字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 3

台风和雷雨来临时要把风险控制在安全限度内,也不能随便把责任推到别人头上Thời tiết & hiện tượng tự nhiên: 台风、雷、阵雨 + X到Y头上来了

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thời tiết & hiện tượng

彩虹

cǎihóng
DANH TỪcầu vồng
Ví dụ

zhènyǔ guò hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng

阵雨过后天空出现了彩虹。Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện trên trời.
Thời tiết & hiện tượng

打雷

dǎléi
ĐỘNG TỪcó sấm; sấm
Ví dụ

cǐkè wàimiàn zhèngzài dǎléi léi shēng hěn dà

此刻外面正在打雷,雷声很大。Lúc này bên ngoài đang có sấm, tiếng sấm rất lớn.
Thời tiết & hiện tượng

雷

léi
DANH TỪsấm
Ví dụ

cǐkè wàimiàn zhèngzài dǎléi léi shēng hěn dà

此刻外面正在打雷,雷声很大。Lúc này bên ngoài đang có sấm, tiếng sấm rất lớn.
Thời tiết & hiện tượng

台风

táifēng
DANH TỪbão; bão nhiệt đới
Ví dụ

táifēng jīngguò zhè gè zhèn shí fēngyǔ hěn qiáng

台风经过这个镇时,风雨很强。Khi bão đi qua thị trấn này, gió mưa rất mạnh.
Thời tiết & hiện tượng

阵雨

zhènyǔ
DANH TỪmưa rào
Ví dụ

zhènyǔ guò hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng

阵雨过后天空出现了彩虹。Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện trên trời.
Điều kiện & giới hạn

开关

kāiguān
DANH TỪcông tắc; bật/tắt
Ví dụ

tōngfēng shèbèi de kāiguān huài le

通风设备的开关坏了。Công tắc của thiết bị thông gió bị hỏng.
Điều kiện & giới hạn

时速

shísù
DANH TỪtốc độ theo giờ
Ví dụ

chēliàng zài fēngyǔ zhōng de shísù bìxū kòngzhì zài ānquán xiàndù nèi

车辆在风雨中的时速必须控制在安全限度内。Tốc độ xe trong mưa gió phải được giữ trong giới hạn an toàn.
Điều kiện & giới hạn

通风

tōngfēng
ĐỘNG TỪthông gió; thoáng khí
Ví dụ

tōngfēng shèbèi de kāiguān huài le

通风设备的开关坏了。Công tắc của thiết bị thông gió bị hỏng.
Điều kiện & giới hạn

限度

xiàndù
DANH TỪgiới hạn; mức độ giới hạn
Ví dụ

chēliàng zài fēngyǔ zhōng de shísù bìxū kòngzhì zài ānquán xiàndù nèi

车辆在风雨中的时速必须控制在安全限度内。Tốc độ xe trong mưa gió phải được giữ trong giới hạn an toàn.
Điều kiện & giới hạn

限于

xiànyú
ĐỘNG TỪgiới hạn ở; chỉ trong phạm vi
Ví dụ

zhè cì cǎigòu zànshí xiànyú shípǐn hé shuǐ

这次采购暂时限于食品和水。Đợt mua sắm này tạm thời chỉ giới hạn ở thực phẩm và nước.
Trạng thái & trải nghiệm

此刻

cǐkè
DANH TỪlúc này; khoảnh khắc này
Ví dụ

cǐkè wàimiàn zhèngzài dǎléi léi shēng hěn dà

此刻外面正在打雷,雷声很大。Lúc này bên ngoài đang có sấm, tiếng sấm rất lớn.
Trạng thái & trải nghiệm

风雨

fēngyǔ
DANH TỪgió mưa; phong ba
Ví dụ

táifēng jīngguò zhè gè zhèn shí fēngyǔ hěn qiáng

台风经过这个镇时,风雨很强。Khi bão đi qua thị trấn này, gió mưa rất mạnh.
Ví dụ

chēliàng zài fēngyǔ zhōng de shísù bìxū kòngzhì zài ānquán xiàndù nèi

车辆在风雨中的时速必须控制在安全限度内。Tốc độ xe trong mưa gió phải được giữ trong giới hạn an toàn.
Trạng thái & trải nghiệm

绝望

juéwàng
ĐỘNG TỪtuyệt vọng
Ví dụ

jīnglì zhè xiē fēngyǔ yǐhòu tā méiyǒu juéwàng

经历这些风雨以后,他没有绝望。Sau khi trải qua những sóng gió này, anh ấy không tuyệt vọng.
Trạng thái & trải nghiệm

一帆风顺

yìfān-fēngshùn
TỪ / CỤM TỪthuận buồm xuôi gió; suôn sẻ
Ví dụ

shìqing bù kěnéng yìzhí yìfān-fēngshùn

事情不可能一直一帆风顺。Mọi việc không thể lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió.
Trạng thái & trải nghiệm

镇

zhèn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthị trấn; trấn
Ví dụ

táifēng jīngguò zhè gè zhèn shí fēngyǔ hěn qiáng

台风经过这个镇时,风雨很强。Khi bão đi qua thị trấn này, gió mưa rất mạnh.
Thông tin & từ mở rộng

报刊

bàokān
DANH TỪbáo và tạp chí; báo chí
Ví dụ

bàokān bàodào le bàolì shìjiàn

报刊报道了暴力事件。Báo chí đã đưa tin về một vụ việc bạo lực.
Thông tin & từ mở rộng

暴力

bàolì
DANH TỪbạo lực
Ví dụ

bàokān bàodào le bàolì shìjiàn

报刊报道了暴力事件。Báo chí đã đưa tin về một vụ việc bạo lực.
Thông tin & từ mở rộng

采购

cǎigòu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthu mua; mua sắm
Ví dụ

zhè cì cǎigòu zànshí xiànyú shípǐn hé shuǐ

这次采购暂时限于食品和水。Đợt mua sắm này tạm thời chỉ giới hạn ở thực phẩm và nước.
Thông tin & từ mở rộng

尖

jiān
TÍNH TỪ · DANH TỪnhọn; sắc; đầu nhọn
Ví dụ

zhè bǎ dāo hěn jiān rén de shēntǐ yóu hěn duō xìbāo zǔchéng

这把刀很尖,人的身体由很多细胞组成。Con dao này rất sắc; cơ thể người được cấu tạo từ rất nhiều tế bào.
Thông tin & từ mở rộng

细胞

xìbāo
DANH TỪtế bào
Ví dụ

zhè bǎ dāo hěn jiān rén de shēntǐ yóu hěn duō xìbāo zǔchéng

这把刀很尖,人的身体由很多细胞组成。Con dao này rất sắc; cơ thể người được cấu tạo từ rất nhiều tế bào.