字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 3

观察植物怎样繁殖、结出果实,记录时别落下任何一株Động thực vật & sinh trưởng: 繁殖、结、株

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sinh trưởng & thực vật

繁殖

fánzhí
ĐỘNG TỪsinh sản; sinh sôi
Ví dụ

tǔ tài féi bù yídìng duì zhíwù hǎo zhè zhǒng zhíwù hěn róngyì fánzhí

土太肥不一定对植物好,这种植物很容易繁殖。Đất quá màu mỡ chưa chắc đã tốt cho cây; loại thực vật này lại rất dễ sinh sôi.
Sinh trưởng & thực vật

肥

féi
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪbéo; màu mỡ; bón phân
Ví dụ

tǔ tài féi bù yídìng duì zhíwù hǎo zhè zhǒng zhíwù hěn róngyì fánzhí

土太肥不一定对植物好,这种植物很容易繁殖。Đất quá màu mỡ chưa chắc đã tốt cho cây; loại thực vật này lại rất dễ sinh sôi.
Sinh trưởng & thực vật

结

jiē
ĐỘNG TỪkết trái (jiē)
Ví dụ

zhè zhū làjiāo yǐjīng kāishǐ jiē chū guǒshí le

这株辣椒已经开始结出果实了。Cây ớt này đã bắt đầu đơm quả.
Sinh trưởng & thực vật

辣椒

làjiāo
DANH TỪớt
Ví dụ

zhè zhū làjiāo yǐjīng kāishǐ jiē chū guǒshí le

这株辣椒已经开始结出果实了。Cây ớt này đã bắt đầu đơm quả.
Sinh trưởng & thực vật

株

zhū
LƯỢNG TỪcây (lượng từ)
Ví dụ

zhè zhū làjiāo yǐjīng kāishǐ jiē chū guǒshí le

这株辣椒已经开始结出果实了。Cây ớt này đã bắt đầu đơm quả.
Ví dụ

jìlù zhíwù shí bié là xià rènhé yī zhū

记录植物时别落下任何一株。Khi ghi chép thực vật đừng bỏ sót bất kỳ cây nào.
Trạng thái & quá trình

冒

mào
ĐỘNG TỪbốc lên; toát ra; liều
Ví dụ

shuǐ lǐ búduàn mào pào huǒ miè yǐhòu cái ānquán

水里不断冒泡,火灭以后才安全。Trong nước liên tục nổi bọt; sau khi lửa tắt mới an toàn.
Trạng thái & quá trình

灭

miè
ĐỘNG TỪdập tắt; tiêu diệt
Ví dụ

shuǐ lǐ búduàn mào pào huǒ miè yǐhòu cái ānquán

水里不断冒泡,火灭以后才安全。Trong nước liên tục nổi bọt; sau khi lửa tắt mới an toàn.
Trạng thái & quá trình

泡

pào
DANH TỪ · ĐỘNG TỪbong bóng; sủi bọt; ngâm/pha
Ví dụ

shuǐ lǐ búduàn mào pào huǒ miè yǐhòu cái ānquán

水里不断冒泡,火灭以后才安全。Trong nước liên tục nổi bọt; sau khi lửa tắt mới an toàn.
Trạng thái & quá trình

松

sōng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlỏng; nới lỏng; thả lỏng
Ví dụ

zhè jiàn yīfu tài sōng le xūyào huàn yī jiàn

这件衣服太松了,需要换一件。Bộ quần áo này quá rộng, cần đổi bộ khác.
Trạng thái & quá trình

脂肪

zhīfáng
DANH TỪchất béo; mỡ
Ví dụ

dòngwù shēntǐ lǐ yě xūyào yídìng zhīfáng

动物身体里也需要一定脂肪。Cơ thể động vật cũng cần một lượng chất béo nhất định.
Nghiên cứu & trình bày

开设

kāishè
ĐỘNG TỪmở; mở lớp; thiết lập
Ví dụ

xuéxiào kāishè le yī gè zhíwù zhuāntí kèchéng

学校开设了一个植物专题课程。Nhà trường mở một khóa học chuyên đề về thực vật.
Nghiên cứu & trình bày

设想

shèxiǎng
ĐỘNG TỪdự tính; hình dung; giả định
Ví dụ

tuánduì tíchū xīn shèxiǎng yǐhòu shēnqǐng le xiāngguān zhuānlì

团队提出新设想以后,申请了相关专利。Sau khi đưa ra ý tưởng mới, nhóm đã đăng ký bằng sáng chế liên quan.
Nghiên cứu & trình bày

叙述

xùshù
ĐỘNG TỪthuật lại; kể lại
Ví dụ

tā bǎ guānchá guòchéng xùshù de hěn qīngchu

他把观察过程叙述得很清楚。Anh ấy thuật lại quá trình quan sát rất rõ ràng.
Nghiên cứu & trình bày

专利

zhuānlì
DANH TỪbằng sáng chế; độc quyền sáng chế
Ví dụ

tuánduì tíchū xīn shèxiǎng yǐhòu shēnqǐng le xiāngguān zhuānlì

团队提出新设想以后,申请了相关专利。Sau khi đưa ra ý tưởng mới, nhóm đã đăng ký bằng sáng chế liên quan.
Nghiên cứu & trình bày

专题

zhuāntí
DANH TỪchuyên đề
Ví dụ

xuéxiào kāishè le yī gè zhíwù zhuāntí kèchéng

学校开设了一个植物专题课程。Nhà trường mở một khóa học chuyên đề về thực vật.
Đời sống & hành động mở rộng

教训

jiàoxùn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbài học; giáo huấn
Ví dụ

zhè gè jiàoxùn tíxǐng wǒmen bù néng zài wù le shíjiān

这个教训提醒我们,不能再误了时间。Bài học này nhắc chúng ta không được lại làm lỡ thời gian.
Đời sống & hành động mở rộng

舅舅

jiùjiu
DANH TỪcậu; anh/em trai của mẹ
Ví dụ

jiùjiu zǒu le hěn cháng lùchéng lái kàn wǒ

舅舅走了很长路程来看我。Cậu tôi đi một quãng đường rất dài để đến thăm tôi.
Đời sống & hành động mở rộng

落

là
ĐỘNG TỪbỏ sót; để quên (là)
Ví dụ

jìlù zhíwù shí bié là xià rènhé yī zhū

记录植物时别落下任何一株。Khi ghi chép thực vật đừng bỏ sót bất kỳ cây nào.
Đời sống & hành động mở rộng

路程

lùchéng
DANH TỪquãng đường; lộ trình
Ví dụ

jiùjiu zǒu le hěn cháng lùchéng lái kàn wǒ

舅舅走了很长路程来看我。Cậu tôi đi một quãng đường rất dài để đến thăm tôi.
Đời sống & hành động mở rộng

误

wù
ĐỘNG TỪlàm lỡ; làm sai; khiến hiểu nhầm
Ví dụ

zhè gè jiàoxùn tíxǐng wǒmen bù néng zài wù le shíjiān

这个教训提醒我们,不能再误了时间。Bài học này nhắc chúng ta không được lại làm lỡ thời gian.