字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 4

生态数据不看不知道,一看才知道天然资源和能源结构影响这么大Sinh thái & tài nguyên: 生态、能源、天然资源

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sinh thái & năng lượng

活力

huólì
DANH TỪsức sống; sinh lực
Ví dụ

tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì

天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.
Sinh thái & năng lượng

能量

néngliàng
DANH TỪnăng lượng
Ví dụ

shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng

石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.
Sinh thái & năng lượng

能源

néngyuán
DANH TỪnguồn năng lượng; năng lượng
Ví dụ

zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì

这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.
Sinh thái & năng lượng

生态

shēngtài
DANH TỪsinh thái
Ví dụ

tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì

天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.
Ví dụ

shuǐkù kěyǐ gěi chéngshì tígōng shuǐ yě huì yǐngxiǎng fùjìn de shēngtài

水库可以给城市提供水,也会影响附近的生态。Hồ chứa có thể cung cấp nước cho thành phố và cũng ảnh hưởng đến hệ sinh thái gần đó.
Sinh thái & năng lượng

石油

shíyóu
DANH TỪdầu mỏ
Ví dụ

zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì

这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.
Ví dụ

shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng

石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.
Tài nguyên & thời điểm

金属

jīnshǔ
DANH TỪkim loại
Ví dụ

huíshōu jiù jīnshǔ shí yào fángzhǐ wūrǎn tǔrǎng hé shuǐ

回收旧金属时,要防止污染土壤和水。Khi tái chế kim loại cũ cần ngăn ô nhiễm đất và nước.
Tài nguyên & thời điểm

上旬

shàngxún
DANH TỪthượng tuần; mười ngày đầu tháng
Ví dụ

zhè gè yuè shàngxún diàochá xiǎozǔ gōngbù le shuǐkù zhōuwéi de shēngtài shùjù

这个月上旬,调查小组公布了水库周围的生态数据。Vào thượng tuần tháng này, nhóm khảo sát đã công bố dữ liệu sinh thái quanh hồ chứa.
Tài nguyên & thời điểm

水库

shuǐkù
DANH TỪhồ chứa; hồ chứa nước
Ví dụ

shuǐkù kěyǐ gěi chéngshì tígōng shuǐ yě huì yǐngxiǎng fùjìn de shēngtài

水库可以给城市提供水,也会影响附近的生态。Hồ chứa có thể cung cấp nước cho thành phố và cũng ảnh hưởng đến hệ sinh thái gần đó.
Ví dụ

zhè gè yuè shàngxún diàochá xiǎozǔ gōngbù le shuǐkù zhōuwéi de shēngtài shùjù

这个月上旬,调查小组公布了水库周围的生态数据。Vào thượng tuần tháng này, nhóm khảo sát đã công bố dữ liệu sinh thái quanh hồ chứa.
Tài nguyên & thời điểm

天然

tiānrán
TÍNH TỪtự nhiên; có nguồn gốc tự nhiên
Ví dụ

tiānrán de shuǐ ràng zhèlǐ yìzhí bǎochí zhe hěn qiáng de shēngtài huólì

天然的水让这里一直保持着很强的生态活力。Nguồn nước tự nhiên giúp nơi này luôn duy trì sức sống sinh thái mạnh mẽ.
Ví dụ

zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài

祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.
Tài nguyên & thời điểm

天然气

tiānránqì
DANH TỪkhí thiên nhiên; khí tự nhiên
Ví dụ

zhè gè dìqū de zhǔyào néngyuán shì shíyóu hé tiānránqì

这个地区的主要能源是石油和天然气。Nguồn năng lượng chính của khu vực này là dầu mỏ và khí thiên nhiên.
Ví dụ

shíyóu hé tiānránqì kěyǐ tígōng dàliàng néngliàng

石油和天然气可以提供大量能量。Dầu mỏ và khí thiên nhiên có thể cung cấp một lượng lớn năng lượng.
Nghiệp vụ & trách nhiệm

逼

bī
ĐỘNG TỪép; buộc; dồn ép
Ví dụ

bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn

不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.
Nghiệp vụ & trách nhiệm

会计

kuàijì
DANH TỪkế toán; nhân viên kế toán
Ví dụ

xiàngmù kuàijì shuōmíng gòumǎi zhè lèi huánbǎo shèbèi yǐhòu kěyǐ shēnqǐng tuìshuì

项目会计说明,购买这类环保设备以后可以申请退税。Kế toán dự án giải thích rằng sau khi mua loại thiết bị bảo vệ môi trường này có thể xin hoàn thuế.
Nghiệp vụ & trách nhiệm

退税

tuìshuì
ĐỘNG TỪhoàn thuế
Ví dụ

xiàngmù kuàijì shuōmíng gòumǎi zhè lèi huánbǎo shèbèi yǐhòu kěyǐ shēnqǐng tuìshuì

项目会计说明,购买这类环保设备以后可以申请退税。Kế toán dự án giải thích rằng sau khi mua loại thiết bị bảo vệ môi trường này có thể xin hoàn thuế.
Nghiệp vụ & trách nhiệm

追究

zhuījiū
ĐỘNG TỪtruy cứu; truy xét trách nhiệm
Ví dụ

bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn

不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.
Nghiệp vụ & trách nhiệm

罪

zuì
DANH TỪtội; tội lỗi
Ví dụ

bù néng bī biérén zuò huài shì yǒu zuì jiù yào zhuījiū zérèn

不能逼别人做坏事,有罪就要追究责任。Không được ép người khác làm việc xấu; có tội thì phải bị truy cứu trách nhiệm.
Đời sống & văn hóa

好感

hǎogǎn
DANH TỪthiện cảm
Ví dụ

tā bāng dàjiā ná shèbèi dàjiā duì tā hěn yǒu hǎogǎn kě tā de jiānbǎng hěn lèi

他帮大家拿设备,大家对他很有好感,可他的肩膀很累。Anh ấy giúp mọi người mang thiết bị nên mọi người rất có thiện cảm với anh ấy, nhưng vai anh ấy rất mỏi.
Đời sống & văn hóa

家常

jiācháng
DANH TỪthường ngày; kiểu/món gia đình
Ví dụ

jiācháng cài chángcháng yòng zhè zhǒng jiàng

家常菜常常用这种酱。Món ăn gia đình thường dùng loại tương này.
Đời sống & văn hóa

肩膀

jiānbǎng
DANH TỪvai; bả vai
Ví dụ

tā bāng dàjiā ná shèbèi dàjiā duì tā hěn yǒu hǎogǎn kě tā de jiānbǎng hěn lèi

他帮大家拿设备,大家对他很有好感,可他的肩膀很累。Anh ấy giúp mọi người mang thiết bị nên mọi người rất có thiện cảm với anh ấy, nhưng vai anh ấy rất mỏi.
Đời sống & văn hóa

酱

jiàng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪtương; sốt; làm tương
Ví dụ

jiācháng cài chángcháng yòng zhè zhǒng jiàng

家常菜常常用这种酱。Món ăn gia đình thường dùng loại tương này.
Đời sống & văn hóa

祖先

zǔxiān
DANH TỪtổ tiên
Ví dụ

zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài

祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.