考核
kǎohéqiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé
求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā
经过考核,公司决定录用她。Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé
求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā
经过考核,公司决定录用她。Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā
经过考核,公司决定录用她。Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé
求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.gōngsī fābù gōnggào zhǔnbèi zhāoshōu shí míng xīn yuángōng
公司发布公告,准备招收十名新员工。Công ty ra thông báo, chuẩn bị tuyển mười nhân viên mới.qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé
求职时先看职位要求,再参加考核。Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.jīnnián zhè gè bǐlì bǐ qùnián gāo le sān gè bǎifēndiǎn liǎng gè bùmén hái yǒu chāyì
今年这个比例比去年高了三个百分点,两个部门还有差异。Tỷ lệ này năm nay cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm; hai bộ phận vẫn còn khác biệt.jīnnián zhè gè bǐlì bǐ qùnián gāo le sān gè bǎifēndiǎn liǎng gè bùmén hái yǒu chāyì
今年这个比例比去年高了三个百分点,两个部门还有差异。Tỷ lệ này năm nay cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm; hai bộ phận vẫn còn khác biệt.gōngsī fābù gōnggào zhǔnbèi zhāoshōu shí míng xīn yuángōng
公司发布公告,准备招收十名新员工。Công ty ra thông báo, chuẩn bị tuyển mười nhân viên mới.Liánhéguó fābù le xīn de gōnggào
联合国发布了新的公告。Liên Hợp Quốc đã công bố một thông báo mới.yòngrén bù néng zhǐ kàn xuélì hái yào yǒu pànduàn rén de yǎnguāng
用人不能只看学历,还要有判断人的眼光。Dùng người không thể chỉ nhìn bằng cấp mà còn cần có mắt đánh giá con người.yòngrén bù néng zhǐ kàn xuélì hái yào yǒu pànduàn rén de yǎnguāng
用人不能只看学历,还要有判断人的眼光。Dùng người không thể chỉ nhìn bằng cấp mà còn cần có mắt đánh giá con người.tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái
他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.zhè zhī duìwu zuìhòu jībài le duìshǒu
这支队伍最后击败了对手。Đội này cuối cùng đã đánh bại đối thủ.tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái
他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.Liánhéguó fābù le xīn de gōnggào
联合国发布了新的公告。Liên Hợp Quốc đã công bố một thông báo mới.tā qù bàifǎng yī wèi jūnrén tīng tā jiǎng zhè jiàn shì de yóulái
他去拜访一位军人,听他讲这件事的由来。Anh ấy đến thăm một quân nhân và nghe kể nguồn gốc của sự việc này.shǎndiàn chūxiàn shí tā zhǐ chuān zhe yī jiàn bèixīn
闪电出现时,他只穿着一件背心。Khi chớp xuất hiện, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.shǎndiàn chūxiàn shí tā zhǐ chuān zhe yī jiàn bèixīn
闪电出现时,他只穿着一件背心。Khi chớp xuất hiện, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè
这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè
这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.zhè zhǒng yào huì yìzhì wèijué yě huì yǐngxiǎng xuèyè
这种药会抑制味觉,也会影响血液。Loại thuốc này có thể ức chế vị giác và cũng ảnh hưởng đến máu.