字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 4

面对旱灾、洪水和火灾,要及时警告、分级救援并组织救灾Thiên tai & ứng phó: 灾害、救援、消防

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thiên tai

干旱

gānhàn
TÍNH TỪkhô hạn; hạn hán
Ví dụ

liánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi

连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.
Thiên tai

旱灾

hànzāi
DANH TỪthiên tai hạn hán; nạn hạn hán
Ví dụ

liánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi

连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.
Thiên tai

洪水

hóngshuǐ
DANH TỪlũ; nước lũ
Ví dụ

hóngshuǐ lái de hěn kuài zhè chǎng zāihài gěi dāngdì rén dài lái le jùdà sǔnshī

洪水来得很快,这场灾害给当地人带来了巨大损失。Lũ đến rất nhanh; thiên tai này gây thiệt hại lớn cho người dân địa phương.
Thiên tai

火灾

huǒzāi
DANH TỪhỏa hoạn; cháy
Ví dụ

fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán

发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.
Thiên tai

灾害

zāihài
DANH TỪthiên tai; tai họa
Ví dụ

hóngshuǐ lái de hěn kuài zhè chǎng zāihài gěi dāngdì rén dài lái le jùdà sǔnshī

洪水来得很快,这场灾害给当地人带来了巨大损失。Lũ đến rất nhanh; thiên tai này gây thiệt hại lớn cho người dân địa phương.
Ví dụ

jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi

救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.
Ứng phó & cứu hộ

分级

fēnjí
ĐỘNG TỪphân cấp; phân hạng
Ví dụ

jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi

救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.
Ứng phó & cứu hộ

警告

jǐnggào
ĐỘNG TỪcảnh báo; cảnh cáo
Ví dụ

xìtǒng xiān fāchū jǐnggào shǒujī suíhòu yě huì fāchū ānquán tíshì

系统先发出警告,手机随后也会发出安全提示。Hệ thống phát cảnh báo trước, sau đó điện thoại cũng phát thông báo an toàn.
Ví dụ

háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le

孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.
Ứng phó & cứu hộ

救援

jiùyuán
ĐỘNG TỪcứu hộ; cứu viện
Ví dụ

fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán

发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.
Ứng phó & cứu hộ

救灾

jiùzāi
ĐỘNG TỪcứu trợ thiên tai; cứu nạn
Ví dụ

jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi

救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.
Ứng phó & cứu hộ

消防

xiāofáng
ĐỘNG TỪphòng cháy chữa cháy; cứu hỏa
Ví dụ

fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán

发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.
Đánh giá & kết quả

密

mì
TÍNH TỪdày; sít; kín
Ví dụ

zhè cì bàoyǔ bǐ yùliào de gèng qiáng fángwū hěn mì de dìfang dàjiā bìxū tíqián líkāi

这次暴雨比预料的更强,房屋很密的地方,大家必须提前离开。Trận mưa lớn lần này mạnh hơn dự liệu; ở nơi nhà cửa san sát, mọi người phải rời đi trước.
Đánh giá & kết quả

提示

tíshì
ĐỘNG TỪnhắc nhở; gợi ý; chỉ dẫn
Ví dụ

xìtǒng xiān fāchū jǐnggào shǒujī suíhòu yě huì fāchū ānquán tíshì

系统先发出警告,手机随后也会发出安全提示。Hệ thống phát cảnh báo trước, sau đó điện thoại cũng phát thông báo an toàn.
Đánh giá & kết quả

预料

yùliào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪdự liệu; dự đoán
Ví dụ

zhè cì bàoyǔ bǐ yùliào de gèng qiáng fángwū hěn mì de dìfang dàjiā bìxū tíqián líkāi

这次暴雨比预料的更强,房屋很密的地方,大家必须提前离开。Trận mưa lớn lần này mạnh hơn dự liệu; ở nơi nhà cửa san sát, mọi người phải rời đi trước.
Đánh giá & kết quả

灾难

zāinàn
DANH TỪthảm họa; tai nạn lớn
Ví dụ

zāinàn yǐhòu dàjiā méiyǒu shīqù xìnxīn yìqǐ xiǎng bànfǎ zhànshèng kùnnan

灾难以后,大家没有失去信心,一起想办法战胜困难。Sau thảm họa, mọi người không mất niềm tin và cùng tìm cách vượt qua khó khăn.
Đánh giá & kết quả

战胜

zhànshèng
ĐỘNG TỪchiến thắng; vượt qua
Ví dụ

zāinàn yǐhòu dàjiā méiyǒu shīqù xìnxīn yìqǐ xiǎng bànfǎ zhànshèng kùnnan

灾难以后,大家没有失去信心,一起想办法战胜困难。Sau thảm họa, mọi người không mất niềm tin và cùng tìm cách vượt qua khó khăn.
Đời sống mở rộng

保修

bǎoxiū
ĐỘNG TỪbảo hành; sửa chữa trong thời hạn bảo hành
Ví dụ

zhè tào shèbèi hái zài bǎoxiū qī nèi chūxiàn gùzhàng kěyǐ miǎnfèi wéixiū

这套设备还在保修期内,出现故障可以免费维修。Bộ thiết bị này vẫn còn trong thời hạn bảo hành; nếu gặp sự cố có thể được sửa miễn phí.
Đời sống mở rộng

长寿

chángshòu
TÍNH TỪtrường thọ; sống lâu
Ví dụ

zhè gè cūn yīnwèi chángshòu lǎorén duō huòdé le chángshòu cūn de chēnghào

这个村因为长寿老人多,获得了“长寿村”的称号。Ngôi làng này có nhiều người cao tuổi trường thọ nên được trao danh hiệu “làng trường thọ”.
Đời sống mở rộng

称号

chēnghào
DANH TỪdanh hiệu
Ví dụ

zhè gè cūn yīnwèi chángshòu lǎorén duō huòdé le chángshòu cūn de chēnghào

这个村因为长寿老人多,获得了“长寿村”的称号。Ngôi làng này có nhiều người cao tuổi trường thọ nên được trao danh hiệu “làng trường thọ”.
Đời sống mở rộng

浓厚

nónghòu
TÍNH TỪđậm; nồng; sâu sắc
Ví dụ

háizi duì chuántǒng wénhuà de xìngqù hěn nónghòu

孩子对传统文化的兴趣很浓厚。Đứa trẻ rất hứng thú với văn hóa truyền thống.
Đời sống mở rộng

听话

tīnghuà
TÍNH TỪngoan; biết nghe lời
Ví dụ

háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le

孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.