字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 2

教育理念需要通过访谈和实际策略来说明,不能只停留在幻想Quan niệm & vấn đề giáo dục: 理念、策略、访谈

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan niệm & chiến lược

策略

cèlüè
DANH TỪchiến lược
Ví dụ

gāoděng jiàoyù xūyào míngquè de fāzhǎn cèlüè

高等教育需要明确的发展策略。Giáo dục bậc cao cần chiến lược phát triển rõ ràng.
Quan niệm & chiến lược

访谈

fǎngtán
ĐỘNG TỪphỏng vấn; trao đổi chuyên sâu
Ví dụ

xuéxiào tōngguò fǎngtán liǎojiě xuéshēng duì jiàoyù lǐniàn de kànfǎ

学校通过访谈了解学生对教育理念的看法。Nhà trường dùng phỏng vấn để tìm hiểu cách nhìn của học sinh về quan niệm giáo dục.
Quan niệm & chiến lược

高等

gāoděng
TÍNH TỪcao cấp; bậc cao
Ví dụ

gāoděng jiàoyù xūyào míngquè de fāzhǎn cèlüè

高等教育需要明确的发展策略。Giáo dục bậc cao cần chiến lược phát triển rõ ràng.
Quan niệm & chiến lược

理念

lǐniàn
DANH TỪquan niệm; tư tưởng chỉ đạo
Ví dụ

xuéxiào tōngguò fǎngtán liǎojiě xuéshēng duì jiàoyù lǐniàn de kànfǎ

学校通过访谈了解学生对教育理念的看法。Nhà trường dùng phỏng vấn để tìm hiểu cách nhìn của học sinh về quan niệm giáo dục.
Quan niệm & chiến lược

指责

zhǐzé
ĐỘNG TỪchỉ trích; trách cứ
Ví dụ

jiějué wèntí bù néng zhǐ kào huànxiǎng yě bù yào suíbiàn zhǐzé biérén

解决问题不能只靠幻想,也不要随便指责别人。Giải quyết vấn đề không thể chỉ dựa vào mơ tưởng, cũng đừng tùy tiện trách cứ người khác.
Quyết định & xung đột

撤回

chèhuí
ĐỘNG TỪrút lại
Ví dụ

tā juédìng chèhuí shēnqǐng xuéxiào hòulái chèxiāo le yuánlái de juédìng

他决定撤回申请,学校后来撤销了原来的决定。Anh ấy quyết định rút đơn, sau đó nhà trường hủy quyết định ban đầu.
Quyết định & xung đột

撤销

chèxiāo
ĐỘNG TỪhủy bỏ; bãi bỏ
Ví dụ

tā juédìng chèhuí shēnqǐng xuéxiào hòulái chèxiāo le yuánlái de juédìng

他决定撤回申请,学校后来撤销了原来的决定。Anh ấy quyết định rút đơn, sau đó nhà trường hủy quyết định ban đầu.
Quyết định & xung đột

幻想

huànxiǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtưởng tượng; ảo tưởng
Ví dụ

jiějué wèntí bù néng zhǐ kào huànxiǎng yě bù yào suíbiàn zhǐzé biérén

解决问题不能只靠幻想,也不要随便指责别人。Giải quyết vấn đề không thể chỉ dựa vào mơ tưởng, cũng đừng tùy tiện trách cứ người khác.
Quyết định & xung đột

争夺

zhēngduó
ĐỘNG TỪtranh giành
Ví dụ

xiōngdì wèile cáichǎn zhēngduó duō nián

兄弟为了财产争夺多年。Anh em tranh giành tài sản nhiều năm.
Quyết định & xung đột

财产

cáichǎn
DANH TỪtài sản
Ví dụ

xiōngdì wèile cáichǎn zhēngduó duō nián

兄弟为了财产争夺多年。Anh em tranh giành tài sản nhiều năm.
Không gian & vật chất

拆除

chāichú
ĐỘNG TỪtháo dỡ; phá bỏ
Ví dụ

lǎo fángzi chāichú yǐhòu cūnzhuāng jiàn le yī gè xīn guǎngchǎng

老房子拆除以后,村庄建了一个新广场。Sau khi nhà cũ bị tháo dỡ, ngôi làng xây một quảng trường mới.
Không gian & vật chất

村庄

cūnzhuāng
DANH TỪthôn làng
Ví dụ

lǎo fángzi chāichú yǐhòu cūnzhuāng jiàn le yī gè xīn guǎngchǎng

老房子拆除以后,村庄建了一个新广场。Sau khi nhà cũ bị tháo dỡ, ngôi làng xây một quảng trường mới.
Không gian & vật chất

轮船

lúnchuán
DANH TỪtàu thủy; tàu biển
Ví dụ

lúnchuán pángbiān shù zhe yī kuài páizi shàngmiàn zhāntiē zhe tōngzhī

轮船旁边竖着一块牌子,上面粘贴着通知。Bên cạnh tàu thủy dựng một tấm biển, trên đó dán thông báo.
Không gian & vật chất

土壤

tǔrǎng
DANH TỪđất; thổ nhưỡng
Ví dụ

zhè zhǒng tǔrǎng lǐ hányǒu shǎoliàng tóng hé yín

这种土壤里含有少量铜和银。Loại đất này chứa một lượng nhỏ đồng và bạc.
Không gian & vật chất

铜

tóng
DANH TỪđồng
Ví dụ

zhè zhǒng tǔrǎng lǐ hányǒu shǎoliàng tóng hé yín

这种土壤里含有少量铜和银。Loại đất này chứa một lượng nhỏ đồng và bạc.
Đời sống & thao tác

订婚

dìnghūn
ĐỘNG TỪđính hôn
Ví dụ

tāmen yǐjīng dìnghūn le

他们已经订婚了。Họ đã đính hôn.
Đời sống & thao tác

口腔

kǒuqiāng
DANH TỪkhoang miệng
Ví dụ

yīshēng zhèngzài jiǎnchá tā de kǒuqiāng

医生正在检查他的口腔。Bác sĩ đang kiểm tra khoang miệng của anh ấy.
Đời sống & thao tác

竖

shù
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪdựng đứng; thẳng đứng
Ví dụ

lúnchuán pángbiān shù zhe yī kuài páizi shàngmiàn zhāntiē zhe tōngzhī

轮船旁边竖着一块牌子,上面粘贴着通知。Bên cạnh tàu thủy dựng một tấm biển, trên đó dán thông báo.
Đời sống & thao tác

银

yín
DANH TỪbạc
Ví dụ

zhè zhǒng tǔrǎng lǐ hányǒu shǎoliàng tóng hé yín

这种土壤里含有少量铜和银。Loại đất này chứa một lượng nhỏ đồng và bạc.
Đời sống & thao tác

粘贴

zhāntiē
ĐỘNG TỪdán; dính
Ví dụ

lúnchuán pángbiān shù zhe yī kuài páizi shàngmiàn zhāntiē zhe tōngzhī

轮船旁边竖着一块牌子,上面粘贴着通知。Bên cạnh tàu thủy dựng một tấm biển, trên đó dán thông báo.