dụ

jìnnián lái zìdòng shèbèi gèngjiā xiānjìn

近年来自动设备更加先进。Những năm gần đây thiết bị tự động ngày càng tiên tiến hơn.
Thời gian & môi trường

近日

jìnrì
DANH TỪgần đây; mấy hôm nay
Ví dụ

jìnrì zhè gè fúwù kāishǐ zàixiàn tígōng

近日这个服务开始在线提供。Gần đây dịch vụ này bắt đầu được cung cấp trực tuyến.
Thời gian & môi trường

陌生

mòshēng
TÍNH TỪxa lạ; không quen
Ví dụ

dà wù lǐ zhè tiáo mòshēng de lù xiǎnde hěn zhǎi

大雾里这条陌生的路显得很窄。Trong sương mù dày, con đường xa lạ này trông rất hẹp.
Thời gian & môi trường

雾

wù
DANH TỪsương mù
Ví dụ

dà wù lǐ zhè tiáo mòshēng de lù xiǎnde hěn zhǎi

大雾里这条陌生的路显得很窄。Trong sương mù dày, con đường xa lạ này trông rất hẹp.
Thời gian & môi trường

汗水

hànshuǐ
DANH TỪmồ hôi
Ví dụ

bǐsài jiéshù hòu tā liú le hěn duō hànshuǐ dàjiā sòng shàng zhǎngshēng

比赛结束后,他流了很多汗水,大家送上掌声。Sau khi trận đấu kết thúc, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi và mọi người dành cho anh ấy tiếng vỗ tay.
Đời sống & vật dụng

火锅

huǒguō
DANH TỪlẩu
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu huǒguō hé júzi

桌子上有火锅和橘子。Trên bàn có lẩu và quýt.
Đời sống & vật dụng

橘子

júzi
DANH TỪquả quýt
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu huǒguō hé júzi

桌子上有火锅和橘子。Trên bàn có lẩu và quýt.
Đời sống & vật dụng

相册

xiàngcè
DANH TỪalbum ảnh; sổ ảnh
Ví dụ

xiàngcè pángbiān fàng zhe yī kuài xiàngpí

相册旁边放着一块橡皮。Bên cạnh album ảnh có một cục tẩy.
Đời sống & vật dụng

橡皮

xiàngpí
DANH TỪcục tẩy; gôm
Ví dụ

xiàngcè pángbiān fàng zhe yī kuài xiàngpí

相册旁边放着一块橡皮。Bên cạnh album ảnh có một cục tẩy.
Đời sống & vật dụng

掌声

zhǎngshēng
DANH TỪtiếng vỗ tay
Ví dụ

bǐsài jiéshù hòu tā liú le hěn duō hànshuǐ dàjiā sòng shàng zhǎngshēng

比赛结束后,他流了很多汗水,大家送上掌声。Sau khi trận đấu kết thúc, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi và mọi người dành cho anh ấy tiếng vỗ tay.