字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 3

企业招收人才要看职位要求、考核结果和长期用人需要Nhân sự & tuyển dụng: 求职、录用、考核

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tuyển dụng & đánh giá

考核

kǎohé
ĐỘNG TỪkhảo hạch; đánh giá
Ví dụ

qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé

求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.
Ví dụ

jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā

经过考核,公司决定录用她。Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.
Tuyển dụng & đánh giá

录用

lùyòng
ĐỘNG TỪtuyển dụng; nhận vào làm
Ví dụ

jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā

经过考核,公司决定录用她。Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.
Tuyển dụng & đánh giá

求职

qiúzhí
ĐỘNG TỪtìm việc; xin việc
Ví dụ

qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé

求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.
Tuyển dụng & đánh giá

招收

zhāoshōu
ĐỘNG TỪtuyển; tuyển nhận
Ví dụ

gōngsī fābù gōnggào zhǔnbèi zhāoshōu shí míng xīn yuángōng

公司发布公告,准备招收十名新员工。Công ty ra thông báo, chuẩn bị tuyển mười nhân viên mới.
Tuyển dụng & đánh giá

职位

zhíwèi
DANH TỪvị trí công việc; chức vị
Ví dụ

qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé

求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.
Quản trị nhân sự & số liệu

百分点

bǎifēndiǎn
DANH TỪđiểm phần trăm
Ví dụ

jīnnián zhè gè bǐlì bǐ qùnián gāo le sān gè bǎifēndiǎn liǎng gè bùmén hái yǒu chāyì

今年这个比例比去年高了三个百分点,两个部门还有差异。Tỷ lệ này năm nay cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm; hai bộ phận vẫn còn khác biệt.
Quản trị nhân sự & số liệu

差异

chāyì
DANH TỪkhác biệt; sai khác
Ví dụ

jīnnián zhè gè bǐlì bǐ qùnián gāo le sān gè bǎifēndiǎn liǎng gè bùmén hái yǒu chāyì

今年这个比例比去年高了三个百分点,两个部门还有差异。Tỷ lệ này năm nay cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm; hai bộ phận vẫn còn khác biệt.
Quản trị nhân sự & số liệu

公告

gōnggào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthông báo công khai; cáo thị
Ví dụ

gōngsī fābù gōnggào zhǔnbèi zhāoshōu shí míng xīn yuángōng

公司发布公告,准备招收十名新员工。Công ty ra thông báo, chuẩn bị tuyển mười nhân viên mới.
Ví dụ

Liánhéguó fābù le xīn de gōnggào

联合国发布了新的公告。Liên Hợp Quốc đã công bố một thông báo mới.
Quản trị nhân sự & số liệu

眼光

yǎnguāng
DANH TỪtầm nhìn; con mắt đánh giá
Ví dụ

yòngrén bù néng zhǐ kàn xuélì hái yào yǒu pànduàn rén de yǎnguāng

用人不能只看学历,还要有判断人的眼光。Dùng người không thể chỉ nhìn bằng cấp mà còn cần có mắt đánh giá con người.
Quản trị nhân sự & số liệu

用人

yòngrén
ĐỘNG TỪdùng người; tuyển chọn nhân sự
Ví dụ

yòngrén bù néng zhǐ kàn xuélì hái yào yǒu pànduàn rén de yǎnguāng

用人不能只看学历,还要有判断人的眼光。Dùng người không thể chỉ nhìn bằng cấp mà còn cần có mắt đánh giá con người.
Tổ chức & con người

拜访

bàifǎng
ĐỘNG TỪthăm; đến thăm
Ví dụ

tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái

他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.
Tổ chức & con người

击败

jībài
ĐỘNG TỪđánh bại
Ví dụ

zhè zhī duìwu zuìhòu jībài le duìshǒu

这支队伍最后击败了对手。Đội này cuối cùng đã đánh bại đối thủ.
Tổ chức & con người

军人

jūnrén
DANH TỪquân nhân
Ví dụ

tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái

他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.
Tổ chức & con người

联合国

Liánhéguó
DANH TỪLiên Hợp Quốc
Ví dụ

Liánhéguó fābù le xīn de gōnggào

联合国发布了新的公告。Liên Hợp Quốc đã công bố một thông báo mới.
Tổ chức & con người

由来

yóulái
DANH TỪnguồn gốc; lai lịch
Ví dụ

tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái

他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.
Cơ thể & hiện tượng

背心

bèixīn
DANH TỪáo ba lỗ; áo lót không tay
Ví dụ

shǎndiàn chūxiàn shí tā zhǐ chuān zhe yī jiàn bèixīn

闪电出现时,他只穿着一件背心。Khi chớp xuất hiện, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.
Cơ thể & hiện tượng

闪电

shǎndiàn
DANH TỪtia chớp; chớp
Ví dụ

shǎndiàn chūxiàn shí tā zhǐ chuān zhe yī jiàn bèixīn

闪电出现时,他只穿着一件背心。Khi chớp xuất hiện, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.
Cơ thể & hiện tượng

味觉

wèijué
DANH TỪvị giác
Ví dụ

zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè

这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.
Cơ thể & hiện tượng

血液

xuèyè
DANH TỪmáu; huyết dịch
Ví dụ

zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè

这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.
Cơ thể & hiện tượng

抑制

yìzhì
ĐỘNG TỪức chế; kìm hãm
Ví dụ

zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè

这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.