干旱
gānhànliánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi
连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.liánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi
连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.liánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi
连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.hóngshuǐ lái de hěn kuài zhè chǎng zāihài gěi dāngdì rén dài lái le jùdà sǔnshī
洪水来得很快,这场灾害给当地人带来了巨大损失。Lũ đến rất nhanh; thiên tai này gây thiệt hại lớn cho người dân địa phương.fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán
发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.hóngshuǐ lái de hěn kuài zhè chǎng zāihài gěi dāngdì rén dài lái le jùdà sǔnshī
洪水来得很快,这场灾害给当地人带来了巨大损失。Lũ đến rất nhanh; thiên tai này gây thiệt hại lớn cho người dân địa phương.jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi
救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi
救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.xìtǒng xiān fāchū jǐnggào shǒujī suíhòu yě huì fāchū ānquán tíshì
系统先发出警告,手机随后也会发出安全提示。Hệ thống phát cảnh báo trước, sau đó điện thoại cũng phát thông báo an toàn.háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le
孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán
发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi
救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.fāshēng huǒzāi hòu xiāofáng rényuán mǎshàng jìnrù xiànchǎng jiùyuán
发生火灾后,消防人员马上进入现场救援。Sau khi xảy ra hỏa hoạn, lực lượng cứu hỏa lập tức vào hiện trường cứu hộ.zhè cì bàoyǔ bǐ yùliào de gèng qiáng fángwū hěn mì de dìfang dàjiā bìxū tíqián líkāi
这次暴雨比预料的更强,房屋很密的地方,大家必须提前离开。Trận mưa lớn lần này mạnh hơn dự liệu; ở nơi nhà cửa san sát, mọi người phải rời đi trước.xìtǒng xiān fāchū jǐnggào shǒujī suíhòu yě huì fāchū ānquán tíshì
系统先发出警告,手机随后也会发出安全提示。Hệ thống phát cảnh báo trước, sau đó điện thoại cũng phát thông báo an toàn.zhè cì bàoyǔ bǐ yùliào de gèng qiáng fángwū hěn mì de dìfang dàjiā bìxū tíqián líkāi
这次暴雨比预料的更强,房屋很密的地方,大家必须提前离开。Trận mưa lớn lần này mạnh hơn dự liệu; ở nơi nhà cửa san sát, mọi người phải rời đi trước.zāinàn yǐhòu dàjiā méiyǒu shīqù xìnxīn yìqǐ xiǎng bànfǎ zhànshèng kùnnan
灾难以后,大家没有失去信心,一起想办法战胜困难。Sau thảm họa, mọi người không mất niềm tin và cùng tìm cách vượt qua khó khăn.zāinàn yǐhòu dàjiā méiyǒu shīqù xìnxīn yìqǐ xiǎng bànfǎ zhànshèng kùnnan
灾难以后,大家没有失去信心,一起想办法战胜困难。Sau thảm họa, mọi người không mất niềm tin và cùng tìm cách vượt qua khó khăn.zhè tào shèbèi hái zài bǎoxiū qī nèi chūxiàn gùzhàng kěyǐ miǎnfèi wéixiū
这套设备还在保修期内,出现故障可以免费维修。Bộ thiết bị này vẫn còn trong thời hạn bảo hành; nếu gặp sự cố có thể được sửa miễn phí.zhè gè cūn yīnwèi chángshòu lǎorén duō huòdé le chángshòu cūn de chēnghào
这个村因为长寿老人多,获得了“长寿村”的称号。Ngôi làng này có nhiều người cao tuổi trường thọ nên được trao danh hiệu “làng trường thọ”.zhè gè cūn yīnwèi chángshòu lǎorén duō huòdé le chángshòu cūn de chēnghào
这个村因为长寿老人多,获得了“长寿村”的称号。Ngôi làng này có nhiều người cao tuổi trường thọ nên được trao danh hiệu “làng trường thọ”.háizi duì chuántǒng wénhuà de xìngqù hěn nónghòu
孩子对传统文化的兴趣很浓厚。Đứa trẻ rất hứng thú với văn hóa truyền thống.háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le
孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.