活力
huólìtiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì
天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì
天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng
石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì
这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì
天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.shuǐkù kěyǐ gěi chéngshì tígōng shuǐ yě huì yǐngxiǎng fùjìn de shēngtài
水库可以给城市提供水,也会影响附近的生态。Hồ chứa có thể cung cấp nước cho thành phố và cũng ảnh hưởng đến hệ sinh thái gần đó.zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì
这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng
石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.huíshōu jiù jīnshǔ shí yào fángzhǐ wūrǎn tǔrǎng hé shuǐ
回收旧金属时,要防止污染土壤和水。Khi tái chế kim loại cũ cần ngăn ô nhiễm đất và nước.zhè gè yuè shàngxún diàochá xiǎozǔ gōngbù le shuǐkù zhōuwéi de shēngtài shùjù
这个月上旬,调查小组公布了水库周围的生态数据。Vào thượng tuần tháng này, nhóm khảo sát đã công bố dữ liệu sinh thái quanh hồ chứa.shuǐkù kěyǐ gěi chéngshì tígōng shuǐ yě huì yǐngxiǎng fùjìn de shēngtài
水库可以给城市提供水,也会影响附近的生态。Hồ chứa có thể cung cấp nước cho thành phố và cũng ảnh hưởng đến hệ sinh thái gần đó.zhè gè yuè shàngxún diàochá xiǎozǔ gōngbù le shuǐkù zhōuwéi de shēngtài shùjù
这个月上旬,调查小组公布了水库周围的生态数据。Vào thượng tuần tháng này, nhóm khảo sát đã công bố dữ liệu sinh thái quanh hồ chứa.tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì
天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài
祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì
这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng
石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn
不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.xiàngmù kuàijì shuōmíng gòumǎi zhè lèi huánbǎo shèbèi yǐhòu kěyǐ shēnqǐng tuìshuì
项目会计说明,购买这类环保设备以后可以申请退税。Kế toán dự án giải thích rằng sau khi mua loại thiết bị bảo vệ môi trường này có thể xin hoàn thuế.xiàngmù kuàijì shuōmíng gòumǎi zhè lèi huánbǎo shèbèi yǐhòu kěyǐ shēnqǐng tuìshuì
项目会计说明,购买这类环保设备以后可以申请退税。Kế toán dự án giải thích rằng sau khi mua loại thiết bị bảo vệ môi trường này có thể xin hoàn thuế.bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn
不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn
不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.tā bāng dàjiā ná shèbèi dàjiā duì tā hěn yǒu hǎogǎn kě tā de jiānbǎng hěn lèi
他帮大家拿设备,大家对他很有好感,可他的肩膀很累。Anh ấy giúp mọi người mang thiết bị nên mọi người rất có thiện cảm với anh ấy, nhưng vai anh ấy rất mỏi.jiācháng cài chángcháng yòng zhè zhǒng jiàng
家常菜常常用这种酱。Món ăn gia đình thường dùng loại tương này.tā bāng dàjiā ná shèbèi dàjiā duì tā hěn yǒu hǎogǎn kě tā de jiānbǎng hěn lèi
他帮大家拿设备,大家对他很有好感,可他的肩膀很累。Anh ấy giúp mọi người mang thiết bị nên mọi người rất có thiện cảm với anh ấy, nhưng vai anh ấy rất mỏi.jiācháng cài chángcháng yòng zhè zhǒng jiàng
家常菜常常用这种酱。Món ăn gia đình thường dùng loại tương này.zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài
祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.