字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 3

企业发展要抓住机遇,也不能让资料东一份西一份、缺少规范Doanh nghiệp & phát triển: 创办、前景、东一份西一份

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thành lập & quản trị doanh nghiệp

创办

chuàngbàn
ĐỘNG TỪsáng lập; lập và vận hành
Ví dụ

tāmen bìyè hòu yìqǐ chuàngbàn gōngsī bìng zhúbù chuàngjiàn zìjǐ de pǐnpái

他们毕业后一起创办公司,并逐步创建自己的品牌。Sau khi tốt nghiệp, họ cùng lập công ty rồi từng bước xây dựng thương hiệu riêng.
Thành lập & quản trị doanh nghiệp

创建

chuàngjiàn
ĐỘNG TỪtạo dựng; thành lập
Ví dụ

tāmen bìyè hòu yìqǐ chuàngbàn gōngsī bìng zhúbù chuàngjiàn zìjǐ de pǐnpái

他们毕业后一起创办公司,并逐步创建自己的品牌。Sau khi tốt nghiệp, họ cùng lập công ty rồi từng bước xây dựng thương hiệu riêng.
Thành lập & quản trị doanh nghiệp

创立

chuànglì
ĐỘNG TỪthành lập; sáng lập
Ví dụ

zhè jiā gōngsī chuànglì shí nián hòu zhèngshì shàngshì

这家公司创立十年后正式上市。Công ty này chính thức niêm yết sau mười năm thành lập.
Thành lập & quản trị doanh nghiệp

上市

shàngshì
ĐỘNG TỪniêm yết; đưa ra thị trường
Ví dụ

zhè jiā gōngsī chuànglì shí nián hòu zhèngshì shàngshì

这家公司创立十年后正式上市。Công ty này chính thức niêm yết sau mười năm thành lập.
Thành lập & quản trị doanh nghiệp

总裁

zǒngcái
DANH TỪtổng giám đốc; tổng tài
Ví dụ

zǒngcái kànhǎo shìchǎng qiánjǐng rènwéi zhè shì yī cì nándé de jīyù

总裁看好市场前景,认为这是一次难得的机遇。Tổng giám đốc đánh giá tích cực triển vọng thị trường và cho rằng đây là một cơ hội hiếm có.
Phát triển & đánh giá

规范

guīfàn
DANH TỪ · TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪquy phạm; chuẩn hóa; chuẩn mực
Ví dụ

qǐyè zhìdù yào guīfàn yě yào jíshí fāxiàn chǎnpǐn quēxiàn

企业制度要规范,也要及时发现产品缺陷。Chế độ doanh nghiệp cần chuẩn hóa và cũng phải kịp thời phát hiện khuyết điểm của sản phẩm.
Phát triển & đánh giá

机遇

jīyù
DANH TỪcơ hội; thời cơ
Ví dụ

zǒngcái kànhǎo shìchǎng qiánjǐng rènwéi zhè shì yī cì nándé de jīyù

总裁看好市场前景,认为这是一次难得的机遇。Tổng giám đốc đánh giá tích cực triển vọng thị trường và cho rằng đây là một cơ hội hiếm có.
Phát triển & đánh giá

看好

kànhǎo
ĐỘNG TỪđánh giá tích cực; coi là có triển vọng
Ví dụ

zǒngcái kànhǎo shìchǎng qiánjǐng rènwéi zhè shì yī cì nándé de jīyù

总裁看好市场前景,认为这是一次难得的机遇。Tổng giám đốc đánh giá tích cực triển vọng thị trường và cho rằng đây là một cơ hội hiếm có.
Phát triển & đánh giá

前景

qiánjǐng
DANH TỪtriển vọng
Ví dụ

zǒngcái kànhǎo shìchǎng qiánjǐng rènwéi zhè shì yī cì nándé de jīyù

总裁看好市场前景,认为这是一次难得的机遇。Tổng giám đốc đánh giá tích cực triển vọng thị trường và cho rằng đây là một cơ hội hiếm có.
Phát triển & đánh giá

