字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 2

职员你一句我一句讨论流程,最后明确各自职责和工作重心Công việc & vai trò: 职责、流程、你一句我一句

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vai trò & trách nhiệm

白领

báilǐng
DANH TỪnhân viên văn phòng; cổ cồn trắng
Ví dụ

hěn duō báilǐng yě zuò jiānzhí

很多白领也做兼职。Nhiều nhân viên văn phòng cũng làm thêm.
Vai trò & trách nhiệm

职务

zhíwù
DANH TỪchức vụ; vị trí công việc
Ví dụ

měi gè zhíyuán dōu yào qīngchu zìjǐ de zhíwù hé zhízé

每个职员都要清楚自己的职务和职责。Mỗi nhân viên đều phải rõ chức vụ và trách nhiệm của mình.
Vai trò & trách nhiệm

职员

zhíyuán
DANH TỪnhân viên; viên chức
Ví dụ

měi gè zhíyuán dōu yào qīngchu zìjǐ de zhíwù hé zhízé

每个职员都要清楚自己的职务和职责。Mỗi nhân viên đều phải rõ chức vụ và trách nhiệm của mình.
Vai trò & trách nhiệm

职责

zhízé
DANH TỪtrách nhiệm; chức trách
Ví dụ

měi gè zhíyuán dōu yào qīngchu zìjǐ de zhíwù hé zhízé

每个职员都要清楚自己的职务和职责。Mỗi nhân viên đều phải rõ chức vụ và trách nhiệm của mình.
Vai trò & trách nhiệm

重心

zhòngxīn
DANH TỪtrọng tâm
Ví dụ

tǎolùn liúchéng shí dàjiā nǐ yī jù wǒ yī jù hěn kuài míngquè le gōngzuò zhòngxīn

讨论流程时,大家你一句我一句,很快明确了工作重心。Khi bàn quy trình, mọi người người một câu tôi một câu và nhanh chóng xác định trọng tâm công việc.
Lập kế hoạch & quyết định

策划

cèhuà
ĐỘNG TỪlên kế hoạch; hoạch định
Ví dụ

huìyì kāitóu tuánduì kāishǐ cèhuà huódòng

会议开头,团队开始策划活动。Mở đầu cuộc họp, nhóm bắt đầu lên kế hoạch cho hoạt động.
Lập kế hoạch & quyết định

定位

dìngwèi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđịnh vị; xác định vị trí/vai trò
Ví dụ

xiàngmù yào xiān míngquè dìngwèi zài zuò chángqī guīhuà

项目要先明确定位,再做长期规划。Dự án cần xác định định vị trước rồi lập quy hoạch dài hạn.
Lập kế hoạch & quyết định

规划

guīhuà
DANH TỪ · ĐỘNG TỪquy hoạch; kế hoạch tổng thể
Ví dụ

xiàngmù yào xiān míngquè dìngwèi zài zuò chángqī guīhuà

项目要先明确定位,再做长期规划。Dự án cần xác định định vị trước rồi lập quy hoạch dài hạn.
Lập kế hoạch & quyết định

决策

juécè
ĐỘNG TỪ · DANH TỪquyết sách; ra quyết định
Ví dụ

fùzérén tīng wán huìbào yǐhòu zuòchū le juécè

负责人听完汇报以后作出了决策。Người phụ trách nghe xong báo cáo rồi đưa ra quyết sách.
Lập kế hoạch & quyết định

流程

liúchéng
DANH TỪquy trình
Ví dụ

tǎolùn liúchéng shí dàjiā nǐ yī jù wǒ yī jù hěn kuài míngquè le gōngzuò zhòngxīn

讨论流程时,大家你一句我一句,很快明确了工作重心。Khi bàn quy trình, mọi người người một câu tôi một câu và nhanh chóng xác định trọng tâm công việc.
Báo cáo & nghiệp vụ

财务

cáiwù
DANH TỪtài vụ; tài chính kế toán
Ví dụ

cáiwù bùmén zhèngzài huìbào jīnnián shōurù

财务部门正在汇报今年收入。Bộ phận tài chính đang báo cáo thu nhập năm nay.
Báo cáo & nghiệp vụ

汇报

huìbào
ĐỘNG TỪbáo cáo; báo cáo công việc
Ví dụ

cáiwù bùmén zhèngzài huìbào jīnnián shōurù

财务部门正在汇报今年收入。Bộ phận tài chính đang báo cáo thu nhập năm nay.
Ví dụ

fùzérén tīng wán huìbào yǐhòu zuòchū le juécè

负责人听完汇报以后作出了决策。Người phụ trách nghe xong báo cáo rồi đưa ra quyết sách.
Báo cáo & nghiệp vụ

兼职

jiānzhí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪlàm thêm; công việc bán thời gian
Ví dụ

hěn duō báilǐng yě zuò jiānzhí

很多白领也做兼职。Nhiều nhân viên văn phòng cũng làm thêm.
Báo cáo & nghiệp vụ

局

jú
DANH TỪcục; vụ; cơ quan
Ví dụ

zǒnglǐ jīntiān dào zhè gè jú liǎojiě qíngkuàng

总理今天到这个局了解情况。Hôm nay thủ tướng đến cơ quan này tìm hiểu tình hình.
Báo cáo & nghiệp vụ

开头

kāitóu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪmở đầu; phần mở đầu
Ví dụ

huìyì kāitóu tuánduì kāishǐ cèhuà huódòng

会议开头,团队开始策划活动。Mở đầu cuộc họp, nhóm bắt đầu lên kế hoạch cho hoạt động.
Văn phòng & quan hệ

书写

shūxiě
ĐỘNG TỪviết; trình bày bằng chữ viết
Ví dụ

qǐng yòng zhuānyòng wénjù shūxiě zhè gè biǎogé

请用专用文具书写这个表格。Hãy dùng văn phòng phẩm chuyên dụng để viết biểu mẫu này.
Văn phòng & quan hệ

往来

wǎnglái
ĐỘNG TỪqua lại; giao dịch; liên hệ
Ví dụ

liǎng jiā gōngsī yìzhí yǒu yèwù wǎnglái

两家公司一直有业务往来。Hai công ty luôn có quan hệ qua lại về nghiệp vụ.
Văn phòng & quan hệ

文具

wénjù
DANH TỪvăn phòng phẩm
Ví dụ

qǐng yòng zhuānyòng wénjù shūxiě zhè gè biǎogé

请用专用文具书写这个表格。Hãy dùng văn phòng phẩm chuyên dụng để viết biểu mẫu này.
Văn phòng & quan hệ

专用

zhuānyòng
ĐỘNG TỪchuyên dụng; dùng riêng
Ví dụ

qǐng yòng zhuānyòng wénjù shūxiě zhè gè biǎogé

请用专用文具书写这个表格。Hãy dùng văn phòng phẩm chuyên dụng để viết biểu mẫu này.
Văn phòng & quan hệ

总理

zǒnglǐ
DANH TỪthủ tướng; tổng lý
Ví dụ

zǒnglǐ jīntiān dào zhè gè jú liǎojiě qíngkuàng

总理今天到这个局了解情况。Hôm nay thủ tướng đến cơ quan này tìm hiểu tình hình.