字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 4

好你个工程师,原来早就把节能效果算得这么清楚Năng lượng & môi trường: 低碳、节能、太阳能

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Năng lượng & carbon

低碳

dītàn
TÍNH TỪcarbon thấp; ít phát thải carbon
Ví dụ

zhè zuò lóu cǎiyòng dītàn shèjì zhěngtǐ chéngxiàn chū míngxiǎn de jiénéng xiàoguǒ

这座楼采用低碳设计,整体呈现出明显的节能效果。Tòa nhà này dùng thiết kế carbon thấp, tổng thể thể hiện hiệu quả tiết kiệm năng lượng rõ rệt.
Ví dụ

shèqū jìxù tuījìn lǜhuà xīwàng dītàn shēnghuó yánxù xiàqù

社区继续推进绿化,希望低碳生活延续下去。Cộng đồng tiếp tục thúc đẩy phủ xanh, hy vọng lối sống carbon thấp được duy trì.
Năng lượng & carbon

电力

diànlì
DANH TỪđiện lực; điện năng
Ví dụ

dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng

当地电力一部分来自风力,一部分来自太阳能。Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.
Năng lượng & carbon

风力

fēnglì
DANH TỪsức gió; năng lượng gió
Ví dụ

dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng

当地电力一部分来自风力,一部分来自太阳能。Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.
Năng lượng & carbon

节能

jiénéng
ĐỘNG TỪtiết kiệm năng lượng
Ví dụ

zhè zuò lóu cǎiyòng dītàn shèjì zhěngtǐ chéngxiàn chū míngxiǎn de jiénéng xiàoguǒ

这座楼采用低碳设计,整体呈现出明显的节能效果。Tòa nhà này dùng thiết kế carbon thấp, tổng thể thể hiện hiệu quả tiết kiệm năng lượng rõ rệt.
Ví dụ

zhè gè xiàngmù bèi rèndìng wéi jiénéng shìfàn gōngchéng shèbèi yě hěn qíquán

这个项目被认定为节能示范工程,设备也很齐全。Dự án này được công nhận là công trình mẫu về tiết kiệm năng lượng, thiết bị cũng rất đầy đủ.
Năng lượng & carbon

太阳能

tàiyángnéng
DANH TỪnăng lượng mặt trời
Ví dụ

dāngdì diànlì yī bùfen láizì fēnglì yī bùfen láizì tàiyángnéng

当地电力一部分来自风力,一部分来自太阳能。Một phần điện năng địa phương đến từ sức gió, một phần đến từ năng lượng mặt trời.
Ví dụ

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.
Môi trường & triển khai

呈现

chéngxiàn
ĐỘNG TỪthể hiện; trình bày; hiện ra
Ví dụ

zhè zuò lóu cǎiyòng dītàn shèjì zhěngtǐ chéngxiàn chū míngxiǎn de jiénéng xiàoguǒ

这座楼采用低碳设计,整体呈现出明显的节能效果。Tòa nhà này dùng thiết kế carbon thấp, tổng thể thể hiện hiệu quả tiết kiệm năng lượng rõ rệt.
Môi trường & triển khai

方方面面

fāngfāngmiànmiàn
DANH TỪmọi phương diện; mọi mặt
Ví dụ

huánbǎo huì yǐngxiǎng shēnghuó de fāngfāngmiànmiàn bù zhǐ shì yòng diàn wèntí

环保会影响生活的方方面面,不只是用电问题。Bảo vệ môi trường ảnh hưởng đến mọi mặt của cuộc sống chứ không chỉ là vấn đề dùng điện.
Môi trường & triển khai

绿化

lǜhuà
ĐỘNG TỪphủ xanh; xanh hóa
Ví dụ

shèqū jìxù tuījìn lǜhuà xīwàng dītàn shēnghuó yánxù xiàqù

社区继续推进绿化,希望低碳生活延续下去。Cộng đồng tiếp tục thúc đẩy phủ xanh, hy vọng lối sống carbon thấp được duy trì.
Môi trường & triển khai

示范

shìfàn
ĐỘNG TỪlàm mẫu; trình diễn mẫu
Ví dụ

zhè gè xiàngmù bèi rèndìng wéi jiénéng shìfàn gōngchéng shèbèi yě hěn qíquán

这个项目被认定为节能示范工程,设备也很齐全。Dự án này được công nhận là công trình mẫu về tiết kiệm năng lượng, thiết bị cũng rất đầy đủ.
Môi trường & triển khai