缺陷

quēxiàn
DANH TỪkhuyết điểm; khiếm khuyết
Ví dụ

qǐyè zhìdù yào guīfàn yě yào jíshí fāxiàn chǎnpǐn quēxiàn

企业制度要规范,也要及时发现产品缺陷。Chế độ doanh nghiệp cần chuẩn hóa và cũng phải kịp thời phát hiện khuyết điểm của sản phẩm.
Xã hội & tổ chức

报社

bàoshè
DANH TỪtòa soạn báo
Ví dụ

bàoshè lǐ de zīliào dōng yī fèn xī yī fèn hěn nán zhěnglǐ

报社里的资料东一份,西一份,很难整理。Tài liệu trong tòa soạn nằm rải rác chỗ một bản chỗ một bản, rất khó sắp xếp.
Ví dụ

bàoshè jǐyǔ niánqīng jìzhě gèng duō péixùn jīhuì

报社给予年轻记者更多培训机会。Tòa soạn dành cho phóng viên trẻ nhiều cơ hội đào tạo hơn.
Xã hội & tổ chức

富裕

fùyù
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪgiàu có; sung túc
Ví dụ

zhè gè dìqū bǐjiào fùyù shèqū tǎolùn yě cǎiyòng mínzhǔ fāngshì

这个地区比较富裕,社区讨论也采用民主方式。Khu vực này khá sung túc; thảo luận cộng đồng cũng áp dụng phương thức dân chủ.
Xã hội & tổ chức

给予

jǐyǔ
ĐỘNG TỪtrao cho; dành cho
Ví dụ

bàoshè jǐyǔ niánqīng jìzhě gèng duō péixùn jīhuì

报社给予年轻记者更多培训机会。Tòa soạn dành cho phóng viên trẻ nhiều cơ hội đào tạo hơn.
Xã hội & tổ chức

民主

mínzhǔ
DANH TỪ · TÍNH TỪdân chủ
Ví dụ

zhè gè dìqū bǐjiào fùyù shèqū tǎolùn yě cǎiyòng mínzhǔ fāngshì

这个地区比较富裕,社区讨论也采用民主方式。Khu vực này khá sung túc; thảo luận cộng đồng cũng áp dụng phương thức dân chủ.
Xã hội & tổ chức

夏令营

xiàlìngyíng
DANH TỪtrại hè
Ví dụ

xiàlìngyíng zhǔnbèi le bèiyòng yǎngqì shèbèi

夏令营准备了备用氧气设备。Trại hè đã chuẩn bị thiết bị oxy dự phòng.
Từ mở rộng

备用

bèiyòng
ĐỘNG TỪdự phòng; để dùng thay thế
Ví dụ

xiàlìngyíng zhǔnbèi le bèiyòng yǎngqì shèbèi

夏令营准备了备用氧气设备。Trại hè đã chuẩn bị thiết bị oxy dự phòng.
Từ mở rộng

皮

pí
DANH TỪ · TÍNH TỪda; vỏ; da thuộc
Ví dụ

zhè zhǒng xiāngcháng wàimiàn yǒu yī céng báo pí

这种香肠外面有一层薄皮。Loại xúc xích này có một lớp vỏ mỏng bên ngoài.
Từ mở rộng

香肠

xiāngcháng
DANH TỪxúc xích
Ví dụ

zhè zhǒng xiāngcháng wàimiàn yǒu yī céng báo pí

这种香肠外面有一层薄皮。Loại xúc xích này có một lớp vỏ mỏng bên ngoài.
Từ mở rộng

炎症

yánzhèng
DANH TỪviêm; chứng viêm
Ví dụ

yīshēng shuō tā de pífū yǒu yánzhèng

医生说他的皮肤有炎症。Bác sĩ nói da của anh ấy bị viêm.
Từ mở rộng

氧气

yǎngqì
DANH TỪôxy
Ví dụ

xiàlìngyíng zhǔnbèi le bèiyòng yǎngqì shèbèi

夏令营准备了备用氧气设备。Trại hè đã chuẩn bị thiết bị oxy dự phòng.