字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 4

桥梁看似简单,重建工作却一点也不能马虎Hạ tầng & công trình: 桥梁、重建、构造

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Công trình & kết cấu

重建

chóngjiàn
ĐỘNG TỪtái thiết; xây dựng lại
Ví dụ

hóngshuǐ yǐhòu dāngdì juédìng chóngjiàn qiáoliáng yě chóngxīn xiū gōu

洪水以后,当地决定重建桥梁,也重新修沟。Sau lũ, địa phương quyết định xây lại cầu và cũng sửa lại các rãnh.
Ví dụ

zhè gè dìqū chóngjiàn yǐhòu shāngyè hé shèqū shēnghuó chóngxīn yǒu le shēngmìnglì

这个地区重建以后,商业和社区生活重新有了生命力。Sau khi khu vực này được tái thiết, hoạt động thương mại và đời sống cộng đồng lấy lại sức sống.
Công trình & kết cấu

沟

gōu
DANH TỪrãnh; mương
Ví dụ

hóngshuǐ yǐhòu dāngdì juédìng chóngjiàn qiáoliáng yě chóngxīn xiū gōu

洪水以后,当地决定重建桥梁,也重新修沟。Sau lũ, địa phương quyết định xây lại cầu và cũng sửa lại các rãnh.
Công trình & kết cấu

构造

gòuzào
ĐỘNG TỪcấu tạo; kết cấu; xây dựng
Ví dụ

zhè zuò qiáoliáng de gòuzào kànsì jiǎndān qíshí duì cáiliào yāoqiú hěn gāo

这座桥梁的构造看似简单,其实对材料要求很高。Kết cấu của cây cầu này thoạt nhìn đơn giản nhưng thực ra yêu cầu vật liệu rất cao.
Công trình & kết cấu

桥梁

qiáoliáng
DANH TỪcầu; cây cầu; cầu nối
Ví dụ

zhè zuò qiáoliáng de gòuzào kànsì jiǎndān qíshí duì cáiliào yāoqiú hěn gāo

这座桥梁的构造看似简单,其实对材料要求很高。Kết cấu của cây cầu này thoạt nhìn đơn giản nhưng thực ra yêu cầu vật liệu rất cao.
Ví dụ

hóngshuǐ yǐhòu dāngdì juédìng chóngjiàn qiáoliáng yě chóngxīn xiū gōu

洪水以后,当地决定重建桥梁,也重新修沟。Sau lũ, địa phương quyết định xây lại cầu và cũng sửa lại các rãnh.
Công trình & kết cấu

生命力

shēngmìnglì
DANH TỪsức sống
Ví dụ

zhè gè dìqū chóngjiàn yǐhòu shāngyè hé shèqū shēnghuó chóngxīn yǒu le shēngmìnglì

这个地区重建以后,商业和社区生活重新有了生命力。Sau khi khu vực này được tái thiết, hoạt động thương mại và đời sống cộng đồng lấy lại sức sống.
Thi công & an toàn

定制

dìngzhì
ĐỘNG TỪđặt làm riêng; tùy chỉnh
Ví dụ

zhè xiàng xīn gōngyì kěyǐ àn xiànchǎng tiáojiàn dìngzhì shèbèi

这项新工艺可以按现场条件定制设备。Công nghệ mới này có thể tùy chỉnh thiết bị theo điều kiện tại hiện trường.
Thi công & an toàn

看似

kànsì
ĐỘNG TỪthoạt nhìn; có vẻ
Ví dụ

zhè zuò qiáoliáng de gòuzào kànsì jiǎndān qíshí duì cáiliào yāoqiú hěn gāo

这座桥梁的构造看似简单,其实对材料要求很高。Kết cấu của cây cầu này thoạt nhìn đơn giản nhưng thực ra yêu cầu vật liệu rất cao.
Thi công & an toàn

马虎

mǎhu
TÍNH TỪcẩu thả; qua loa
Ví dụ

xiū qiáo shí bù néng mǎhu cáiliào bǐlì yě yào rènzhēn jiǎnchá

修桥时不能马虎,材料比例也要认真检查。Khi sửa cầu không được cẩu thả; tỷ lệ vật liệu cũng phải được kiểm tra kỹ.
Thi công & an toàn

碰撞

pèngzhuàng
ĐỘNG TỪva chạm; đụng độ
Ví dụ

liǎng liàng gōngchéng chē fāshēng pèngzhuàng yī míng gōngrén mǎshàng qiújiù

两辆工程车发生碰撞,一名工人马上求救。Hai xe công trình va chạm, một công nhân lập tức cầu cứu.
Thi công & an toàn

求救

qiújiù
ĐỘNG TỪcầu cứu
Ví dụ

liǎng liàng gōngchéng chē fāshēng pèngzhuàng yī míng gōngrén mǎshàng qiújiù

两辆工程车发生碰撞,一名工人马上求救。Hai xe công trình va chạm, một công nhân lập tức cầu cứu.
Phát triển & đánh giá