延续

yánxù
ĐỘNG TỪtiếp tục; kéo dài
Ví dụ

shèqū jìxù tuījìn lǜhuà xīwàng dītàn shēnghuó yánxù xiàqù

社区继续推进绿化,希望低碳生活延续下去。Cộng đồng tiếp tục thúc đẩy phủ xanh, hy vọng lối sống carbon thấp được duy trì.
Đánh giá & dữ liệu

认定

rèndìng
ĐỘNG TỪxác định; công nhận
Ví dụ

zhè gè xiàngmù bèi rèndìng wéi jiénéng shìfàn gōngchéng shèbèi yě hěn qíquán

这个项目被认定为节能示范工程,设备也很齐全。Dự án này được công nhận là công trình mẫu về tiết kiệm năng lượng, thiết bị cũng rất đầy đủ.
Đánh giá & dữ liệu

提取

tíqǔ
ĐỘNG TỪtrích xuất; chiết xuất
Ví dụ

yánjiū rényuán cóng xìtǒng tíqǔ shùjù zài tuīcè wèilái de yòng diàn biànhuà

研究人员从系统提取数据,再推测未来的用电变化。Nhà nghiên cứu trích xuất dữ liệu từ hệ thống rồi suy đoán biến động sử dụng điện trong tương lai.
Đánh giá & dữ liệu

推测

tuīcè
ĐỘNG TỪsuy đoán; phỏng đoán
Ví dụ

yánjiū rényuán cóng xìtǒng tíqǔ shùjù zài tuīcè wèilái de yòng diàn biànhuà

研究人员从系统提取数据,再推测未来的用电变化。Nhà nghiên cứu trích xuất dữ liệu từ hệ thống rồi suy đoán biến động sử dụng điện trong tương lai.
Đánh giá & dữ liệu

足以

zúyǐ
ĐỘNG TỪđủ để
Ví dụ

zhè xiē shùjù zúyǐ shuōmíng jiénéng cuòshī yǒuxiào

这些数据足以说明节能措施有效。Những dữ liệu này đủ để cho thấy các biện pháp tiết kiệm năng lượng có hiệu quả.
Đánh giá & dữ liệu

齐全

qíquán
TÍNH TỪđầy đủ; đủ cả
Ví dụ

zhè gè xiàngmù bèi rèndìng wéi jiénéng shìfàn gōngchéng shèbèi yě hěn qíquán

这个项目被认定为节能示范工程,设备也很齐全。Dự án này được công nhận là công trình mẫu về tiết kiệm năng lượng, thiết bị cũng rất đầy đủ.
Sự kiện & trình diễn

扮演

bànyǎn
ĐỘNG TỪđóng vai; đảm nhiệm vai
Ví dụ

jiémù páiliàn shí yǒu rén bànyǎn gōngchéngshī ná zhe yī gè dēnglong

节目排练时,有人扮演工程师,拿着一个灯笼。Khi tập chương trình, có người đóng vai kỹ sư và cầm một chiếc đèn lồng.
Sự kiện & trình diễn

场次

chǎngcì
DANH TỪsuất; buổi/lượt biểu diễn hoặc thi đấu
Ví dụ

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.
Sự kiện & trình diễn

灯笼

dēnglong
DANH TỪđèn lồng
Ví dụ

jiémù páiliàn shí yǒu rén bànyǎn gōngchéngshī ná zhe yī gè dēnglong

节目排练时,有人扮演工程师,拿着一个灯笼。Khi tập chương trình, có người đóng vai kỹ sư và cầm một chiếc đèn lồng.
Sự kiện & trình diễn

论坛

lùntán
DANH TỪdiễn đàn
Ví dụ

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.
Sự kiện & trình diễn

排练

páiliàn
ĐỘNG TỪtập dượt; diễn tập
Ví dụ

jiémù páiliàn shí yǒu rén bànyǎn gōngchéngshī ná zhe yī gè dēnglong

节目排练时,有人扮演工程师,拿着一个灯笼。Khi tập chương trình, có người đóng vai kỹ sư và cầm một chiếc đèn lồng.