字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 16

根据实际需求安排资金,遵守规则并提倡共享Kinh tế & xã hội: 需求、资金、规则、共享

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nhu cầu & nguồn lực

共享

gòngxiǎng
ĐỘNG TỪchia sẻ; dùng chung
Ví dụ

wǒmen tíchàng gòngxiǎng zīyuán yě zūnzhòng gèrén zìyóu

我们提倡共享资源,也尊重个人自由。Chúng tôi khuyến khích chia sẻ tài nguyên và cũng tôn trọng tự do cá nhân.
Nhu cầu & nguồn lực

需求

xūqiú
DANH TỪnhu cầu
Ví dụ

gōngsī gēnjù xūqiú ānpái zījīn

公司根据需求安排资金。Công ty bố trí vốn theo nhu cầu.
Nhu cầu & nguồn lực

占

zhàn
ĐỘNG TỪchiếm; chiếm giữ
Ví dụ

zhè gè jiā zú zhàn zhèlǐ rénkǒu de yíbàn

这个家族占这里人口的一半。Gia tộc này chiếm một nửa dân số ở đây.
Nhu cầu & nguồn lực

资金

zījīn
DANH TỪvốn; nguồn vốn
Ví dụ

gōngsī gēnjù xūqiú ānpái zījīn

公司根据需求安排资金。Công ty bố trí vốn theo nhu cầu.
Nhu cầu & nguồn lực

自由

zìyóu
TÍNH TỪ · DANH TỪtự do
Ví dụ

wǒmen tíchàng gòngxiǎng zīyuán yě zūnzhòng gèrén zìyóu

我们提倡共享资源,也尊重个人自由。Chúng tôi khuyến khích chia sẻ tài nguyên và cũng tôn trọng tự do cá nhân.
Quy tắc & tác động

挡

dǎng
ĐỘNG TỪchặn; cản; che
Ví dụ

rén tài jǐ le qǐng bù yào dǎng zhù ménkǒu

人太挤了,请不要挡住门口。Người quá đông chật; xin đừng chắn cửa.
Quy tắc & tác động

罚款

fákuǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphạt tiền; tiền phạt
Ví dụ

wéifǎn guīzé kěnéng huì bèi fákuǎn

违反规则可能会被罚款。Vi phạm quy tắc có thể bị phạt tiền.
Quy tắc & tác động

规则

guīzé
DANH TỪ · TÍNH TỪquy tắc; quy định
Ví dụ

wéifǎn guīzé kěnéng huì bèi fákuǎn

违反规则可能会被罚款。Vi phạm quy tắc có thể bị phạt tiền.
Quy tắc & tác động

挤

jǐ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchen chúc; chật chội
Ví dụ

rén tài jǐ le qǐng bù yào dǎng zhù ménkǒu

人太挤了,请不要挡住门口。Người quá đông chật; xin đừng chắn cửa.
Quy tắc & tác động

系

jì
ĐỘNG TỪbuộc; thắt; cài
Ví dụ

qǐng jì hǎo ānquándài

请系好安全带。Hãy thắt dây an toàn cho chắc.
Đề nghị & trao tặng

请求

qǐngqiú
ĐỘNG TỪ · DANH TỪyêu cầu; đề nghị; lời yêu cầu
Ví dụ

tā qǐngqiú wǒ liúxia wǒ quàn tā xiān huíqù

他请求我留下,我劝他先回去。Anh ấy đề nghị tôi ở lại, còn tôi khuyên anh ấy quay về trước.
Đề nghị & trao tặng

劝

quàn
ĐỘNG TỪkhuyên; khuyên bảo
Ví dụ

tā qǐngqiú wǒ liúxia wǒ quàn tā xiān huíqù

他请求我留下,我劝他先回去。Anh ấy đề nghị tôi ở lại, còn tôi khuyên anh ấy quay về trước.
Đề nghị & trao tặng

提倡

tíchàng
ĐỘNG TỪđề xướng; khuyến khích
Ví dụ

wǒmen tíchàng gòngxiǎng zīyuán yě zūnzhòng gèrén zìyóu

我们提倡共享资源,也尊重个人自由。Chúng tôi khuyến khích chia sẻ tài nguyên và cũng tôn trọng tự do cá nhân.
Đề nghị & trao tặng

赠

zèng
ĐỘNG TỪtặng; biếu
Ví dụ

gōngsī zèngsòng lǐwù yě zèng gěi měi wèi kèrén yī běn shū

公司赠送礼物,也赠给每位客人一本书。Công ty tặng quà và cũng tặng mỗi vị khách một quyển sách.
Đề nghị & trao tặng

赠送

zèngsòng
ĐỘNG TỪtặng; biếu; trao tặng
Ví dụ

gōngsī zèngsòng lǐwù yě zèng gěi měi wèi kèrén yī běn shū

公司赠送礼物,也赠给每位客人一本书。Công ty tặng quà và cũng tặng mỗi vị khách một quyển sách.
Mô tả & bản sắc

彩色

cǎisè
DANH TỪmàu sắc; có màu
Ví dụ

cǎisè zhàopiàn lǐ yǒu yī duǒ hóng huā

彩色照片里有一朵红花。Trong bức ảnh màu có một bông hoa đỏ.
Mô tả & bản sắc

个性

gèxìng
DANH TỪcá tính; tính cách riêng
Ví dụ

zhè jiā diàn de shèjì hěn yǒu gèxìng huánjìng yě hěn yōuměi

这家店的设计很有个性,环境也很优美。Thiết kế của cửa hàng này rất có cá tính, môi trường cũng rất đẹp.
Mô tả & bản sắc

红

hóng
TÍNH TỪđỏ; màu đỏ
Ví dụ

cǎisè zhàopiàn lǐ yǒu yī duǒ hóng huā

彩色照片里有一朵红花。Trong bức ảnh màu có một bông hoa đỏ.
Mô tả & bản sắc

优美

yōuměi
TÍNH TỪđẹp; ưu mỹ
Ví dụ

zhè jiā diàn de shèjì hěn yǒu gèxìng huánjìng yě hěn yōuměi

这家店的设计很有个性,环境也很优美。Thiết kế của cửa hàng này rất có cá tính, môi trường cũng rất đẹp.
Mô tả & bản sắc

族

zú
HẬU TỐtộc; họ; -tộc (hậu tố)
Ví dụ

zhè gè jiā zú zhàn zhèlǐ rénkǒu de yíbàn

这个家族占这里人口的一半。Gia tộc này chiếm một nửa dân số ở đây.