革命

gémìng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪcách mạng; mang tính cách mạng
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào dài lái le gōngchéng jìshù shàng de gémìng dàn bù néng zhǐ qiú sùdù

这种材料带来了工程技术上的革命,但不能只求速度。Loại vật liệu này đem lại một cuộc cách mạng trong kỹ thuật công trình, nhưng không thể chỉ chạy theo tốc độ.
Phát triển & đánh giá

培育

péiyù
ĐỘNG TỪbồi dưỡng; nuôi trồng
Ví dụ

qǐyè yào péiyù zhuānyè gōngchéng réncái yě yào shùlì zhòngshì ānquán de qǐyè xíngxiàng

企业要培育专业工程人才,也要树立重视安全的企业形象。Doanh nghiệp cần bồi dưỡng nhân lực kỹ thuật chuyên nghiệp, đồng thời xây dựng hình ảnh doanh nghiệp coi trọng an toàn.
Phát triển & đánh giá

求

qiú
ĐỘNG TỪcầu; xin; mong; tìm kiếm
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào dài lái le gōngchéng jìshù shàng de gémìng dàn bù néng zhǐ qiú sùdù

这种材料带来了工程技术上的革命,但不能只求速度。Loại vật liệu này đem lại một cuộc cách mạng trong kỹ thuật công trình, nhưng không thể chỉ chạy theo tốc độ.
Ví dụ

qiúduì zuótiān gāng bài le yī chǎng dàn jiàoliàn zhǐ qiú duìyuán rènzhēn zǒngjié

球队昨天刚败了一场,但教练只求队员认真总结。Đội bóng hôm qua vừa thua một trận, nhưng huấn luyện viên chỉ mong các cầu thủ nghiêm túc rút kinh nghiệm.
Phát triển & đánh giá

树立

shùlì
ĐỘNG TỪxây dựng; thiết lập (hình tượng/chuẩn mực)
Ví dụ

qǐyè yào péiyù zhuānyè gōngchéng réncái yě yào shùlì zhòngshì ānquán de qǐyè xíngxiàng

企业要培育专业工程人才,也要树立重视安全的企业形象。Doanh nghiệp cần bồi dưỡng nhân lực kỹ thuật chuyên nghiệp, đồng thời xây dựng hình ảnh doanh nghiệp coi trọng an toàn.
Phát triển & đánh giá

质疑

zhìyí
ĐỘNG TỪnghi ngờ; chất vấn
Ví dụ

yǒu rén zhìyí shèjì fāng’àn gōngchéngshī jiù ná chū shùjù shuōmíng qiáoliáng wèi shénme ānquán

有人质疑设计方案,工程师就拿出数据说明桥梁为什么安全。Có người chất vấn phương án thiết kế, kỹ sư liền đưa dữ liệu ra giải thích vì sao cây cầu an toàn.
Đời sống & sức khỏe mở rộng

败

bài
ĐỘNG TỪthua; thất bại
Ví dụ

qiúduì zuótiān gāng bài le yī chǎng dàn jiàoliàn zhǐ qiú duìyuán rènzhēn zǒngjié

球队昨天刚败了一场,但教练只求队员认真总结。Đội bóng hôm qua vừa thua một trận, nhưng huấn luyện viên chỉ mong các cầu thủ nghiêm túc rút kinh nghiệm.
Đời sống & sức khỏe mở rộng

肝

gān
DANH TỪgan
Ví dụ

tǐjiǎn fāxiàn tā de gān méiyǒu wèntí búguò xuèyā yǒu diǎn gāo

体检发现他的肝没有问题,不过血压有点高。Khám sức khỏe cho thấy gan của anh ấy không có vấn đề, nhưng huyết áp hơi cao.
Đời sống & sức khỏe mở rộng

求婚

qiúhūn
ĐỘNG TỪcầu hôn
Ví dụ

tā qiúhūn shí sòng le yī tiáo xiàngliàn

他求婚时送了一条项链。Khi cầu hôn, anh ấy tặng một sợi dây chuyền.
Đời sống & sức khỏe mở rộng

项链

xiàngliàn
DANH TỪdây chuyền
Ví dụ

tā qiúhūn shí sòng le yī tiáo xiàngliàn

他求婚时送了一条项链。Khi cầu hôn, anh ấy tặng một sợi dây chuyền.
Đời sống & sức khỏe mở rộng

血压

xuèyā
DANH TỪhuyết áp
Ví dụ

tǐjiǎn fāxiàn tā de gān méiyǒu wèntí búguò xuèyā yǒu diǎn gāo

体检发现他的肝没有问题,不过血压有点高。Khám sức khỏe cho thấy gan của anh ấy không có vấn đề, nhưng huyết áp hơi cao.